Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục

Bài 17. Hàm số liên tục

Sách bài tập Toán 11 — Kết nối tri thức, tập 1 · 5 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 5.21★Trang 86— Tính liên tục của thương hai hàm liên tục
Bài 5.21 (trang 86). Cho hàm số liên tục trên trừ điểm . Xét tính liên tục của hàm số tại .
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục tại và thì liên tục tại .
  • Tích của hai hàm liên tục tại là hàm liên tục tại .
🧠 Phân tích tư duy
Điểm khác nên liên tục tại ; mẫu là đa thức, liên tục và khác tại . Đó đúng là giả thiết của tính chất “thương của hai hàm liên tục”. Bẫy: bị điểm đánh lạc hướng — điểm cần xét là .
1Cách 1. Tính chất thương của hai hàm liên tục

Định hướng. Kiểm tra đủ ba điều kiện: tử liên tục, mẫu liên tục, mẫu khác tại .

liên tục tại
liên tục trên ,
liên tục tại

Vậy hàm số liên tục tại .

2Cách 2. Theo định nghĩa: giới hạn bằng giá trị

Định hướng. Tính bằng quy tắc giới hạn của thương rồi so với .

;

Vậy , liên tục tại .

3Cách 3. Viết thành tích

Định hướng. , trong đó là phân thức hữu tỉ xác định tại .

liên tục trên
liên tục tại
liên tục tại

Vậy liên tục tại .

Nhận xét. Lập luận giống hệt cho thấy liên tục tại mọi , tức là liên tục trên và .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nêu đủ ba điều kiện của tính chất thương là xong.
Đáp số. liên tục tại .
Sai lầm thường gặp. Kết luận “không xét được vì gián đoạn tại ” — tính liên tục tại chỉ phụ thuộc hàm gần . Lỗi khác: quên nêu điều kiện mẫu .
🚀 Mở rộng. Với cùng giả thiết, có thể không liên tục tại vì mẫu bằng tại đó.
Bài 2 · 5.22★★Trang 86— Tìm tham số để hàm ba công thức liên tục trên ℝ
Bài 5.22 (trang 86). Cho hàm số Xác định , để hàm số liên tục trên .
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục tại .
  • Đường thẳng qua , có hệ số góc .
🧠 Phân tích tư duy
Mỗi công thức là đa thức nên liên tục trên ba khoảng mở; chỉ còn hai điểm nối và , mỗi điểm cho một phương trình. Hai phương trình bậc nhất với hai ẩn , . Bẫy: chỉ đặt điều kiện tại một điểm.
1Cách 1. Điều kiện tại hai điểm nối, giải hệ

Định hướng. Viết điều kiện liên tục tại và .

: ;
: ;

Vậy , .

2Cách 2. Nối đồ thị

Định hướng. Đồ thị liền nét khi đoạn nối điểm với điểm .

đồ thị cần đi qua và

Vậy , ; khi đó đồ thị gồm tia , đoạn và tia nối liền.

3Cách 3. Viết lại theo mốc

Định hướng. Điều kiện tại cho phép viết ; còn lại một ẩn .



Vậy , .

Nhận xét. Kiểm tra: bằng tại và bằng tại , đúng khớp hai hằng số.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: nhìn ra đoạn thẳng nối và là tính ngay hệ số góc .
Đáp số. , .
Sai lầm thường gặp. Đặt điều kiện tại bằng (nhầm vai trò , ) nên ra hệ sai. Lỗi khác: chỉ dùng điều kiện tại được rồi chọn đại , .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: hằng khi , khi , hằng khi liên tục trên khi và chỉ khi , .
Bài 3 · 5.23★★Trang 86— Tìm tham số để hàm nhiều công thức liên tục
Bài 5.23 (trang 86). Tìm tham số để hàm số liên tục trên .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • liên tục tại .
🧠 Phân tích tư duy
Với mẫu nên phân thức liên tục; với là đa thức. Chỉ cần điều kiện tại , trong đó giới hạn trái có dạng phải rút gọn. Bẫy: thấy mẫu rồi nghĩ hàm không xác định tại — thật ra theo công thức thứ hai.
1Cách 1. Giới hạn một bên tại

Định hướng. Rút gọn phân thức cho giới hạn trái, so với giới hạn phải và .

;

Vậy .

2Cách 2. Theo định nghĩa bằng dãy số

Định hướng. Chọn dãy dần tới từ bên trái để tính giới hạn trái.

:
liên tục tại
: với mọi liên tục trên

Vậy .

3Cách 3. Nối đồ thị

Định hướng. Với đồ thị là đường thẳng dần tới ; đường thẳng luôn đi qua .

liền nét tại đường đi qua

Vậy ; khi đó hai mảnh ghép lại thành đúng đường thẳng .

Nhận xét. Hai công thức và cùng đi qua nên chỉ trùng nhau khi — đó là lí do đáp số “đẹp”.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: rút gọn giới hạn trái bằng rồi cho .
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Tính giới hạn trái bằng cách thay vào phân thức được rồi kết luận không có nào. Lỗi khác: dùng công thức phân thức cho cả giới hạn phải.
🚀 Mở rộng. Với khi và khi thì cần , tức .
Bài 4 · 5.24★★Trang 86— Tính liên tục của phân thức và thương có hàm lượng giác
Bài 5.24 (trang 86). Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
a) ;
b) .
Kiến thức cần nhớ
  • Hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
  • liên tục trên ; thương hai hàm liên tục tại liên tục tại nếu mẫu khác .
  • có thì có nghiệm và .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a) là phân thức hữu tỉ, câu b) là thương của (liên tục trên ) với một đa thức. Cả hai đều liên tục tại mọi điểm làm mẫu khác , nên việc chính là tìm nghiệm của mẫu. Bẫy: đi tìm nghiệm của tử.
1Cách 1. Tìm tập xác định

Định hướng. Hàm đã cho liên tục trên tập xác định; tách mẫu thành nhân tử.

a) và
b) và

Vậy a) liên tục trên các khoảng , , ; b) liên tục trên các khoảng , , .

2Cách 2. Tính chất thương tại điểm bất kì

Định hướng. Tử và mẫu là các hàm liên tục trên ; xét những làm mẫu khác .

a) , liên tục trên ;
liên tục tại mọi
b) , liên tục trên ;
liên tục tại mọi

Vậy a) liên tục trên , , ; b) liên tục trên , , .

3Cách 3. Phân tích thành tích các hàm liên tục

Định hướng. Viết mỗi hàm thành tích của tử với các thừa số dạng .

a)
liên tục khi , liên tục khi
b)
liên tục khi , liên tục khi

Vậy a) liên tục trên , , ; b) liên tục trên , , .

Nhận xét. Tại các điểm loại ra, tử khác (a: và ; b: , đều khác ) nên đồ thị có tiệm cận đứng tại đó.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhẩm nghiệm mẫu nhờ , viết tập xác định thành các khoảng là xong.
Đáp số. a) liên tục trên các khoảng , , . b) liên tục trên các khoảng , , .
Sai lầm thường gặp. Ở b) phân tích sai nên loại nhầm và — thử lại: . Lỗi khác: nghĩ làm hàm gián đoạn tại những điểm .
🚀 Mở rộng. Hàm liên tục trên từng khoảng , .
Bài 5 · 5.25★★★Trang 86— Chứng minh phương trình có nghiệm bằng tính chất hàm liên tục
Bài 5.25 (trang 86). Chứng tỏ rằng các phương trình sau có nghiệm trong khoảng tương ứng:
a) , trong khoảng ;
b) , trong khoảng .
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục trên và thì có với .
  • liên tục trên ; liên tục trên .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Đưa về dạng với liên tục trên đoạn , rồi chỉ ra và trái dấu. Câu a) có căn nên cần — thoả trên ; câu b) dùng liên tục trên . Bẫy: tính ở chế độ DEG thay vì radian.
1Cách 1. Tính chất giá trị trung gian trực tiếp

Định hướng. Chuyển hết sang một vế và xét dấu tại hai đầu khoảng.

a) liên tục trên
;
:
b) liên tục trên
;
:

Vậy cả hai phương trình đều có nghiệm trong khoảng tương ứng.

2Cách 2. Biến đổi tương đương về hàm gọn hơn

Định hướng. a) bình phương hai vế không âm để khử căn, được đa thức; b) thu hẹp khoảng bằng một điểm “đẹp” .

a) : (hai vế đều dương)
liên tục trên ; ,
:
b) ;

:

Vậy hai phương trình có nghiệm trong và tương ứng.

Nhận xét. Dấu tương đương , đúng vì .

3Cách 3. Chia đôi khoảng để định vị nghiệm

Định hướng. Áp dụng lặp tính chất trung gian: mỗi lần lấy trung điểm, giữ nửa khoảng mà hàm đổi dấu; vừa chứng minh có nghiệm vừa ước lượng được nghiệm.

a) nghiệm thuộc
nghiệm thuộc
nghiệm thuộc
b) nghiệm thuộc
nghiệm thuộc

Vậy a) có nghiệm ; b) có nghiệm ; cả hai đều nằm trong khoảng đề cho.

Nhận xét. Tiếp tục chia đôi được và ; máy tính cầm tay (SHIFT SOLVE, chế độ radian ở câu b) cho cùng kết quả.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: đặt hàm, tính hai giá trị ở hai đầu, nêu tính liên tục trên đoạn rồi kết luận — đủ ý, ngắn nhất.
Đáp số. a) có nên có nghiệm trong ; b) có nên có nghiệm trong .
Sai lầm thường gặp. Chỉ tính , mà không nêu liên tục trên đoạn . Ở b) bấm máy ở chế độ DEG được — vẫn nhỏ hơn nên may mắn đúng, nhưng thói quen này làm sai ở bài khác; phải dùng radian.
🚀 Mở rộng. Chứng minh có đúng một nghiệm: với thì , với thì và ; trên cả và đều giảm nên giảm, không thể có hai nghiệm.