Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục

Bài tập cuối chương V

Sách bài tập Toán 11 — Kết nối tri thức, tập 1 · 27 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 5.26★★Trang 87— Quy tắc tính giới hạn hữu hạn của dãy số
Bài 5.26 (trang 87). Cho hai dãy số và thoả mãn và . Xét các khẳng định sau:
(1) ;
(2) ;
(3) ;
(4) .
Số khẳng định đúng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • khi hai giới hạn hữu hạn.
  • chỉ khi .
  • Một khẳng định “đúng” phải đúng với mọi dãy thoả giả thiết.
🧠 Phân tích tư duy
Bốn khẳng định là bốn phép toán tổng, thương với giới hạn hữu hạn: quy tắc thương chỉ dùng được khi giới hạn của mẫu khác . Mẫu có giới hạn nên (2) đúng; mẫu có giới hạn chưa chắc khác nên (4) không luôn đúng. Bẫy: coi (4) đúng vì “quên” trường hợp .
1Cách 1. Kiểm tra từng khẳng định bằng quy tắc

Định hướng. Áp quy tắc tổng, thương; chú ý điều kiện mẫu khác .

(1): — đúng
(2): — đúng
(3): — sai
(4): khi thì không xác định — không luôn đúng, sai

Vậy có khẳng định đúng. Chọn A.

2Cách 2. Phản ví dụ cụ thể

Định hướng. Chọn dãy thật đơn giản thoả giả thiết để thử từng khẳng định.

,
(3): — sai
(4): , còn vô nghĩa — sai
(1), (2) là đúng quy tắc tổng, thương (mẫu )

Vậy khẳng định đúng; chọn A.

3Cách 3. Lập luận loại trừ

Định hướng. Dùng quan hệ giữa các khẳng định để đếm nhanh.

(1) và (3) cùng nói về nhưng đúng nhiều nhất một trong hai
(1) đúng theo quy tắc tổng (3) sai
(4) hỏng khi ; (2) đúng vì mẫu có giới hạn

Vậy đúng (1), (2); chọn A.

Nhận xét. Chính điều kiện “giới hạn của mẫu khác ” tạo ra sự khác nhau giữa (2) và (4).

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1, kèm một phản ví dụ như Cách 2 để loại (4) cho chắc.
Đáp số. A. Có khẳng định đúng: (1) và (2).
Sai lầm thường gặp. Chọn C vì coi (4) đúng — quên rằng có thể bằng . Chọn D vì không để ý (1) và (3) mâu thuẫn nhau.
🚀 Mở rộng. Nếu thêm giả thiết thì (4) đúng và số khẳng định đúng là .
Bài 2 · 5.27★Trang 87— Giới hạn vô cực của dãy đa thức
Bài 5.27 (trang 87). Cho . Giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Nếu , thì .
🧠 Phân tích tư duy
Dãy là đa thức bậc ba theo với hệ số cao nhất dương: số hạng lấn át mọi số hạng còn lại. Đặt ra ngoài là thấy ngay. Bẫy: “” rồi đoán bằng .
1Cách 1. Đặt ra ngoài

Định hướng. Đưa về dạng .


,

Vậy . Chọn C.

2Cách 2. So sánh với dãy dần tới

Định hướng. Chặn dưới dãy bởi một dãy đơn giản hơn.


Vậy chọn C.

3Cách 3. Thử số hạng lớn

Định hướng. Tính vài số hạng để loại các phương án.

:
:

Vậy dãy dương và tăng rất nhanh, loại A, B, D; chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhìn hệ số của dương là kết luận .
Đáp số. C. .
Sai lầm thường gặp. Tách thành “” rồi chọn A hoặc D. Nhầm dấu hệ số cao nhất thành âm nên chọn B.
🚀 Mở rộng. Tổng quát: nếu , nếu .
Bài 3 · 5.28★★Trang 87— Tìm tham số từ giới hạn của dãy phân thức
Bài 5.28 (trang 87). Biết với là tham số. Giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. Không xác định.
Kiến thức cần nhớ
  • Tử, mẫu cùng bậc thì giới hạn bằng tỉ các hệ số bậc cao nhất.
  • Bậc tử lớn hơn bậc mẫu thì giới hạn là vô cực.
🧠 Phân tích tư duy
Giới hạn bằng số hữu hạn khác nên mẫu phải cùng bậc với tử, tức , và giới hạn bằng tỉ hai hệ số bậc cao nhất . Bẫy: quên xét (khi đó giới hạn là ), hoặc tính xong quên bước tính .
1Cách 1. Chia cho , xét hai trường hợp của

Định hướng. Tách trường hợp và .

: — loại
:

Vậy . Chọn B.

2Cách 2. Thử ngược từ phương án

Định hướng. Mỗi giá trị của cho các giá trị tương ứng; thay vào giới hạn.

A: : giới hạn — loại
B: hoặc ; cho giới hạn — thoả
C: : giới hạn — loại

Vậy chọn B.

3Cách 3. Lập luận theo bậc

Định hướng. Giới hạn là số khác buộc tử, mẫu cùng bậc; khi đó chỉ còn so hệ số.

giới hạn , hữu hạn bậc mẫu bậc tử
hệ số : tử , mẫu

Vậy chọn B.

Nhận xét. Cách 2 cho thấy phương án B “ôm” cả lẫn , nhưng chỉ thoả — đáp số vẫn là .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 3: nhẩm “tỉ hệ số bậc cao nhất ” ra trong một dòng.
Đáp số. B. (vì ).
Sai lầm thường gặp. Tính được rồi chọn luôn C (lấy nhầm giá trị thay cho ). Chọn D vì cho rằng không biết có bằng hay không.
🚀 Mở rộng. Nếu thì , còn tuỳ ý — số hạng bậc thấp không ảnh hưởng tới giới hạn.
Bài 4 · 5.29★★Trang 87— Giới hạn dãy dạng chứa căn
Bài 5.29 (trang 87). Cho . Khi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Nguyên lí kẹp.
🧠 Phân tích tư duy
Thừa số còn hiệu hai căn cùng bậc : dạng vô định . Nhân liên hợp biến hiệu thành phân số có tử hằng, lúc đó cả biểu thức thành dạng cùng bậc. Bẫy: thấy rồi kết luận ngay .
1Cách 1. Nhân liên hợp rồi chia cho

Định hướng. Khử hiệu căn, sau đó chia tử và mẫu cho .


Vậy . Chọn C.

2Cách 2. Kẹp sau khi liên hợp

Định hướng. Chặn mẫu giữa và .



Vậy chọn C.

3Cách 3. Máy tính cầm tay

Định hướng. CALC biểu thức tại lớn.

:
:

Vậy giá trị tiến về ; chọn C.

Nhận xét. Máy tính chỉ để kiểm tra; với quá lớn máy có thể trả về do sai số làm tròn khi trừ hai căn gần nhau — một lí do nữa để nhân liên hợp.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một lần liên hợp, một lần chia , ra .
Đáp số. C. .
Sai lầm thường gặp. Kết luận vì “hiệu căn dần về ” (bỏ quên thừa số ). Nhân liên hợp xong chia nhầm cho nên ra .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: ; ở đây .
Bài 5 · 5.30★★Trang 87— Tổng cấp số nhân lùi vô hạn có công bội âm
Bài 5.30 (trang 87). Tính tổng
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Cấp số nhân lùi vô hạn : .
  • Tổng riêng .
🧠 Phân tích tư duy
Các số hạng đổi dấu xen kẽ và giảm về trị tuyệt đối theo tỉ số : đó là cấp số nhân lùi vô hạn với công bội âm . Áp , cẩn thận dấu. Bẫy: lấy hoặc .
1Cách 1. Công thức tổng lùi vô hạn

Định hướng. Xác định và .

, ,

Vậy . Chọn B.

2Cách 2. Ghép từng cặp số hạng

Định hướng. Gộp hai số hạng liên tiếp thành một số hạng âm, được cấp số nhân mới công bội dương.


cấp số nhân , :

Vậy chọn B.

3Cách 3. Tổng riêng và bảng giá trị

Định hướng. Viết công thức tổng riêng rồi cho .


; ; ;

Vậy ; chọn B.

Nhận xét. Các tổng riêng nhảy lên xuống quanh và ngày càng sát — hình ảnh điển hình của cấp số lùi có công bội âm.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: đọc , đúng dấu rồi thay công thức.
Đáp số. B. .
Sai lầm thường gặp. Lấy nên được (không có trong phương án) hoặc bỏ dấu ra (chọn A).
🚀 Mở rộng. Tổng quát: với ; ở đây .
Bài 6 · 5.31★Trang 87— Liên hệ giới hạn một bên và giới hạn
Bài 5.31 (trang 87). Cho hàm số thoả mãn và . Khẳng định đúng là
A. .
B. .
C. Không tồn tại .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Giới hạn tại tồn tại khi và chỉ khi hai giới hạn một bên bằng nhau. Ở đây nên kết luận ngay. Bẫy: lấy trung bình cộng hai giới hạn một bên ra .
1Cách 1. So sánh hai giới hạn một bên

Định hướng. Áp điều kiện cần và đủ để giới hạn tồn tại.


không tồn tại

Vậy chọn C.

2Cách 2. Loại trừ từng phương án

Định hướng. Nếu giới hạn bằng thì cả hai giới hạn một bên đều bằng .

A: cần — trái giả thiết
D: cần — trái giả thiết
B: cần cả hai bằng — trái giả thiết

Vậy chỉ còn C.

3Cách 3. Minh hoạ bằng hàm cụ thể và dãy số

Định hướng. Chọn một hàm thoả giả thiết và hai dãy tiến về từ hai phía.

khi , khi
: ; :
hai dãy cùng tiến về mà , có giới hạn khác nhau

Vậy giới hạn tại không tồn tại; chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một dòng so sánh .
Đáp số. C. Không tồn tại .
Sai lầm thường gặp. Chọn B vì lấy trung bình — giới hạn không phải trung bình của hai giới hạn một bên.
🚀 Mở rộng. Nếu đổi thành thì giới hạn tại tồn tại khi và chỉ khi (xem bài 5.32).
Bài 7 · 5.32★Trang 88— Tìm tham số để giới hạn tồn tại
Bài 5.32 (trang 88). Cho hàm số thoả mãn và . Biết giới hạn của khi tồn tại. Giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. Không tồn tại .
Kiến thức cần nhớ
  • tồn tại .
🧠 Phân tích tư duy
Giới hạn tồn tại buộc hai giới hạn một bên bằng nhau, cho ngay phương trình bậc nhất theo . Bẫy: giải nhầm thành .
1Cách 1. Cho hai giới hạn một bên bằng nhau

Định hướng. Lập phương trình theo .

Vậy . Chọn A.

2Cách 2. Thử từng phương án

Định hướng. Thay vào, xem giới hạn trái có bằng không.

: — thoả
:
:

Vậy chọn A.

3Cách 3. Minh hoạ bằng đồ thị

Định hướng. Lấy hàm khi , khi : đồ thị là hai tia nằm ngang.

hai tia phải cùng độ cao khi tiến tới

Vậy ; chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một phương trình bậc nhất.
Đáp số. A. .
Sai lầm thường gặp. Giải thành (chuyển vế sai dấu) nên chọn C.
🚀 Mở rộng. Nếu thêm điều kiện và yêu cầu liên tục tại thì cần và — vô lí, nên không tồn tại .
Bài 8 · 5.33★★Trang 88— Tìm tham số để hàm nhiều công thức có giới hạn
Bài 5.33 (trang 88). Biết hàm số có giới hạn khi . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Giới hạn tồn tại hai giới hạn một bên bằng nhau.
  • Đa thức: .
🧠 Phân tích tư duy
Điểm nối là , mỗi nhánh là đa thức nên giới hạn một bên tính bằng cách thay số. Có giới hạn khi hai giới hạn một bên bằng nhau, cho một hệ thức giữa và — đủ để tính dù không tìm được riêng , . Bẫy: cố tìm riêng và .
1Cách 1. Hai giới hạn một bên bằng nhau

Định hướng. Tính giới hạn trái (nhánh ) và phải (nhánh ).

;

Vậy . Chọn C.

2Cách 2. Đồ thị hai nhánh gặp nhau

Định hướng. Parabol (bên trái) và đường thẳng (bên phải) phải cùng “đến” một điểm khi .

parabol cho điểm , đường thẳng cho điểm
trùng nhau

Vậy chọn C.

3Cách 3. Dùng dãy từ hai phía

Định hướng. Lấy và ; giới hạn tồn tại thì và cùng giới hạn.



Vậy chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: thay vào hai nhánh, cho bằng nhau.
Đáp số. C. .
Sai lầm thường gặp. Tính nhánh phải là nhưng viết thành hoặc lấy (chuyển vế sai) nên chọn A.
🚀 Mở rộng. Nếu yêu cầu thêm liên tục tại thì vẫn chỉ cần (vì trùng giới hạn trái); nếu nhánh trái là và thì cần thêm .
Bài 9 · 5.34★Trang 88— Giới hạn một bên dạng chứa căn
Bài 5.34 (trang 88). Giới hạn là
A. .
B. Không tồn tại.
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • với .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Dạng , nhưng với có ngay , nên giản ước được. Bẫy: thấy mẫu dần về rồi chọn .
1Cách 1. Giản ước

Định hướng. Viết tử thành bình phương của mẫu.

:

Vậy giới hạn bằng . Chọn D.

2Cách 2. Đổi biến

Định hướng. Khi thì và .

Vậy chọn D.

3Cách 3. Máy tính cầm tay

Định hướng. CALC tại sát về bên phải.

:
:

Vậy giá trị về ; chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: giản ước còn , thay số.
Đáp số. D. Giới hạn bằng .
Sai lầm thường gặp. Thấy mẫu nên chọn A, quên rằng tử cũng và còn nhanh hơn mẫu. Chọn B vì nghĩ tại biểu thức vô nghĩa — giới hạn không cần hàm xác định tại điểm đó.
🚀 Mở rộng. So sánh: — đảo tử và mẫu thì kết quả đổi hẳn.
Bài 10 · 5.35★★Trang 88— Giới hạn hàm chứa trị tuyệt đối — xét hai phía
Bài 5.35 (trang 88). Cho . Khi đó, giới hạn là
A. .
B. .
C. .
D. Không tồn tại.
Kiến thức cần nhớ
  • khi , khi .
  • Giới hạn tồn tại hai giới hạn một bên bằng nhau.
🧠 Phân tích tư duy
Có và theo cả hai phía nên phải tính riêng giới hạn trái, phải. Rút gọn xong mỗi phía ra một số khác nhau. Bẫy: bỏ trị tuyệt đối như thường rồi chọn .
1Cách 1. Tính hai giới hạn một bên

Định hướng. Phá trị tuyệt đối theo từng phía.

:
:

Vậy giới hạn không tồn tại. Chọn D.

2Cách 2. Tách thừa số “dấu của ”

Định hướng. Viết .

khi , khi ;
;

Vậy giới hạn không tồn tại; chọn D.

3Cách 3. Hai dãy số

Định hướng. Dùng và cùng tiến về .



hai giới hạn khác nhau

Vậy không tồn tại giới hạn; chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: hai dòng phá trị tuyệt đối là thấy .
Đáp số. D. Không tồn tại.
Sai lầm thường gặp. Chỉ xét nên chọn B (); chỉ xét nên chọn C (); thay vào tử được nên chọn A.
🚀 Mở rộng. Với thì cả hai phía đều về , nên — nhân thêm đã “xoá” bước nhảy.
Bài 11 · 5.36★★Trang 88— Giới hạn tại chứa căn bậc hai
Bài 5.36 (trang 88). Giới hạn là
A. .
B. .
C. .
D. Không tồn tại.
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Dạng tại : đưa ra khỏi căn, nhớ vì . Chính dấu này quyết định đáp án. Bẫy: viết nên tử “” rồi chọn B.
1Cách 1. Đưa ra khỏi căn với

Định hướng. Chia từng phần của tử cho .

:

Vậy giới hạn bằng . Chọn C.

2Cách 2. Đổi biến

Định hướng. Đưa về giới hạn tại để khỏi lo dấu.

Vậy chọn C.

3Cách 3. Máy tính cầm tay

Định hướng. CALC tại âm rất lớn.

:
:

Vậy chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: đổi là hết lo sai dấu.
Đáp số. C. Giới hạn bằng .
Sai lầm thường gặp. Đưa ra khỏi căn thành (quên ) nên tử thành và ra (chọn B).
🚀 Mở rộng. Tại thì ; cùng một biểu thức nhưng hai phía vô cực cho kết quả khác nhau.
Bài 12 · 5.37★★★Trang 88— Tính liên tục của hàm nhiều công thức trên khoảng, đoạn
Bài 5.37 (trang 88). Cho hàm số . Mệnh đề đúng là
A. Hàm số liên tục trên .
B. Hàm số liên tục trên .
C. Hàm số liên tục trên .
D. Hàm số liên tục trên .
−3−2234−112−2Oxyy = 1 − xy = 1 − xy = 2
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục trên nếu liên tục trên và , .
  • liên tục tại hai giới hạn một bên bằng .
🧠 Phân tích tư duy
Có hai điểm nối và ; phải tính giá trị hàm và hai giới hạn một bên tại mỗi điểm. Sau đó đối chiếu với định nghĩa liên tục trên đoạn/nửa khoảng: chỉ cần liên tục bên phải tại đầu mút trái và liên tục bên trái tại đầu mút phải. Bẫy: đòi liên tục “hai phía” tại đầu mút của đoạn.
1Cách 1. Xét hai điểm nối rồi đối chiếu định nghĩa

Định hướng. Tính và giới hạn một bên tại và .

tại : ; ; liên tục tại
tại : ; ; gián đoạn tại nhưng liên tục bên trái tại
trên : liên tục
liên tục trên , , ; không liên tục trên

Vậy theo đúng định nghĩa SGK, A, B, C cùng đúng, D sai. Đáp án sách chọn C (bản mạnh nhất đúng là A).

2Cách 2. Đọc đồ thị

Định hướng. Vẽ đồ thị ba mảnh, xem chỗ bị đứt.

: tia kết thúc tại
: đoạn nằm ngang nối liền từ tới (điểm được tô đặc)
: tia bắt đầu từ điểm rỗng — đồ thị đứt tại
trên đoạn phần đồ thị là đoạn liền từ tới

Vậy D sai; A (và cả B, C) đúng theo định nghĩa. Sách chọn C.

3Cách 3. Loại trừ theo điểm gián đoạn

Định hướng. Chỉ có một điểm gián đoạn là và gián đoạn “từ bên phải”.

D chứa ở bên trong (có cả hai phía) D sai
A, B có là đầu mút phải: chỉ cần — thoả
C không chứa , trên hàm liên tục — thoả

Vậy phương án chắc chắn đúng mà sách chọn là C; theo định nghĩa thì A, B cũng đúng.

Nhận xét. Đề có nhiều hơn một phương án đúng theo định nghĩa liên tục trên đoạn của SGK; khi làm bài theo sách, chọn C như đáp án in sẵn.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: tính đủ ba giá trị tại là thấy gián đoạn chỉ từ bên phải — loại D ngay.
Đáp số. Theo định nghĩa SGK: A, B, C cùng đúng, D sai ( gián đoạn tại ). Đáp án sách (vietjack, loigiaihay): C.
Sai lầm thường gặp. Nghĩ rằng gián đoạn tại thì mọi đoạn chứa đều “không liên tục” — sai, tại đầu mút phải chỉ xét giới hạn bên trái. Lỗi ngược lại: chọn D vì chỉ kiểm tra tại . (Đề sách có lỗi: A và B cũng đúng theo định nghĩa.)
🚀 Mở rộng. Muốn câu hỏi chỉ có đúng một đáp án C, có thể sửa nhánh giữa thành “” và cho : khi đó không liên tục bên trái tại nên A, B sai.
Bài 13 · 5.38★★Trang 88— Tìm tham số để hàm số liên tục trên
Bài 5.38 (trang 88). Xét hàm số với là tham số. Hàm số liên tục trên khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục tại .
  • Tam thức có thì có nghiệm .
🧠 Phân tích tư duy
Với hàm là phân thức xác định nên liên tục; chỉ còn điểm . Giới hạn tại có dạng , tử có nghiệm nên phân tích được nhân tử . Bẫy: thay vào (nhầm nhân tử) ra .
1Cách 1. Phân tích nhân tử, cho giới hạn bằng

Định hướng. Tính .

: , nghiệm , tức ;


liên tục tại ; với hàm luôn liên tục

Vậy . Chọn D.

2Cách 2. Đổi biến

Định hướng. Dời điểm về .


khi

Vậy chọn D.

3Cách 3. Đồ thị

Định hướng. Khi , : đồ thị là đường thẳng khuyết điểm .

lấp đúng lỗ khuyết

Vậy ; chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhẩm nên tử có nhân tử , còn lại , thay .
Đáp số. D. .
Sai lầm thường gặp. Thay vào tử được nên chọn (A). Phân tích nhầm thành hoặc rồi ra hoặc .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: bổ sung giá trị tại ; ở đây .
Bài 14 · 5.39★Trang 89— Tính liên tục của hàm chứa căn trên tập xác định
Bài 5.39 (trang 89). Cho hàm số . Hàm số này liên tục trên
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • xác định khi .
  • Hàm sơ cấp liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
🧠 Phân tích tư duy
Căn ở mẫu nên điều kiện là biểu thức dưới căn dương: . Hàm sơ cấp liên tục trên tập xác định. Bẫy: lấy điều kiện như căn ở tử.
1Cách 1. Tìm tập xác định

Định hướng. Mẫu là căn nên .


; tử, mẫu liên tục, mẫu khác trên

Vậy liên tục trên . Chọn A.

2Cách 2. Rút gọn trên tập xác định

Định hướng. Với , .

với
tích của hai hàm liên tục trên

Vậy chọn A.

3Cách 3. Loại trừ

Định hướng. Kiểm tra các điểm mà phương án chứa nhưng hàm không xác định.

B, D chứa : vô nghĩa — loại
C chứa : mẫu — loại

Vậy chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 3: thử và một điểm nhỏ hơn là loại ba phương án.
Đáp số. A. .
Sai lầm thường gặp. Chọn C vì lấy điều kiện — quên căn nằm dưới mẫu nên phải khác . Rút gọn thành rồi cho rằng hàm xác định cả tại .
🚀 Mở rộng. Hàm thì liên tục trên — rút gọn làm thay đổi tập xác định, nên phải tìm tập xác định trước khi rút gọn.
Bài 15 · 5.40★★Trang 89— Chứng minh phương trình có nghiệm bằng tính liên tục
Bài 5.40 (trang 89). Cho phương trình . Mệnh đề đúng là
A. Phương trình có nghiệm âm.
B. Phương trình có nghiệm trong khoảng .
C. Phương trình có nghiệm trong khoảng .
D. Phương trình vô nghiệm.
Kiến thức cần nhớ
  • Nếu liên tục trên và thì có ít nhất một nghiệm trong .
  • Đa thức liên tục trên .
🧠 Phân tích tư duy
Phương trình bậc bảy không giải được trực tiếp, nhưng hỏi “có nghiệm trong khoảng nào” — dấu hiệu dùng định lí giá trị trung gian: tìm hai đầu mút làm hàm đổi dấu. Bẫy: tính nhầm thành .
1Cách 1. Định lí giá trị trung gian trên

Định hướng. Xét .

liên tục trên
;

Vậy phương trình có nghiệm trong . Chọn B.

2Cách 2. Loại trừ bằng đánh giá dấu

Định hướng. Chỉ ra các phương án A, C, D sai.

: không có nghiệm âm (A sai)
: không có nghiệm trong (C sai)
D sai theo Cách 1

Vậy chọn B.

3Cách 3. Tính đơn điệu và máy tính

Định hướng. là tổng các hàm đồng biến nên có đúng một nghiệm; dò nghiệm bằng máy.

, đồng biến trên đồng biến, có nhiều nhất một nghiệm
SOLVE:

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất thuộc ; chọn B.

Nhận xét. Cách 2 và Cách 3 cho biết thêm: nghiệm là duy nhất và nằm trong .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: hai giá trị , trái dấu là đủ.
Đáp số. B. Phương trình có nghiệm trong khoảng .
Sai lầm thường gặp. Xét (quên chuyển sang) rồi thấy và chọn sai. Tính nên tưởng là nghiệm.
🚀 Mở rộng. Chứng minh có nghiệm trong : .
Bài 16 · 5.41★★Trang 89— Giới hạn dãy bằng nguyên lí kẹp
Bài 5.41 (trang 89). Cho dãy số thoả mãn . Tính .
Kiến thức cần nhớ
  • Nếu và thì .
  • Dãy bị chặn nhân dãy có giới hạn thì có giới hạn .
🧠 Phân tích tư duy
Không biết cụ thể, chỉ biết bị chặn; mẫu . Tích “bị chặn nhân vô cùng bé” — dấu hiệu dùng kẹp. Bẫy: viết trong khi có thể không có giới hạn.
1Cách 1. Kẹp giá trị tuyệt đối

Định hướng. Chặn bởi dãy dần về .



Vậy .

2Cách 2. Kẹp hai phía

Định hướng. Phá trị tuyệt đối .


Vậy giới hạn bằng .

3Cách 3. Theo định nghĩa

Định hướng. Chỉ ra nhỏ hơn mọi khi đủ lớn.

cho , chọn

Vậy giới hạn bằng .

Nhận xét. Kết quả đúng với mọi dãy bị chặn, kể cả dãy không có giới hạn như hay .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một bất đẳng thức và một giới hạn cơ bản.
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Viết — sai vì có thể không tồn tại và mẫu ra vô cực. Nói “không tính được vì không biết ”.
🚀 Mở rộng. Tổng quát: nếu và thì .
Bài 17 · 5.42★★★Trang 89— Giới hạn dãy chứa tổng cấp số cộng dưới căn
Bài 5.42 (trang 89). Tìm giới hạn của dãy số với .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Chia tử, mẫu cho lũy thừa cao nhất.
  • Nguyên lí kẹp.
🧠 Phân tích tư duy
Dưới căn là tổng cấp số cộng nên phải rút gọn thành trước. Khi đó tử có “bậc” , bằng bậc mẫu: giới hạn hữu hạn khác . Bẫy: đưa ra khỏi căn sai (được thay vì dưới căn).
1Cách 1. Rút gọn tổng rồi chia cho

Định hướng. Thay tổng bằng công thức, đưa vào căn.


Vậy .

2Cách 2. Kẹp tổng dưới căn

Định hướng. Chặn để bỏ căn.



hai dãy chặn đều có giới hạn

Vậy .

3Cách 3. Máy tính cầm tay

Định hướng. Dùng công thức rút gọn rồi CALC với lớn.

: cho ; cho

Vậy kết quả khớp .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: rút gọn tổng, chia , ra ngay .
Đáp số. (tức ).
Sai lầm thường gặp. Tính (quên chia ) nên ra . Để nguyên tổng rồi coi nó “cỡ ” nên ra .
🚀 Mở rộng. Thử với : dùng , giới hạn bằng .
Bài 18 · 5.43★★Trang 89— Đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn ra phân số
Bài 5.43 (trang 89). Viết các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số:
a) ;
b) .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Tổng cấp số nhân lùi vô hạn .
🧠 Phân tích tư duy
Phần tuần hoàn là tổng cấp số nhân lùi vô hạn công bội ( là số chữ số của chu kì). Câu a có dấu âm đứng trước toàn bộ số. Bẫy: đặt dấu âm chỉ cho phần nguyên, hoặc chu kì tưởng là .
1Cách 1. Tổng cấp số nhân lùi vô hạn

Định hướng. Viết phần tuần hoàn thành tổng lùi vô hạn.

a)
b)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Nhân với rồi trừ

Định hướng. Hai số có cùng phần đuôi tuần hoàn thì hiệu là số nguyên.

a) ;
b) ;

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Quy tắc chu kì chia và thử lại

Định hướng. Áp quy tắc, kiểm tra tối giản và chia ngược.

a) ; nguyên tố, không chia hết — tối giản;
b) ; , không chia hết cho và — tối giản

Vậy a) ; b) .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1 (đúng kiến thức chương giới hạn), kiểm tra nhanh bằng Cách 3.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Câu a: viết rồi đổi dấu công bội. Câu b: tách chu kì là nên ra — sai, chu kì là (ba chữ số).
🚀 Mở rộng. Kiểm tra lại bằng phép cộng: , tức — minh hoạ thú vị cho .
Bài 19 · 5.44★★★Trang 89— Cấp số nhân lùi vô hạn trong bài toán hình học
Bài 5.44 (trang 89). Cho hình vuông có cạnh bằng . Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông . Lặp lại cách làm như trên với hình vuông để được hình vuông . Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông , , , …, , … Gọi là diện tích của hình vuông .
a) Tính .
b) Tính tổng
H₁H₂H₄H₃a/43a/4a
Kiến thức cần nhớ
  • Định lí Pythagore.
  • Cấp số nhân: .
  • Tổng lùi vô hạn: , .
🧠 Phân tích tư duy
Mỗi lần lặp, hình vuông mới được dựng theo cùng một quy tắc nên diện tích nhân với cùng một tỉ số: là cấp số nhân. Chỉ cần tính tỉ số bằng Pythagore hoặc bằng cách trừ bốn tam giác góc. Bẫy: cho rằng cạnh mới bằng cạnh cũ.
1Cách 1. Pythagore tính cạnh

Định hướng. Mỗi đỉnh chia cạnh thành hai đoạn và ; cạnh là cạnh huyền.

a) cạnh :

tương tự
b) là cấp số nhân lùi vô hạn ,

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Diện tích bù trừ bốn tam giác góc

Định hướng. bằng bỏ đi bốn tam giác vuông bằng nhau ở bốn góc.

a) mỗi tam giác góc có hai cạnh góc vuông ,

b)

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Tổng riêng rồi lấy giới hạn

Định hướng. Tính bằng công thức tổng số hạng, sau đó cho .


Vậy .

Nhận xét. Cách 2 tránh căn thức và cho thấy ý nghĩa: mỗi bước “cắt bỏ” đúng diện tích hình trước.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: tính bằng trừ bốn tam giác, không cần căn; phần b áp công thức tổng lùi.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Lấy cạnh bằng nên và — sai, cạnh là cạnh huyền. Quên số hạng đầu khi tính nên ra .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: chia mỗi cạnh theo tỉ lệ thì và ; với được .
Bài 20 · 5.45★★Trang 89— Tìm tham số từ giới hạn tại vô cực
Bài 5.45 (trang 89). Tìm là số thực thoả mãn .
Kiến thức cần nhớ
  • Tử, mẫu cùng bậc: giới hạn tại vô cực bằng tỉ hệ số bậc cao nhất.
  • .
  • Phương trình bậc hai: công thức nghiệm và tách nhân tử.
🧠 Phân tích tư duy
là hằng số nên giới hạn bằng giới hạn của phân thức cộng hằng số đó. Phân thức cùng bậc hai ở tử và mẫu có giới hạn . Còn lại là phương trình bậc hai theo . Bẫy: quên rằng có hai giá trị .
1Cách 1. Chia cho

Định hướng. Tính giới hạn của phân thức rồi lập phương trình theo .



, , tức ;

Vậy hoặc .

2Cách 2. Tách phần nguyên của phân thức

Định hướng. Viết phân thức thành cộng một phần dần về .


(bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu)
hoặc

Vậy .

3Cách 3. Kiểm tra bằng máy tính và thử lại

Định hướng. Dò giới hạn của phân thức rồi thử hai giá trị .

:
: ; :
khi đó biểu thức có giới hạn

Vậy hoặc .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: giới hạn phân thức bằng , giải .
Đáp số. hoặc .
Sai lầm thường gặp. Cho (lấy nhầm hệ số) nên giải . Chỉ ghi một nghiệm .
🚀 Mở rộng. Tìm , để (đáp số , ) — bài tiệm cận xiên sau này.
Bài 21 · 5.46★★★Trang 89— Giới hạn tại vô cực: phân thức, tích, dạng căn bậc ba
Bài 5.46 (trang 89). Tính các giới hạn sau:
a) ;
b) ;
c) .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Giới hạn của tích khi một thừa số ra vô cực, thừa số kia có dấu xác định.
  • Đa thức tại vô cực cùng dấu với số hạng bậc cao nhất.
🧠 Phân tích tư duy
a) Tử, mẫu cùng bậc ba — tỉ hệ số. b) Tích hai thừa số: tìm dấu của từng thừa số khi , hoặc số hạng bậc cao nhất . c) Dạng với căn bậc ba: nhân liên hợp bậc ba theo . Bẫy câu b: và , dấu dễ lẫn.
1Cách 1. Chia lũy thừa cao nhất; xét dấu từng thừa số; liên hợp bậc ba

Định hướng. Mỗi câu một công cụ chuẩn.

a)
b) ;
c) đặt :

Vậy a) ; b) ; c) .

2Cách 2. Đặt số hạng bậc cao nhất ra ngoài / đổi biến

Định hướng. Tách phần “chính” khỏi phần dần về hằng số.

a) tử , mẫu : cùng bậc , hệ số và
b) ; , ngoặc
c) :
:

Vậy a) ; b) ; c) .

3Cách 3. Kiểm tra bằng máy tính cầm tay

Định hướng. CALC tại có trị tuyệt đối rất lớn.

a) :
b) : , càng về càng âm lớn
c) : ; :

Vậy khớp: a) ; b) ; c) .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2 cho a, b (nhìn số hạng bậc cao nhất) và Cách 1 cho c (liên hợp bậc ba chuẩn khuôn).
Đáp số. a) ; b) ; c) .
Sai lầm thường gặp. Câu b: cho rằng “âm nhân dương ra dương” nhưng xác định sai dấu của (khi thì ), kết luận . Câu c: nhân liên hợp kiểu căn bậc hai — không khử được căn bậc ba.
🚀 Mở rộng. Tổng quát câu c: .
Bài 22 · 5.47★★Trang 90— Giới hạn tích nhiều thừa số tại vô cực
Bài 5.47 (trang 90). Tính .
Kiến thức cần nhớ
  • Tích các hàm cùng có giới hạn thì có giới hạn .
  • Đa thức tại vô cực cùng dấu với số hạng bậc cao nhất.
🧠 Phân tích tư duy
Có thừa số, mỗi thừa số với ; khi thì nên mọi thừa số đều dương và ra . Không cần khai triển. Bẫy: đếm dấu sai khi viết số hạng bậc cao nhất .
1Cách 1. Mỗi thừa số dần tới

Định hướng. Xét giới hạn từng thừa số.

:
tích của hàm cùng ra

Vậy giới hạn bằng .

2Cách 2. Số hạng bậc cao nhất

Định hướng. Đặt ra khỏi mỗi thừa số.


ngoặc
(số mũ chẵn)

Vậy giới hạn bằng .

3Cách 3. Đổi biến và so sánh

Định hướng. Với , mọi thừa số .

: tích
mỗi thừa số tích

Vậy giới hạn bằng .

Nhận xét. Nếu số thừa số là lẻ (chẳng hạn đến ) thì tại vẫn ra theo Cách 1, còn tại mới cần đếm dấu.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1 (hoặc Cách 3): không cần khai triển, không cần đếm dấu.
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Đếm dấu: hệ số bậc cao nhất là nhưng tính nhầm là số âm, rồi nhân với ra .
🚀 Mở rộng. Tại : vì có (chẵn) thừa số âm; với thừa số sẽ ra .
Bài 23 · 5.48★★★Trang 90— Giới hạn vô cực dựa vào
Bài 5.48 (trang 90). Biết . Hãy tính:
a) ;
b) ;
c) .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • ; .
  • Nếu và thì .
🧠 Phân tích tư duy
Tách mỗi biểu thức thành nhân phần còn lại hoặc . Phần đầu dần về , phần sau ra vô cực — dấu phụ thuộc phía tiến tới . Bẫy: câu a cũng tách hai phía nhưng cả hai phía nên có giới hạn.
1Cách 1. Tách thừa số

Định hướng. Viết thành tích của một thừa số dần về và một thừa số ra vô cực.

a) ; ,
b) ;
c)

Vậy a) ; b) ; c) .

2Cách 2. So sánh (chặn dưới/chặn trên)

Định hướng. Vì nên gần có ; dùng bất đẳng thức này để so sánh.

a) :
b) :
c) :

Vậy a) ; b) ; c) .

3Cách 3. Bảng giá trị

Định hướng. CALC tại sát (chế độ radian).

a) :
b) : ; :
c) :

Vậy khớp: a) ; b) ; c) .

Nhận xét. Hệ quả: không tồn tại (hai phía khác nhau), còn tồn tại theo nghĩa vô cực.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: tách là thấy ngay, chỉ cần để ý dấu của .
Đáp số. a) ; b) ; c) .
Sai lầm thường gặp. Câu c: quên nên ra . Câu a: viết rồi “thay ” ra và kết luận không tồn tại. Máy tính để đơn vị góc là độ (D) cho kết quả sai hẳn.
🚀 Mở rộng. Tính bằng cách viết .
Bài 24 · 5.49★★Trang 90— Giới hạn bằng nguyên lí kẹp (hàm dao động)
Bài 5.49 (trang 90). Tính .
Kiến thức cần nhớ
  • với mọi .
  • Nguyên lí kẹp cho giới hạn hàm số.
  • Nếu với mọi dãy có thì .
🧠 Phân tích tư duy
dao động giữa và , không có giới hạn tại , nhưng bị nhân với . Đây là dạng “bị chặn nhân vô cùng bé”, dùng kẹp. Bẫy: nhầm với nên đoán .
1Cách 1. Kẹp giá trị tuyệt đối

Định hướng. Chặn bởi .



Vậy .

2Cách 2. Kẹp hai phía

Định hướng. Viết .

với mọi

Vậy giới hạn bằng .

3Cách 3. Theo định nghĩa bằng dãy

Định hướng. Lấy dãy bất kì , và kẹp dãy giá trị.



đúng với mọi dãy giới hạn hàm bằng

Vậy giới hạn bằng .

Nhận xét. Hàm dao động ngày càng nhanh gần , nhưng biên độ bị “bóp” bởi nên đồ thị bị ép về gốc toạ độ.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một bất đẳng thức .
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Viết — sai vì không tồn tại. Nhầm với nên trả lời .
🚀 Mở rộng. So sánh: (đặt ) — cùng biểu thức, khác điểm tới, khác kết quả.
Bài 25 · 5.50★★★Trang 90— Bổ sung giá trị để hàm liên tục — kiểm tra tập xác định
Bài 5.50 (trang 90). Cho hàm số . Phải bổ sung thêm giá trị bằng bao nhiêu để hàm số liên tục tại ?
Kiến thức cần nhớ
  • Liên tục tại đòi hỏi xác định trên một khoảng chứa và .
  • xác định khi .
🧠 Phân tích tư duy
Trước khi tính giới hạn phải tìm tập xác định: cần , cần , nên hàm chỉ xác định tại đúng một điểm . Không có khoảng nào quanh để nói tới giới hạn hay liên tục. Bẫy: nhân liên hợp máy móc như bài rồi ra .
1Cách 1. Tìm tập xác định

Định hướng. Giải hệ điều kiện của hai căn và mẫu.


: không có khoảng nào chứa mà xác định

Vậy không có giá trị nào làm liên tục tại .

2Cách 2. Giới hạn tại không có nghĩa

Định hướng. Muốn tính cần các dãy nằm trong tập xác định.

mọi đều bằng
không có dãy , không tồn tại

Vậy không thể chọn để ; không có giá trị nào.

3Cách 3. Phản chứng với một điểm cụ thể

Định hướng. Giả sử bổ sung mà liên tục tại ; khi đó phải xác định trên một khoảng .

lấy (chọn ): vô nghĩa vì
không xác định tại : mâu thuẫn

Vậy không tồn tại giá trị thoả mãn.

Nhận xét. Đề sách có thể in nhầm; với thì và cần bổ sung .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: tìm tập xác định trước tiên — bài này chỉ cần đúng bước đó.
Đáp số. Không có giá trị nào thoả mãn, vì chỉ xác định tại (tập xác định ).
Sai lầm thường gặp. Nhân liên hợp: rồi “tính” giới hạn — mọi phép biến đổi đều vô nghĩa vì hàm không xác định gần .
🚀 Mở rộng. Với (khả năng đề muốn hỏi) thì phải bổ sung .
Bài 26 · 5.51★★★Trang 90— Điều kiện liên tục trong định lí giá trị trung gian
Bài 5.51 (trang 90). Cho hàm số .
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh rằng phương trình không có nghiệm thuộc khoảng .
c) Có kết luận gì về tính liên tục của hàm số trên đoạn ?
Kiến thức cần nhớ
  • Nếu liên tục trên và thì có nghiệm trong .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Bài dựng sẵn một “phản ví dụ”: hàm đổi dấu trên nhưng không có nghiệm. Nếu liên tục trên đoạn thì định lí giá trị trung gian bắt buộc có nghiệm, nên không thể liên tục. Bẫy: áp định lí giá trị trung gian mà không kiểm tra tính liên tục.
1Cách 1. Tính trực tiếp từng ý

Định hướng. a), b) thay số; c) xét giới hạn tại .

a) ,
b) : ; :
vô nghiệm trên
c) không có giới hạn hữu hạn tại gián đoạn tại

Vậy a), b) đã chứng minh; c) không liên tục trên (gián đoạn tại ).

2Cách 2. Phản chứng bằng định lí giá trị trung gian (ý c)

Định hướng. Dùng a), b) để suy ra c) mà không cần tính giới hạn.

giả sử liên tục trên
theo a): có nghiệm trong
trái với b)

Vậy không liên tục trên .

3Cách 3. Đồ thị

Định hướng. Vẽ đồ thị: hai nhánh hypebol và điểm .

nhánh trái nằm dưới trục hoành, nhánh phải nằm trên trục hoành
không nhánh nào cắt trục hoành; điểm cũng không
đồ thị bị đứt tại nên “đi từ dưới lên trên” mà không cắt

Vậy đồ thị đứt tại : gián đoạn tại , không liên tục trên .

Nhận xét. Bài cho thấy giả thiết “liên tục” trong định lí giá trị trung gian là không thể bỏ.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi: a), b) theo Cách 1; ý c trình bày theo Cách 2 — gọn và cho thấy hiểu bản chất định lí.
Đáp số. a) ; b) với mọi ; c) không liên tục trên (gián đoạn tại ).
Sai lầm thường gặp. Kết luận ý b sai (“có nghiệm”) vì áp định lí giá trị trung gian từ ý a mà không kiểm tra tính liên tục. Quên kiểm tra riêng trong ý b.
🚀 Mở rộng. Hàm khi , cũng đổi dấu trên , gián đoạn tại nhưng vẫn không có nghiệm — thử giải thích.
Bài 27 · 5.52★★★Trang 90— Lập hàm nhiều công thức từ bài toán thực tế và xét tính liên tục
Bài 5.52 (trang 90). Một điểm dịch vụ trông giữ xe ô tô thu phí nghìn đồng trong giờ đầu tiên và thu thêm nghìn đồng cho mỗi giờ tiếp theo.
a) Viết hàm số mô tả số tiền phí theo thời gian trông giữ.
b) Xét tính liên tục của hàm số này.
Kiến thức cần nhớ
  • liên tục tại .
  • Hàm đa thức liên tục trên .
🧠 Phân tích tư duy
Phí chia hai khúc theo thời gian (giờ): giờ đầu cố định , sau đó tăng mỗi giờ. Theo cách hiểu của đề (tính phí tỉ lệ thời gian sau giờ đầu), khúc sau là ; chỉ cần kiểm tra điểm nối . Bẫy: viết khúc sau là (quên nghìn của giờ đầu).
1Cách 1. Lập công thức và xét điểm nối

Định hướng. Gọi (giờ), , là thời gian gửi; tính bằng nghìn đồng.

a) : ; :
b) trên , : là đa thức, liên tục
; ;
liên tục tại

Vậy a) như trên; b) liên tục trên .

2Cách 2. Viết khúc sau dạng “giá trị tại mốc đơn giá phần vượt”

Định hướng. Công thức khúc sau bắt đầu bằng đúng giá trị tại mốc nên hai khúc tự khớp.

: ; tại cho
mỗi khúc là đa thức, giá trị hai bên mốc bằng nhau

Vậy liên tục trên .

3Cách 3. Đồ thị

Định hướng. Đồ thị là đoạn nằm ngang nối với một tia đi lên.

đoạn trên kết thúc tại
tia với xuất phát từ
hai mảnh nối liền

Vậy đồ thị liền nét, liên tục trên .

Nhận xét. Nếu bãi xe làm tròn lên theo giờ (phần lẻ tính trọn một giờ) thì khi — hàm bậc thang, gián đoạn tại mọi Lời giải trên theo cách hiểu tính phí tỉ lệ thời gian như đáp án sách.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: viết hai công thức, kiểm tra ba giá trị tại .
Đáp số. a) khi ; khi (nghìn đồng). b) liên tục trên .
Sai lầm thường gặp. Viết khúc sau là hoặc nên tại lệch với và kết luận sai “gián đoạn”.
🚀 Mở rộng. So sánh với cách tính làm tròn giờ: thay vì — hàm bậc thang gián đoạn tại các số nguyên dương.