Chương V. Phương pháp toạ độ trong không gian

Bài tập cuối chương V

Sách bài tập Toán 12 — Kết nối tri thức, tập 2 · 23 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 5.28★Trang 35— Trắc nghiệm — mặt phẳng qua điểm, biết vectơ pháp tuyến
Bài 5.28 (trang 35). Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua và nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Mặt phẳng qua có vectơ pháp tuyến : .
🧠 Phân tích tư duy
Có điểm và vectơ pháp tuyến: dạng cơ bản . Phương án C, D dựng từ toạ độ điểm — bẫy lẫn điểm với vectơ; A và B cùng hệ số, khác nhau ở hằng số, nên chỉ cần tính đúng .
1Cách 1. Công thức mặt phẳng qua một điểm

Định hướng. Thay trực tiếp rồi khai triển.


Vậy chọn B.

2Cách 2. Tìm hằng số tự do

Định hướng. Dạng , thay để tìm .

Vậy , chọn B.

3Cách 3. Loại trừ

Định hướng. Lọc theo vectơ pháp tuyến rồi thử điểm .

C: , D: — không cùng phương với
A:
B:

Vậy chọn B.

Nhận xét. Hai phương án C, D cùng chứa bộ số , của điểm — đúng kiểu bẫy lấy nhầm điểm làm vectơ.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: chỉ một phép cộng để tìm .
Đáp số. B.
Sai lầm thường gặp. Khai triển thành thì ra , không có trong phương án; còn phương án A bị loại vì cho vế trái .
🚀 Mở rộng. Mặt phẳng qua và song song với có vectơ pháp tuyến : .
Bài 2 · 5.29★Trang 35— Trắc nghiệm — vectơ chỉ phương từ phương trình tham số
Bài 5.29 (trang 35). Trong không gian , một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Đường thẳng , , có vectơ chỉ phương .
🧠 Phân tích tư duy
Phương trình tham số: vectơ chỉ phương là bộ hệ số của . Phương án A là điểm ứng với ; B bỏ mất hệ số của ở ; C mất dấu trừ.
1Cách 1. Đọc hệ số của

Định hướng. Lấy ba hệ số của theo thứ tự , , .

Vậy chọn D.

2Cách 2. Hiệu hai điểm

Định hướng. Lấy hai điểm ứng với và .

,

Vậy chọn D.

3Cách 3. Khử tham số

Định hướng. Rút đưa về dạng chính tắc, mẫu số là vectơ chỉ phương.

Vậy , chọn D.

Nhận xét. Điểm trùng phương án A — nhắc lại: toạ độ điểm không phải vectơ chỉ phương.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1, đọc là ra.
Đáp số. D.
Sai lầm thường gặp. Chọn A vì lấy nhầm phần hằng số; chọn C vì bỏ dấu của . Kiểm tra C: , nhưng điểm của đường thẳng có thì .
🚀 Mở rộng. Đường thẳng đã cho cắt mặt phẳng tại : điểm .
Bài 3 · 5.30★Trang 35— Trắc nghiệm — đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Bài 5.30 (trang 35). Trong không gian , cho mặt phẳng và điểm . Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua và vuông góc với mặt phẳng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • thì .
  • Đường thẳng qua , chỉ phương : .
🧠 Phân tích tư duy
nên vectơ chỉ phương của là . Phương án A có đúng mẫu nhưng đi qua — sai dấu toạ độ điểm; C, D có mẫu là toạ độ của .
1Cách 1. Lấy vectơ pháp tuyến làm vectơ chỉ phương

Định hướng. , viết phương trình chính tắc qua .

Vậy chọn B.

2Cách 2. Loại trừ theo mẫu và điểm

Định hướng. Mẫu phải là và phải làm các tử bằng .

C, D: mẫu — loại
A: tại , — loại
B: tại

Vậy chọn B.

3Cách 3. Tham số hoá rồi khử

Định hướng. Viết dạng tham số trước.

, ,

Vậy chọn B.

Nhận xét. Thay vào : , được hình chiếu của tại .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhớ “vuông góc với mặt phẳng thì chỉ phương là pháp tuyến”.
Đáp số. B.
Sai lầm thường gặp. Viết tử , , vì quên đổi dấu toạ độ , chọn A: đường thẳng A đi qua , không qua .
🚀 Mở rộng. Khoảng cách từ tới : , khớp với .
Bài 4 · 5.31★★Trang 36— Trắc nghiệm — côsin góc giữa hai đường thẳng
Bài 5.31 (trang 36). Trong không gian , côsin của góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Góc giữa hai đường thẳng nằm trong nên côsin không âm — loại ngay B, D. Còn lại tính với , .
1Cách 1. Công thức côsin

Định hướng. Tính tích vô hướng và hai độ dài.


,

Vậy chọn A.

2Cách 2. Loại theo dấu và ước lượng

Định hướng. Loại hai phương án âm; tử số rất nhỏ so với nên côsin gần .

B, D âm — loại

;

Vậy chọn A.

3Cách 3. Định lí côsin cho hai vectơ

Định hướng. Tính qua .

,

Vậy chọn A.

Nhận xét. Hai đường thẳng gần vuông góc: .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi: loại B, D bằng dấu rồi tính theo Cách 1.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Quên trị tuyệt đối nên chọn B — côsin của góc giữa hai đường thẳng không thể âm; hoặc dùng nhầm vectơ thành ra (phương án C).
🚀 Mở rộng. Tìm để vuông góc với : cần , .
Bài 5 · 5.32★★Trang 36— Trắc nghiệm — góc giữa đường thẳng và mặt phẳng toạ độ
Bài 5.32 (trang 36). Trong không gian , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Mặt phẳng : , vectơ pháp tuyến .
🧠 Phân tích tư duy
Mặt phẳng là , có vectơ pháp tuyến ; công thức góc đường thẳng – mặt phẳng dùng . Với mặt phẳng toạ độ, còn có thể chiếu vectơ chỉ phương lên mặt phẳng đó cho trực quan.
1Cách 1. Công thức sin

Định hướng. , .


Vậy chọn A.

2Cách 2. Côsin qua tích có hướng

Định hướng. .


Vậy , chọn A.

3Cách 3. Chiếu vectơ chỉ phương lên

Định hướng. Hình chiếu của lên là (bỏ thành phần ); góc cần tìm là góc giữa và .

Vậy , chọn A.

Nhận xét. Thành phần vuông góc bằng đúng độ dài hình chiếu , nên tam giác vuông cân — góc .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; Cách 3 giúp nhìn ra ngay tam giác vuông cân.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Dùng thay vì vẫn ra ở bài này nên “may mắn” đúng; nhưng nếu đổi thành mặt phẳng thì , , còn dùng nhầm sẽ ra — sai.
🚀 Mở rộng. Góc giữa và mặt phẳng : , ; với cũng được .
Bài 6 · 5.33★Trang 36— Trắc nghiệm — mặt cầu biết tâm và một điểm
Bài 5.33 (trang 36). Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm và đi qua là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Mặt cầu tâm đi qua : .
🧠 Phân tích tư duy
Mặt cầu tâm đi qua có , vế phải là . Các bẫy: vế phải (quên bình phương), đổi dấu tâm (B), lấy làm tâm (D).
1Cách 1. Tính

Định hướng. Bán kính bình phương là bình phương khoảng cách .


Vậy chọn C.

2Cách 2. Dạng khai triển, thay điểm

Định hướng. Tâm cho sẵn , , ; thay để tìm .



Vậy chọn C.

3Cách 3. Loại trừ

Định hướng. Tâm đúng là nên loại B, D; vế phải phải là nên loại A.

B: tâm ; D: tâm — loại
A: vế phải không phải — loại

Vậy chọn C.

Nhận xét. Cách 2 cho thêm thông tin: nên mặt cầu đi qua gốc toạ độ .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một phép tính .
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Viết vế phải là (phương án A): khi đó điểm cho vế trái , không thuộc mặt cầu.
🚀 Mở rộng. Mặt cầu đi qua gốc (vì ); thử tìm giao điểm khác của với trục : , được thêm điểm .
Bài 7 · 5.34★Trang 36— Trắc nghiệm — tâm và bán kính mặt cầu dạng khai triển
Bài 5.34 (trang 36). Trong không gian , phương trình là phương trình của mặt cầu có tâm và bán kính lần lượt là
A. ; .
B. ; .
C. ; .
D. ; .
Kiến thức cần nhớ
  • : tâm , .
🧠 Phân tích tư duy
Hệ số của , , là , , : tâm đọc bằng cách chia cho . Không có số hạng chứa nên . Bẫy là quên đổi dấu và quên khai căn.
1Cách 1. Công thức , , ,

Định hướng. Đọc , , , .

Vậy , , chọn B.

2Cách 2. Hằng đẳng thức

Định hướng. Gom bình phương đủ.

Vậy , , chọn B.

3Cách 3. Loại trừ

Định hướng. Hệ số cho ; cho .

— loại A, C
— loại D

Vậy chọn B.

Nhận xét. Mặt cầu tiếp xúc với trục ? Khoảng cách từ tới là — không tiếp xúc, mà cắt .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1 hoặc Cách 2, đều một dòng.
Đáp số. B. ;
Sai lầm thường gặp. Quên đổi dấu nên đọc tâm (A, C); quên khai căn nên lấy (C, D). Kiểm tra: với tâm thì khai triển phải có , trái với đề.
🚀 Mở rộng. Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm : nên mặt phẳng là .
Bài 8 · 5.35★★Trang 36— Trắc nghiệm — mặt phẳng chứa đường thẳng và một điểm
Bài 5.35 (trang 36). Trong không gian , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng chứa đường thẳng và đi qua điểm là
A. .
B. .
C. .
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Mặt phẳng chứa (qua , chỉ phương ) và : .
🧠 Phân tích tư duy
Mặt phẳng chứa và song song với và với (): vectơ pháp tuyến là tích có hướng. Với trắc nghiệm, thử phương án nào vuông góc với cả hai vectơ cũng nhanh.
1Cách 1. Tích có hướng

Định hướng. , , .


Vậy chọn A.

2Cách 2. Thử điều kiện vuông góc từng phương án

Định hướng. Phương án đúng vuông góc với cả và .

A: ,
B:
C:
D:

Vậy chọn A.

3Cách 3. Viết mặt phẳng rồi kiểm tra chứa hai điểm của

Định hướng. Mặt phẳng qua có vectơ pháp tuyến phải chứa và một điểm khác của .


:
, :

Vậy mặt phẳng chứa và , chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: chỉ cần một tích vô hướng với đã loại được B, C, D.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Lấy (dùng nhầm gốc thay cho điểm của ): , không có trong phương án và mặt phẳng đó không chứa .
🚀 Mở rộng. Khoảng cách từ gốc tới mặt phẳng là .
Bài 9 · 5.36★Trang 37— Trắc nghiệm — khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Bài 5.36 (trang 37). Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. 2.
B. 6.
C. 3.
D. 9.
Kiến thức cần nhớ
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Dùng thẳng công thức khoảng cách; mẫu số là số đẹp. Phương án D () là tử số chưa chia — bẫy quên mẫu.
1Cách 1. Công thức khoảng cách

Định hướng. Thay toạ độ vào vế trái rồi chia cho độ dài vectơ pháp tuyến.

Vậy chọn C.

2Cách 2. Hình chiếu vuông góc

Định hướng. Tìm chân đường vuông góc .


,

Vậy chọn C.

3Cách 3. Mặt phẳng song song qua

Định hướng. Mặt phẳng qua song song với là ; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song.


Vậy chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: thay toạ độ, chia cho , xong trong một dòng.
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Quên chia cho nên chọn D (); hoặc chia cho (quên căn) ra .
🚀 Mở rộng. Điểm đối xứng của qua là .
Bài 10 · 5.37★★Trang 37— Trắc nghiệm — vị trí tương đối của hai đường thẳng
Bài 5.37 (trang 37). Trong không gian , cho hai đường thẳng: và .
Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là
A. chéo nhau.
B. cắt nhau.
C. song song.
D. trùng nhau.
Kiến thức cần nhớ
  • : cắt nhau; chéo nhau.
🧠 Phân tích tư duy
Hai vectơ chỉ phương và không cùng phương nên loại C, D; còn phân biệt cắt nhau hay chéo nhau. Để ý điểm của có thể đã nằm trên — thử trước khi tính dài.
1Cách 1. Tích hỗn tạp

Định hướng. , ; , .



Vậy hai đường thẳng cắt nhau, chọn B.

2Cách 2. Giải hệ tìm giao điểm

Định hướng. Tham số hoá : , giải hệ ba phương trình.


Hai phương trình đầu: , ,
Phương trình thứ ba: — thoả
Giao điểm

Vậy cắt nhau, chọn B.

3Cách 3. Thử điểm của vào

Định hướng. Nếu và hai vectơ chỉ phương không cùng phương thì hai đường cắt nhau tại .

:
,

Vậy cắt nhau tại , chọn B.

Nhận xét. Đề “giấu” giao điểm chính là điểm của — thử điểm trước thường tiết kiệm cả hệ phương trình.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 3 nhanh nhất ở bài này (một phép thử); tổng quát thì dùng Cách 1.
Đáp số. B. cắt nhau.
Sai lầm thường gặp. Thấy hai vectơ chỉ phương không cùng phương liền chọn A “chéo nhau” — thiếu bước kiểm tra đồng phẳng; ở đây tích hỗn tạp bằng nên hai đường cắt nhau.
🚀 Mở rộng. Viết phương trình mặt phẳng chứa và : vectơ pháp tuyến , qua : .
Bài 11 · 5.38★★Trang 37— Mặt phẳng qua ba điểm; phương trình đường thẳng qua hai điểm
Bài 5.38 (trang 37). Trong không gian , cho ba điểm , và .
a) Viết phương trình mặt phẳng .
b) Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Đường thẳng qua , chỉ phương : tham số , …; chính tắc ().
🧠 Phân tích tư duy
Câu a) cần một vectơ pháp tuyến vuông góc với và — tích có hướng. Câu b) vectơ chỉ phương là , đủ ba toạ độ khác nên viết được cả dạng chính tắc.
1Cách 1. Tích có hướng

Định hướng. Tính hai vectơ cạnh rồi tích có hướng.

a) ,


b) :

Vậy a) ; b) như trên.

2Cách 2. Hệ phương trình từ ba điểm

Định hướng. Mặt phẳng đi qua , , ; đường thẳng viết qua điểm .

a)
Chọn : ; ;
, :
b) qua : , , ;

Vậy a) ; b) hai cách viết trên cùng một đường thẳng.

3Cách 3. Giải điều kiện vuông góc cho vectơ pháp tuyến; kiểm tra điểm

Định hướng. vuông góc với , ; thử lại bằng ba điểm.

, ,
:
; ;
b) trong phương trình tham số cho

Vậy a) ; b) , , .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; thử lại bằng ba điểm như Cách 3 chỉ mất vài giây và bắt được mọi lỗi dấu.
Đáp số. a) . b) , , ; .
Sai lầm thường gặp. Nhầm dấu thành phần đầu của tích có hướng, được : mặt phẳng qua là , thử : — sai ngay.
🚀 Mở rộng. Tính khoảng cách từ gốc tới : .
Bài 12 · 5.39★★Trang 37— Vị trí tương đối, góc giữa hai đường thẳng; đường thẳng song song
Bài 5.39 (trang 37). Trong không gian , cho hai đường thẳng: và
a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
b) Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng và .
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • chéo nhau.
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Hai vectơ chỉ phương , không cùng phương, nên câu a) chỉ còn cắt nhau hay chéo nhau — dùng tích hỗn tạp. Câu b) dùng công thức côsin có trị tuyệt đối; câu c) giữ nguyên vectơ chỉ phương của .
1Cách 1. Tích hỗn tạp, công thức côsin

Định hướng. , ; , .

a)
,
b)
c)

Vậy a) chéo nhau; b) ; c) , , .

2Cách 2. Giải hệ; góc qua tích có hướng

Định hướng. a) hệ vô nghiệm và hai vectơ không cùng phương; b) .

a)
Cộng hai phương trình đầu: ,
Phương trình thứ ba: — vô nghiệm
b) ,
c)

Vậy cùng kết quả như Cách 1.

3Cách 3. Mặt phẳng chứa song song ; định lí côsin cho vectơ

Định hướng. a) , , thử ; b) dùng .

a) ,
:
b) ,

c) vì thì

Vậy a) chéo nhau; b) ; c) như trên, song song (không trùng) với .

Nhận xét. Khoảng cách giữa và là .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1 cho a), b); câu c) chỉ việc giữ vectơ chỉ phương, nhớ kiểm tra .
Đáp số. a) và chéo nhau. b) . c) , , .
Sai lầm thường gặp. Giải hệ chỉ dùng hai phương trình đầu rồi kết luận cắt nhau tại — phải thử phương trình thứ ba; ở câu b) quên trị tuyệt đối chỉ may mắn đúng vì .
🚀 Mở rộng. Viết phương trình đường thẳng qua song song với : , , .
Bài 13 · 5.40★★Trang 37— Khoảng cách; mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng; đường thẳng vuông góc mặt phẳng
Bài 5.40 (trang 37). Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
a) Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với .
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • tâm tiếp xúc .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Ba câu nối nhau. Mặt cầu tâm tiếp xúc có bán kính đúng bằng vừa tính ở a). Đường thẳng vuông góc nhận làm vectơ chỉ phương, và giao của nó với chính là tiếp điểm.
1Cách 1. Công thức khoảng cách

Định hướng. Tính khoảng cách, dùng làm bán kính, rồi viết đường thẳng theo .

a)
b)
c)

Vậy a) ; b) ; c) , , .

2Cách 2. Tìm tiếp điểm

Định hướng. Viết trước, giao của với là hình chiếu của ; là khoảng cách và là bán kính.

c)
:

a)
b)

Vậy cùng kết quả; tiếp điểm là .

3Cách 3. Điều kiện mặt phẳng cắt mặt cầu theo đường tròn bán kính

Định hướng. cắt mặt cầu tâm bán kính theo đường tròn bán kính ; tiếp xúc khi .

a) (công thức)

b)
c)

Vậy , cũng chính là .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; nếu đề hỏi thêm tiếp điểm thì Cách 2 cho luôn.
Đáp số. a) . b) . c) , , .
Sai lầm thường gặp. Viết vế phải của là (quên bình phương bán kính) — khi đó , mặt cầu không chạm . Ở câu a) quên trị tuyệt đối hoặc tính .
🚀 Mở rộng. Viết phương trình mặt phẳng song song với và tiếp xúc với ở phía còn lại: với , được : .
Bài 14 · 5.41★★★Trang 37— Giao điểm đường thẳng – mặt phẳng; đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với đường cho trước; góc
Bài 5.41 (trang 37). Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng .
a) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng .
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trên mặt phẳng đồng thời cắt và vuông góc với .
c) Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • , , cắt qua , .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
nằm trong và cắt thì phải đi qua giao điểm của với . Vectơ chỉ phương của vuông góc với (vì nằm trong ) và với (vì ), nên bằng .
1Cách 1. Thế tham số, tích có hướng, công thức sin

Định hướng. Thay toạ độ điểm của vào ; tích có hướng cho phương của .

a) ,
b)

c) ,

Vậy a) ; b) , , ; c) .

2Cách 2. Giải hệ cho vectơ chỉ phương của

Định hướng. thoả và .

b) ,
: , ;

c) góc giữa hai vectơ: ,

Vậy cùng kết quả như Cách 1.

3Cách 3. là giao tuyến của với mặt phẳng qua vuông góc

Định hướng. Mọi đường thẳng qua vuông góc với nằm trong mặt phẳng qua nhận làm pháp tuyến; .


Điểm chung thứ hai với : ,
,

Vậy qua , chỉ phương .

Nhận xét. Cách 3 cho thấy là duy nhất: nó là giao tuyến của hai mặt phẳng xác định.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một phép thế tham số và một tích có hướng.
Đáp số. a) . b) , , . c) , góc .
Sai lầm thường gặp. Ở câu b) lấy điểm đi qua là một điểm bất kì của thay vì — khi đó nằm trong nhưng không cắt . Ở câu c) dùng ra , là phần bù của góc cần tìm.
🚀 Mở rộng. Hình chiếu vuông góc của lên là đường thẳng qua có chỉ phương — thử tính, được vectơ cùng phương với .
Bài 15 · 5.42★★★Trang 38— Chứng minh hai đường thẳng chéo nhau; mặt phẳng chứa đường này song song đường kia
Bài 5.42 (trang 38). Trong không gian , cho hai đường thẳng: và .
a) Chứng minh rằng hai đường thẳng và chéo nhau.
b) Viết phương trình mặt phẳng chứa và song song với đường thẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • , chéo nhau .
  • , .
🧠 Phân tích tư duy
Hai câu dùng chung một vectơ : nó khác và tích hỗn tạp với khác thì chéo nhau; nó cũng là vectơ pháp tuyến của ở câu b). Làm câu b) trước rồi thử cũng là một cách chứng minh a).
1Cách 1. Tích hỗn tạp

Định hướng. , ; , .

a)
,
b)

Vậy a) , chéo nhau; b) .

2Cách 2. Giải hệ tìm điểm chung

Định hướng. Tham số hoá : ; hệ vô nghiệm và hai vectơ không cùng phương thì chéo nhau.

a)
Phương trình thứ ba: ; thế vào thứ hai: ,
Phương trình thứ nhất: , — vô nghiệm
: , không cùng phương
b) : ,

Vậy a) chéo nhau; b) .

3Cách 3. Chùm mặt phẳng qua , suy ra a) từ b)

Định hướng. Viết là giao tuyến hai mặt phẳng, chọn mặt phẳng trong chùm song song với ; nếu không thuộc mặt phẳng đó thì song song với nó và hai đường không cùng phương, tức chéo nhau.

: và
,
: ,
b)
a) :

Vậy và , chéo nhau.

Nhận xét. Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau bằng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một tích có hướng phục vụ cả hai câu.
Đáp số. a) nên , chéo nhau. b) .
Sai lầm thường gặp. Chứng minh chéo nhau mà chỉ nêu hai vectơ chỉ phương không cùng phương là chưa đủ (hai đường vẫn có thể cắt nhau). Ở câu b) lấy điểm của làm điểm đi qua thì mặt phẳng chứa chứ không chứa .
🚀 Mở rộng. Viết phương trình mặt phẳng chứa và song song với : cùng vectơ pháp tuyến, qua : ; , là hai mặt phẳng song song chứa hai đường chéo nhau.
Bài 16 · 5.43★★★Trang 38— Mặt cầu — vị trí điểm; cực trị khoảng cách
Bài 5.43 (trang 38). Trong không gian , cho mặt cầu và điểm .
a) Tìm tâm và bán kính của mặt cầu .
b) Chứng minh rằng điểm nằm trong mặt cầu .
c) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm sao cho khoảng cách từ tâm của mặt cầu đến mặt phẳng là lớn nhất.
Kiến thức cần nhớ
  • nằm trong mặt cầu .
  • Với qua : ; dấu bằng khi tại .
🧠 Phân tích tư duy
Câu b) so sánh với . Câu c) là cực trị: với mọi mặt phẳng qua thì (đường vuông góc ngắn hơn đường xiên), dấu bằng khi . Vậy vectơ pháp tuyến là .
1Cách 1. Đường vuông góc ngắn hơn đường xiên

Định hướng. Đọc tâm, bán kính; so sánh với ; mặt phẳng cần tìm vuông góc tại .

a) ,
b)
c) , dấu bằng khi

Vậy a) , ; b) nằm trong ; c) .

2Cách 2. Đại số với vectơ pháp tuyến bất kì

Định hướng. Mặt phẳng qua có dạng ; viết khoảng cách theo , , rồi đánh giá.

b)
c)
Dấu bằng , :

Vậy , khoảng cách lớn nhất bằng .

3Cách 3. Đường tròn giao tuyến nhỏ nhất

Định hướng. ở trong mặt cầu nên mọi mặt phẳng qua cắt theo đường tròn bán kính ; lớn nhất nhỏ nhất đường tròn nhận làm tâm.

là tâm đường tròn giao tuyến

,

Vậy .

Nhận xét. Đây là bài quen thuộc “mặt phẳng qua cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính nhỏ nhất”.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhớ nguyên tắc “đường vuông góc ngắn nhất” là ra ngay .
Đáp số. a) , . b) nên nằm trong . c) .
Sai lầm thường gặp. Ở câu c) chọn mặt phẳng qua và qua (khoảng cách bằng — nhỏ nhất chứ không phải lớn nhất). Ở câu b) so với (so bình phương với bán kính) sẽ kết luận sai là nằm ngoài.
🚀 Mở rộng. Mặt phẳng qua cắt theo đường tròn có bán kính lớn nhất là mặt phẳng đi qua tâm (mọi mặt phẳng chứa đường thẳng ), khi đó .
Bài 17 · 5.44★★Trang 38— Nhận dạng phương trình mặt cầu
Bài 5.44 (trang 38). Trong không gian , phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình của một mặt cầu? Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó.
a) .
b) .
c) .
Kiến thức cần nhớ
  • là mặt cầu ; tâm , .
🧠 Phân tích tư duy
Dạng là mặt cầu khi và chỉ khi . Câu c) có hệ số ở các bình phương — phải chia cho trước khi đọc công thức.
1Cách 1. Điều kiện

Định hướng. Đọc , , , từng câu (câu c) chia trước).

a) , , , : , ,
b) , , , : — không là mặt cầu
c) : , ,

Vậy a), c) là mặt cầu; b) không phải.

2Cách 2. Hằng đẳng thức

Định hướng. Gom thành bình phương đủ và đọc vế phải.

a)
b)
c)

Vậy a) tâm , ; b) vế phải âm, không là mặt cầu; c) tâm , .

3Cách 3. Lập luận về giá trị của vế trái

Định hướng. Với câu b) chứng tỏ vế trái luôn dương nên phương trình vô nghiệm; với a), c) chỉ ra một điểm cụ thể thuộc tập hợp.

b)
a) điểm thoả:
c) điểm thoả:

Vậy b) không có điểm nào thoả, không là mặt cầu; a), c) là mặt cầu như trên.

Nhận xét. Phương trình b) là tập rỗng — không phải mặt cầu “bán kính ảo”.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: gom bình phương là thấy ngay vế phải dương hay âm.
Đáp số. a) Mặt cầu tâm , . b) Không là phương trình mặt cầu. c) Mặt cầu tâm , .
Sai lầm thường gặp. Câu c) đọc thẳng mà không chia nên lấy — sai: điểm cho . Câu a) quên dấu nên đọc tâm .
🚀 Mở rộng. Tìm để là mặt cầu: .
Bài 18 · 5.45★Trang 38— Hai mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Bài 5.45 (trang 38). Trong không gian , cho hai mặt phẳng và .
a) Chứng minh rằng .
b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và .
Kiến thức cần nhớ
  • , , .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Hai phương trình có cùng bộ hệ số , chỉ khác hằng số — dấu hiệu song song. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt này tới mặt kia, hoặc dùng thẳng .
1Cách 1. So hệ số và công thức

Định hướng. Cùng vectơ pháp tuyến, khác hằng số.

a) ,
b)

Vậy a) ; b) khoảng cách bằng .

2Cách 2. Hệ vô nghiệm; khoảng cách từ một điểm

Định hướng. a) Trừ hai phương trình ra mâu thuẫn nên không có điểm chung; b) lấy một điểm của .

a) — hai mặt phẳng không có điểm chung, cùng phương pháp tuyến
b) ,

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Kẻ đường thẳng qua gốc toạ độ vuông góc với cả hai mặt phẳng

Định hướng. Đường thẳng qua vuông góc với hai mặt phẳng cắt chúng tại hai điểm; độ dài đoạn nối là khoảng cách.


: , ; : ,

Vậy khoảng cách bằng .

Nhận xét. Cách 3 cho biết cả hai điểm gần nhau nhất trên hai mặt phẳng.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: đúng một dòng.
Đáp số. a) Cùng vectơ pháp tuyến và nên . b) .
Sai lầm thường gặp. Tính (quên căn) ra ; hoặc tính (cộng thay vì trừ) ra .
🚀 Mở rộng. Mặt phẳng cách đều và là (hằng số là trung bình cộng ).
Bài 19 · 5.46★Trang 38— Mặt phẳng theo đoạn chắn
Bài 5.46 (trang 38). Trong không gian , cho điểm . Gọi , , lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm trên các trục , , . Viết phương trình mặt phẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • Hình chiếu của lên , , lần lượt là , , .
  • Mặt phẳng qua , , (): .
🧠 Phân tích tư duy
Hình chiếu của lên ba trục là , , . Đó là ba giao điểm của mặt phẳng với ba trục — dấu hiệu dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn.
1Cách 1. Phương trình theo đoạn chắn

Định hướng. , , .


Vậy .

2Cách 2. Tích có hướng

Định hướng. Vectơ pháp tuyến .

,

Vậy .

3Cách 3. Hệ phương trình

Định hướng. , thay ba điểm.

, ,
: , ,

Vậy .

Nhận xét. Cả ba cách đều cho hệ số tỉ lệ với , tức nghịch đảo của ba đoạn chắn.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: viết ngay theo đoạn chắn.
Đáp số. (hay ).
Sai lầm thường gặp. Nhầm hình chiếu lên trục với hình chiếu lên mặt phẳng toạ độ, lấy , , — đó là hình chiếu lên các mặt , , .
🚀 Mở rộng. Thể tích tứ diện bằng ; khoảng cách từ tới là .
Bài 20 · 5.47★★Trang 39— Mặt phẳng chứa hai điểm và vuông góc với mặt phẳng
Bài 5.47 (trang 39). Trong không gian , cho hai điểm ; và mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng chứa hai điểm , đồng thời vuông góc với mặt phẳng .
Kiến thức cần nhớ
  • , (khi không vuông góc với ).
🧠 Phân tích tư duy
chứa và (vì vuông góc ) chứa phương của ; hai vectơ này không cùng phương nên . Bẫy: lấy luôn làm vectơ pháp tuyến của .
1Cách 1. Tích có hướng

Định hướng. , .


Vậy .

2Cách 2. Hệ điều kiện vuông góc

Định hướng. vuông góc với và .


: ,

Vậy .

3Cách 3. Dựng thêm một điểm

Định hướng. chứa đường thẳng qua vuông góc , nên chứa ; viết mặt phẳng qua , , rồi kiểm tra.


; ;

Vậy chứa , , và vuông góc với .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; thử lại để chắc chắn.
Đáp số.
Sai lầm thường gặp. Lấy thì song song với : mặt phẳng qua nhưng không qua ().
🚀 Mở rộng. Giao tuyến của và là hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên .
Bài 21 · 5.48★★Trang 39— Ứng dụng thực tế — góc giữa hai mặt phẳng
Bài 5.48 (trang 39). Trong không gian , mặt sàn nằm ngang của một ngôi nhà thuộc mặt phẳng , một mái của ngôi nhà thuộc mặt phẳng . Hỏi mái nhà có độ dốc bằng bao nhiêu độ?
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • Đường dốc nhất của mặt phẳng nghiêng vuông góc với giao tuyến của nó với mặt ngang.
🧠 Phân tích tư duy
Độ dốc của mái chính là góc giữa mặt phẳng mái và mặt sàn . Dùng công thức góc giữa hai vectơ pháp tuyến và , hoặc dựng đường dốc nhất của mái.
1Cách 1. Hai vectơ pháp tuyến

Định hướng. , .


Vậy mái nhà dốc khoảng .

2Cách 2. Tam giác vuông dựng từ ba giao điểm với trục

Định hướng. cắt trục tại , , ; chân đường cao từ xuống là trung điểm của , góc là độ dốc.

,

Vậy .

3Cách 3. Vectơ đường dốc nhất

Định hướng. Trong lấy vectơ vuông góc với giao tuyến của mái với sàn, rồi tính góc của nó với sàn.



Vậy .

Nhận xét. Hạt mưa rơi trên mái sẽ chảy theo đúng hướng — hướng dốc nhất.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; Cách 2 là cách giải thích trực quan cho học sinh chưa quen vectơ pháp tuyến.
Đáp số. Mái nhà có độ dốc khoảng ().
Sai lầm thường gặp. Dùng vectơ (nằm trên sàn) thay cho vectơ pháp tuyến của sàn: ở bài này vô tình vẫn ra , nhưng với mái sẽ ra theo và theo — hai kết quả khác nhau, chứng tỏ cách làm sai.
🚀 Mở rộng. Mái thoải hơn hay dốc hơn? nên — thoải hơn.
Bài 22 · 5.49★★★Trang 39— Điểm thuộc mặt cầu — biểu thức lượng giác
Bài 5.49 (trang 39). Trong không gian , trong khoảng thời gian từ 0 đến 1, một vật thể chuyển động sao cho tại mỗi thời điểm , vật thể đó ở vị trí . Hỏi trong quá trình chuyển động nói trên, vật thể có luôn thuộc mặt cầu hay không?
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • ; với thì , .
🧠 Phân tích tư duy
Vật thuộc khi và chỉ khi với mọi . Toạ độ có căn nên gọn ngay; ghép sẽ sinh ra đúng để triệt tiêu. Để ý thêm điều kiện căn có nghĩa: trên .
1Cách 1. Tính trực tiếp

Định hướng. Khai triển từng bình phương rồi cộng.

,

Vậy với mọi : vật thể luôn thuộc mặt cầu.

2Cách 2. Ghép cặp , trước

Định hướng. nên tính theo và .



Vậy vật thể luôn thuộc .

3Cách 3. Đặt ẩn phụ

Định hướng. Đặt , thì , , .



, căn có nghĩa

Vậy vật thể luôn thuộc mặt cầu .

Nhận xét. Điều kiện là cần: nếu cho chạy qua thì và toạ độ không còn xác định.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 3 gọn nhất vì đưa về một hằng đẳng thức đại số; đi thi thì Cách 1 thẳng, không cần nghĩ.
Đáp số. Có. với mọi nên vật thể luôn thuộc mặt cầu .
Sai lầm thường gặp. Chỉ thử một vài giá trị như (được ) rồi kết luận “luôn thuộc” — thử điểm không chứng minh được cho mọi . Khai triển quên hạng tử sẽ ra tổng khác .
🚀 Mở rộng. Mặt cầu có tâm , bán kính : vật thể chuyển động trên mặt cầu đơn vị; thử tính vị trí tại (thuộc ): .
Bài 23 · 5.50★Trang 39— Ứng dụng thực tế — góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Bài 5.50 (trang 39). Trong không gian , tại một phạm vi hẹp, là mặt phẳng nằm ngang. Một đường ống nước thẳng đi qua hai điểm và . Hỏi đường ống nói trên nghiêng bao nhiêu độ (so với mặt phẳng nằm ngang)?
Kiến thức cần nhớ
  • với .
🧠 Phân tích tư duy
Góc nghiêng của ống là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng : công thức . Vectơ có thành phần ngang và thẳng đứng bằng nhau về độ lớn — nhìn là thấy .
1Cách 1. Công thức sin

Định hướng. , .


Vậy đường ống nghiêng .

2Cách 2. Hình chiếu ngang và tang

Định hướng. Chiếu , xuống : , .

, độ chênh cao

Vậy .

3Cách 3. Góc giữa và hình chiếu của nó

Định hướng. Hình chiếu của lên là .


Vậy .

Nhận xét. Ống nằm trong mặt phẳng và đi xuống đúng một đơn vị khi tiến một đơn vị theo phương ngang.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 2 trực quan và nhanh nhất cho bài thực tế; Cách 1 là cách chuẩn khi toạ độ lẻ.
Đáp số. Đường ống nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang.
Sai lầm thường gặp. Lấy luôn góc giữa và (dùng thay vì ) làm góc nghiêng: ở bài này vẫn ra vì trùng số; với ống , cách làm đó cho thay vì đáp số đúng .
🚀 Mở rộng. Ống đi qua và thì , .