Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên

Bài 8. Quan hệ chia hết và tính chất

SBT (Sách bài tập) Toán 6 — Kết nối tri thức, tập 1 · 11 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 2.1Trang 31Nhận biết quan hệ chia hết
Tìm kí hiệu thích hợp ( hoặc ) thay vào các dấu "?" trong mỗi trường hợp sau: ; ; ; ; .
Kiến thức cần nhớ
  • Định nghĩa a chia hết cho b
1Cách 1

Ý đồ: đưa mỗi cặp số về phép chia có dư, số dư bằng thì chia hết, số dư khác thì không chia hết.

(dư ) nên .
(dư ) nên .
(dư ) nên .
(dư ) nên .
(dư ) nên .

Vậy ; ; ; ; .

2Cách 2

Ý đồ: dùng đúng định nghĩa - khi tồn tại số tự nhiên để - thay vì đặt phép chia.

nên tồn tại tự nhiên thoả , do đó .
Không có số tự nhiên để (vì , ), do đó .
nên .
nên .
Không có số tự nhiên để (vì , ), do đó .

Vậy kết quả trùng khớp với cách 1: ; ; ; ; .

Đáp số. ; ; ; ; .
Sai lầm thường gặp. Nhầm số dư với thương của phép chia; hoặc nhớ nhầm bảng nhân (ví dụ tưởng ) dẫn tới kết luận sai.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 2 · 2.2★★Trang 31Tìm tập hợp ước của một số
Hãy tìm tất cả các ước của .
Kiến thức cần nhớ
  • Khái niệm ước
1Cách 1

Ý đồ: mỗi ước của đi kèm một ước "bạn" là , nên chỉ cần thử các số từ đến (vì ) là tìm đủ mọi cặp ước.

nên là một cặp ước.
nên là một cặp ước.
có dư nên không là ước; nên là một cặp ước.
có dư nên không là ước; có dư nên không là ước.
nên là một cặp ước.

Vậy tập ước của 56 là .

2Cách 2

Ý đồ: phân tích ra thừa số nguyên tố rồi ghép mọi tổ hợp thừa số để được đủ các ước, không bỏ sót.

.
Mỗi ước của có dạng với .
Với : ; ; ; .
Với : ; ; ; .

Vậy tập ước của 56 là , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. Ư(56) = {1; 2; 4; 7; 8; 14; 28; 56}
Sai lầm thường gặp. Thử thiếu số (ví dụ quên hoặc quên chính ); hoặc thử tới tận gây mất công và dễ bỏ sót cặp ước.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 3 · 2.3★★Trang 31Tìm bội của một số trong một khoảng
Hãy tìm các bội của nhỏ hơn và lớn hơn .
Kiến thức cần nhớ
  • Khái niệm bội
1Cách 1

Ý đồ: liệt kê lần lượt các bội của rồi chọn ra những bội nằm trong khoảng yêu cầu.

Nhân với ta được các bội của :
Trong dãy trên, các bội thoả .

Vậy các bội của nhỏ hơn và lớn hơn .

2Cách 2

Ý đồ: bội của có dạng ; chặn bằng cách chia hai đầu khoảng cho , khỏi phải liệt kê từ đầu.

Bội thoả tương đương , tức .
Do là số tự nhiên nên .
Tính với từng : ; ; ; ; ; .

Vậy các bội của nhỏ hơn và lớn hơn , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. 56; 64; 72; 80; 88; 96
Sai lầm thường gặp. Liệt kê lấy nhầm cả hoặc cả (quên kiểm tra chặt hai đầu khoảng bằng dấu chứ không phải nếu đề không nói rõ, ở đây cả hai đầu 50 và 100 đều bị loại).
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 4 · 2.4★★Trang 31Xét đúng/sai bằng tính chất chia hết của một tổng
Khẳng định nào sau đây đúng? Vì sao? a) chia hết cho ; b) chia hết cho ; c) chia hết cho .
Kiến thức cần nhớ
  • Tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: xét từng số hạng của tổng xem có chia hết cho số đã cho hay không, rồi áp dụng tính chất chia hết của một tổng, khỏi cần nhân số lớn.

a) (có nhân tử ), còn ; theo tính chất chia hết của một tổng, . Khẳng định a) sai.
b) nên , và ; theo tính chất chia hết của một tổng, . Khẳng định b) đúng.
c) nên , và ; theo tính chất chia hết của một tổng, . Khẳng định c) đúng.

Vậy các khẳng định đúng là b) và c); khẳng định a) sai.

2Cách 2

Ý đồ: tính hẳn giá trị của mỗi biểu thức rồi chia thử, để đối chiếu ngược lại với cách dùng tính chất.

a) ; (dư ) nên . Khẳng định a) sai.
b) ; (dư ) nên . Khẳng định b) đúng.
c) ; (dư ) nên . Khẳng định c) đúng.

Vậy kết quả trùng khớp với cách 1: các khẳng định đúng là b) và c).

Đáp số. a) sai; b) đúng; c) đúng
Sai lầm thường gặp. Kết luận cả tổng chia hết chỉ vì một số hạng chia hết (bỏ qua việc phải xét CẢ hai số hạng).
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 5 · 2.5★★Trang 31Xét chia hết của một tổng không cần tính giá trị
Không làm phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho : a) ; b) .
Kiến thức cần nhớ
  • Tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: xét từng số hạng có chia hết cho hay không, rồi áp dụng tính chất chia hết của một tổng mà không cần cộng cả tổng lại.

a) ; ; ; cả ba số hạng đều chia hết cho nên theo tính chất chia hết của một tổng, .
b) ; ; còn (chữ số tận cùng là ); có một số hạng không chia hết cho nên theo tính chất chia hết của một tổng, .

Vậy tổng ở câu a) chia hết cho , tổng ở câu b) không chia hết cho .

2Cách 2

Ý đồ: cộng hẳn giá trị của tổng để đối chiếu lại kết luận vừa suy luận ở cách 1.

a) ; (dư ) nên .
b) ; (dư ) nên .

Vậy kết quả trùng khớp với cách 1.

Đáp số. a) chia hết cho 5; b) không chia hết cho 5
Sai lầm thường gặp. Chỉ nhìn chữ số tận cùng của TỔNG ước lượng sai, mà quên xét từng số hạng trước khi cộng; hoặc quên có chữ số tận cùng là nên không chia hết cho .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 6 · 2.6★★Trang 31Tìm x thoả điều kiện chia hết (tổng)
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm sao cho chia hết cho .
Kiến thức cần nhớ
  • Tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: dùng tính chất chia hết của một tổng để suy ra điều kiện của riêng , thay vì thử từng số.

, để thì theo tính chất chia hết của một tổng, phải chia hết cho .
Trong tập , các số chia hết cho .

Vậy .

2Cách 2

Ý đồ: thay lần lượt từng giá trị của vào biểu thức, tính rồi kiểm tra chia hết trực tiếp.

: ; , nhận.
: ; , loại.
: ; , nhận.
: ; , loại.

Vậy , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. x ∈ {15; 50}
Sai lầm thường gặp. Xét điều kiện chia hết của rồi lại kết luận nhầm sang chia hết cho .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 7 · 2.7★★Trang 31Tìm x thoả điều kiện chia hết (hiệu)
Áp dụng tính chất chia hết của một hiệu, hãy tìm sao cho chia hết cho .
Kiến thức cần nhớ
  • Tính chất chia hết của một hiệu
1Cách 1

Ý đồ: dùng tính chất chia hết của một hiệu để suy ra điều kiện của riêng .

, để thì theo tính chất chia hết của một hiệu, phải chia hết cho .
Trong tập , các số chia hết cho .

Vậy .

2Cách 2

Ý đồ: thay lần lượt từng giá trị của vào biểu thức, tính rồi kiểm tra chia hết trực tiếp.

: ; , nhận.
: ; , loại.
: ; , nhận.
: ; , loại.

Vậy , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. x ∈ {12; 45}
Sai lầm thường gặp. Nhầm tính chất chia hết của hiệu với chia hết của tổng, hoặc quên không chia hết cho .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 8 · 2.8★★Trang 32Tìm x thoả điều kiện KHÔNG chia hết
Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hãy tìm sao cho không chia hết cho .
Kiến thức cần nhớ
  • Tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: dùng tính chất chia hết của một tổng để suy ra điều kiện của riêng trong trường hợp KHÔNG chia hết.

, để thì theo tính chất chia hết của một tổng, không được chia hết cho .
Trong tập : nên bị loại; nên được nhận.

Vậy .

2Cách 2

Ý đồ: thay lần lượt từng giá trị của vào biểu thức, tính rồi kiểm tra chia hết trực tiếp.

: ; , loại.
: ; , nhận.
: ; , nhận.
: ; , loại.

Vậy , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. x ∈ {27; 50}
Sai lầm thường gặp. Đọc nhầm yêu cầu "không chia hết" thành "chia hết" nên chọn nhầm .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 9 · 2.9★★★Trang 32Chứng minh một tổng luỹ thừa chia hết cho một số
a) Tại sao tổng chia hết cho ? b) Tại sao tổng chia hết cho ?
Kiến thức cần nhớ
  • Đặt nhân tử chung, tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: nhóm các số hạng thành từng cặp liền kề, đặt lũy thừa nhỏ nhất của mỗi cặp làm nhân tử chung để lộ ra thừa số (hoặc ).

a) .
nên , tức .
b) .
nên , tức .

Vậy cả hai tổng đều chia hết cho số đã cho.

2Cách 2

Ý đồ: đặt hẳn lũy thừa nhỏ nhất làm nhân tử chung cho cả bốn số hạng một lần (thay vì nhóm cặp hai lần), để lời giải ngắn gọn hơn.

a) .
nên , tức .
b) .
nên , tức .

Vậy kết quả trùng khớp với cách 1, cả hai tổng đều chia hết cho số đã cho.

Đáp số. a) chia hết cho 3 vì bằng 2^2.15 (hay 3.(2^2+2^4)); b) chia hết cho 5 vì bằng 4^20.85 (hay 5.(4^20+4^22))
Sai lầm thường gặp. Nhóm cặp sai vị trí (ví dụ nhóm số hạng cách xa nhau) làm không lộ được nhân tử chung; hoặc quên nhân tử , khi đặt ra ngoài.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 10 · 2.10★★★Trang 32Xét chia hết qua biểu diễn phép chia có dư
Khi chia số tự nhiên cho , ta được số dư là . Hỏi có chia hết cho không? Có chia hết cho không?
Kiến thức cần nhớ
  • Phép chia có dư, tính chất chia hết của một tổng
1Cách 1

Ý đồ: viết dưới dạng theo đúng nghĩa của phép chia có dư, rồi xét từng số hạng với và với .

chia cho nên , với là thương của phép chia (q là số tự nhiên).
nên ; lại có ; theo tính chất chia hết của một tổng, .
nên ; nhưng ; theo tính chất chia hết của một tổng, .

Vậy chia hết cho nhưng không chia hết cho .

2Cách 2

Ý đồ: thử với vài giá trị cụ thể của để thấy quy luật, sau đó viết lại theo bội của để khẳng định số dư luôn là khi chia cho .

Với ta có ; cả bốn số này đều là số chẵn nên đều chia hết cho ; đồng thời , , , , không số nào chia hết cho .
Tổng quát: ; vì còn , nên chia cho luôn dư , tức ; và vì là số chẵn nên .

Vậy chia hết cho nhưng không chia hết cho , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. a chia hết cho 2; a không chia hết cho 4
Sai lầm thường gặp. Thấy rồi vội kết luận cả cũng chia hết cho , quên xét số dư riêng với .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 11 · 2.11★★★Trang 32Ứng dụng chia hết vào bài toán thực tế
Để mở khoá két, Mai cần ghép chữ số từ số có hai chữ số cho trong bảng số, các số này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần và đều chia hết cho hoặc chia hết cho . Bốn số liên quan (xác định qua lời giải nguồn) là ; ; ; . Em hãy giúp Mai mở két.
Kiến thức cần nhớ
  • Ước, bội và chia hết trong bài toán thực tế
1Cách 1

Ý đồ: với mỗi số trong bảng, chia thử cho và cho để lọc ra đúng những số thoả điều kiện đầu bài.

(dư ) nên .
(dư ) nên .
(dư ) nên .
(dư ) nên .
Bốn số thoả điều kiện chia hết cho hoặc cho . Vì nên xếp tăng dần là .

Vậy Mai cần bấm lần lượt các chữ số để mở két.

2Cách 2

Ý đồ: dùng dấu hiệu nhận biết nhanh theo chữ số tận cùng để nhận ra ngay số nào thoả mãn, khỏi cần đặt phép chia.

có chữ số tận cùng là nên .
là số có hai chữ số, mà chính hai chữ số đó lập thành các số đều chia hết cho , nên .
Xếp bốn số theo thứ tự tăng dần: .

Vậy Mai cần bấm lần lượt các chữ số , trùng khớp với cách 1.

Đáp số. Bấm lần lượt 2; 4; 3; 0; 4; 8; 7; 5 (tức các số 24; 30; 48; 75 xếp tăng dần)
Sai lầm thường gặp. Xếp thứ tự các số trước khi lọc điều kiện chia hết (làm sai thứ tự chữ số cần bấm); hoặc quên kiểm tra cả điều kiện chia hết cho lẫn cho .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1

Đối chiếu số hiệu bài tập theo SBT: https://vietjack.com/sbt-toan-6-ket-noi/bai-8-quan-he-chia-het-va-tinh-chat.jsp · https://loigiaihay.com/bai-8-quan-he-chia-het-va-tinh-chat-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-e22772.html