Chương I. Tập hợp các số tự nhiên

Ôn tập chương I

SBT (Sách bài tập) Toán 6 — Kết nối tri thức, tập 1 · 10 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 1.68Trang 29Mô tả tập hợp theo hai cách và biểu diễn các phần tử trên tia số
Gọi là tập hợp các số tự nhiên lẻ, lớn hơn nhưng không lớn hơn . a) Mô tả tập hợp bằng hai cách; b) Biểu diễn các phần tử của tập hợp trên cùng một tia số.
012345678910
Kiến thức cần nhớ
  • Số tự nhiên lẻ là số có chữ số tận cùng thuộc {1;3;5;7;9}; điều kiện nghĩa là x lớn hơn 3 và x có thể bằng 9
1Cách 1

Xét trực tiếp các số tự nhiên lẻ nằm trong khoảng đã cho rồi viết tập hợp theo hai cách mô tả.

Các số tự nhiên thoả , trong đó số lẻ là

Vậy cách 1 (liệt kê phần tử): ; cách 2 (chỉ ra tính chất đặc trưng):

Biểu diễn ba phần tử của trên cùng một tia số gốc , đơn vị là đoạn thẳng đơn vị.

Trên tia số vẽ gốc ứng với , lấy các điểm cách lần lượt đơn vị

Vậy ba điểm ứng với nằm theo đúng thứ tự tăng dần trên tia số, đúng như hình vẽ.

2Cách 2

Xuất phát từ số lẻ nhỏ nhất thoả điều kiện rồi liệt kê tuần tự các số lẻ liên tiếp theo quy luật cộng .

Số lẻ nhỏ nhất lớn hơn ; số lẻ liền sau: ; số lẻ liền sau nữa:
Số lẻ tiếp theo là , mà nên không thuộc , dừng lại

Vậy

Đánh dấu các phần tử vừa tìm được trên tia số bằng cách đếm số đơn vị kể từ gốc .

Từ đếm sang phải đơn vị được điểm ứng với , đếm tiếp đơn vị được điểm ứng với , đếm tiếp đơn vị được điểm ứng với

Vậy ba điểm được biểu diễn theo đúng thứ tự trên tia số như hình vẽ.

Đáp số. P = {5; 7; 9}; ba điểm 5, 7, 9 trên tia số
Sai lầm thường gặp. Nhầm điều kiện "không lớn hơn 9" thành "nhỏ hơn 9" nên bỏ sót số 9; hoặc quên điều kiện "lẻ" mà lấy luôn cả các số chẵn 4, 6, 8.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 2 · 1.69★★Trang 29Tìm số tự nhiên có hai chữ số thoả điều kiện về hiệu hai chữ số
Một số có hai chữ số, trong đó hiệu của chữ số hàng đơn vị và chữ số hàng chục bằng . Hỏi số đó là số nào?
Kiến thức cần nhớ
  • Số có hai chữ số thì chữ số hàng chục (khác 0), chữ số hàng đơn vị
1Cách 1

Đặt số cần tìm là với là chữ số hàng chục, là chữ số hàng đơn vị, rồi lập điều kiện từ đề bài.

Điều kiện: , , tức
nên , suy ra ; mà nên
Với thì

Vậy số cần tìm là .

2Cách 2

Lập bảng thử trực tiếp các giá trị của chữ số hàng chục từ đến và tính , chỉ giữ lại trường hợp là một chữ số hợp lệ.

(hợp lệ, vì )
(không hợp lệ, vì phải là một chữ số từ đến )
Với thì , luôn không hợp lệ

Vậy chỉ có thoả mãn, số cần tìm là .

Đáp số. 19
Sai lầm thường gặp. Quên điều kiện chữ số hàng chục phải khác 0 (từ 1 đến 9) nên có thể nhận nhầm cặp , cho ra "số" 08 không phải là số có hai chữ số.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 3 · 1.70★★★Trang 29Tìm số tự nhiên có ba chữ số thoả điều kiện về tổng các chữ số và tính chẵn lẻ
Tìm các số tự nhiên lẻ có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng .
Kiến thức cần nhớ
  • Số , ; số lẻ khi chữ số hàng đơn vị
1Cách 1

Đặt số cần tìm là với , lẻ, rồi xét từng giá trị của chữ số hàng trăm .

: , lẻ hoặc , được
: , lẻ hoặc , được
: , lẻ , được
: , lẻ , được
: lẻ nên vô lí (không xảy ra âm), không có số nào

Vậy các số cần tìm là .

2Cách 2

Ngược lại, xét theo chữ số hàng đơn vị (chỉ nhận các giá trị lẻ ) để tìm tương ứng.

: , , được
: , , được
: nên vô lí; hoặc thì , càng vô lí

Vậy tập hợp các số cần tìm là , trùng với cách 1.

Đáp số. 113; 131; 203; 221; 311; 401
Sai lầm thường gặp. Quên xét đầy đủ các trường hợp của chữ số hàng trăm hoặc hàng đơn vị nên liệt kê thiếu số; hoặc quên điều kiện "lẻ" mà tính luôn cả các số chẵn có tổng chữ số bằng 5 như 104, 122,...
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 4 · 1.71★★★Trang 29Tìm số tự nhiên có ba chữ số thoả điều kiện về tổng các chữ số và tính chẵn lẻ
Tìm các số tự nhiên chẵn có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng .
Kiến thức cần nhớ
  • Số , ; số chẵn khi chữ số hàng đơn vị
1Cách 1

Đặt số cần tìm là với , chẵn, rồi xét từng giá trị của chữ số hàng trăm .

: , chẵn ; ; , được
: , chẵn ; , được
: , chẵn ; , được
: , chẵn , được
: , chẵn , được ; với thì , vô lí

Vậy các số cần tìm là .

2Cách 2

Ngược lại, xét theo chữ số hàng đơn vị (chỉ nhận các giá trị chẵn , vì khiến ) để tìm tương ứng.

: , , được
: , , được
: , , được

Vậy tập hợp các số cần tìm là , trùng với cách 1.

Đáp số. 104; 122; 140; 212; 230; 302; 320; 410; 500
Sai lầm thường gặp. Quên xét trường hợp (số chẵn có thể tận cùng bằng 0) nên bỏ sót các số như 140, 230,...; hoặc liệt kê nhầm cả số lẻ có tổng chữ số bằng 5.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 5 · 1.72★★★Trang 29Liệt kê tập hợp theo điều kiện chữ số không giảm và đủ mặt các giá trị cho trước
Xét tập hợp gồm các số tự nhiên, mỗi số đều có năm chữ số xếp theo thứ tự không giảm và tập các chữ số của nó là . a) Mô tả tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của nó; b) Gọi là số lớn nhất trong tập . Hãy biểu diễn số thành tổng giá trị các chữ số của nó.
Kiến thức cần nhớ
  • "Không giảm" nghĩa là chữ số sau lớn hơn hoặc bằng chữ số ngay trước nó; "tập các chữ số là {1;3;5;7}" nghĩa là bốn giá trị 1,3,5,7 đều phải xuất hiện, không có giá trị nào khác
1Cách 1

Vì mỗi số có năm chữ số nhưng chỉ có bốn giá trị khác nhau được phép dùng và cả bốn giá trị đều phải xuất hiện, nên phải có đúng một chữ số xuất hiện hai lần, ba chữ số còn lại xuất hiện đúng một lần.

Vì các chữ số xếp không giảm, chữ số bị lặp phải đứng cạnh bản sao của nó trong dãy tăng dần
Lặp chữ số : được số ; lặp chữ số : được số
Lặp chữ số : được số ; lặp chữ số : được số

Vậy

Số lớn nhất trong là số có các chữ số lớn dần nhanh nhất, tức lặp chữ số lớn nhất .

Số lớn nhất là

Vậy .

2Cách 2

Xuất phát từ dãy tăng chuẩn gồm đúng bốn chữ số , rồi chèn thêm một bản sao của một chữ số vào đúng vị trí để dãy vẫn không giảm và có đủ năm chữ số.

Chèn thêm vào ngay trước :
Chèn thêm vào ngay sau :
Chèn thêm vào ngay sau :
Chèn thêm vào ngay sau :

Vậy , số lớn nhất là

Phân tích theo giá trị từng hàng: hàng chục nghìn , hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị

Vậy .

Đáp số. E = {11357; 13357; 13557; 13577}; n = 13577 = 1.10000 + 3.1000 + 5.100 + 7.10 + 7.1
Sai lầm thường gặp. Hiểu nhầm "tập các chữ số của nó là {1;3;5;7}" thành "các chữ số chỉ được chọn tự do từ tập đó" (cho phép lặp thoải mái), dẫn đến liệt kê thừa cả những số không dùng đủ bốn giá trị, chẳng hạn 11111, 13333, 11333,...
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 6 · 1.73★★Trang 29Đếm số tự nhiên thoả điều kiện có mặt một chữ số cho trước
Có bao nhiêu số có hai chữ số trong đó có mặt chữ số ?
Kiến thức cần nhớ
  • Số có hai chữ số (9 giá trị), (10 giá trị), tổng cộng có số có hai chữ số
1Cách 1

Chia thành hai trường hợp theo vị trí xuất hiện của chữ số , tránh đếm trùng số .

Trường hợp chữ số hàng chục là : số có dạng với , có số (từ đến )
Trường hợp chữ số hàng chục khác nhưng chữ số hàng đơn vị là : số có dạng với , có số ()

Vậy tổng số các số thoả yêu cầu là .

2Cách 2

Dùng phương pháp đếm phần bù: lấy tổng số các số có hai chữ số trừ đi số các số hoàn toàn không chứa chữ số .

Tổng số các số tự nhiên có hai chữ số là (từ đến )
Số không chứa chữ số : chữ số hàng chục có cách chọn (từ bỏ ), chữ số hàng đơn vị có cách chọn (từ bỏ ), có số

Vậy số các số có mặt chữ số .

Đáp số. 18
Sai lầm thường gặp. Đếm số có hàng chục bằng 2 được 10 số, rồi đếm thêm cả 9 số có hàng đơn vị bằng 2 (từ 12 đến 92, bao gồm cả 22) mà không loại trừ số 22 đã đếm ở trên, dẫn tới kết quả sai là do đếm trùng.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 7 · 1.74★★★Trang 29Toán đếm bằng phương pháp tách theo từng mức đạt được
Lớp 6A có học sinh. Trong đợt thi đua lập thành tích chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam (), học sinh nào trong lớp cũng được ít nhất một điểm . Hãy cho biết trong đợt thi đua đó, lớp 6A được tất cả bao nhiêu điểm , biết rằng trong lớp có bạn được từ hai điểm trở lên, bạn được từ ba điểm trở lên, bạn được bốn điểm và không ai được hơn bốn điểm .
Kiến thức cần nhớ
  • Với dữ liệu cho theo kiểu "từ k điểm 10 trở lên", cần tách ra số bạn đạt ĐÚNG k điểm 10 bằng cách lấy hiệu hai mức liên tiếp
1Cách 1

Tách số bạn đạt "từ k điểm 10 trở lên" thành số bạn đạt ĐÚNG k điểm 10, rồi tính tổng điểm 10 theo từng nhóm.

Số bạn được đúng điểm : (bạn)
Số bạn được đúng điểm : (bạn)
Số bạn được đúng điểm : (bạn)
Số bạn được đúng điểm : (bạn, vì không ai được hơn 4 điểm 10)
Tổng số điểm

Vậy lớp 6A được tất cả điểm .

2Cách 2

Dùng kĩ thuật đếm theo tầng: mỗi bạn đạt được từ điểm trở lên thì góp đúng đơn vị vào "lượt thứ ", nên tổng số điểm 10 bằng tổng số bạn ở mỗi mức trở lên.

Lượt thứ nhất: mọi bạn đều có ít nhất một điểm 10, góp điểm
Lượt thứ hai: bạn có từ hai điểm 10 trở lên, mỗi bạn góp thêm điểm ở lượt này, tức điểm
Lượt thứ ba: bạn có từ ba điểm 10 trở lên, góp thêm điểm
Lượt thứ tư: bạn có bốn điểm 10, góp thêm điểm
Tổng số điểm

Vậy lớp 6A được tất cả điểm , trùng với cách 1.

Đáp số. 100
Sai lầm thường gặp. Nhầm dữ liệu "từ k điểm 10 trở lên" là "đúng k điểm 10" rồi cộng thẳng hoặc chỉ lấy mà quên 3 bạn chỉ được đúng một điểm 10, dẫn tới đáp số sai.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 8 · 1.75★★★Trang 29Toán suy luận về đặt tính nhân sai cách (không dịch cột các tích riêng)
Khi đặt tính nhân để tính tích , bạn Quang đã viết các tích riêng thẳng cột (không dịch sang trái từng hàng như quy tắc): chữ số hàng đơn vị dưới chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục dưới chữ số hàng chục,... nên nhận được kết quả là . Nếu đặt tính đúng thì kết quả phải bằng bao nhiêu?
Kiến thức cần nhớ
  • Khi đặt tính nhân đúng quy tắc, tích riêng ứng với hàng chục phải dịch trái cột, tích riêng ứng với hàng trăm phải dịch trái cột; nếu không dịch mà cộng thẳng cột thì kết quả nhận được chỉ là tổng tích riêng chưa dịch
1Cách 1

Vì Quang không dịch cột các tích riêng, kết quả chính là tổng ba tích riêng , , cộng thẳng cột với nhau.

Ta có

Tính tích đúng bằng cách phân tích .

Vậy tích đúng là .

2Cách 2

Tách để ước lượng và thử lại giá trị , sau đó tính tích đúng theo quy tắc đặt tính nhân dọc (dịch cột từng hàng).

Từ suy ra
Ước lượng nên ; thử lại: (đúng)
Vậy

Đặt tính nhân theo quy tắc dịch cột: tích riêng với (đơn vị), với (chục, dịch trái 1 cột), với (trăm, dịch trái 2 cột).

, dịch trái cột thành
, dịch trái cột thành
Tổng:

Vậy tích đúng là , trùng với cách 1.

Đáp số. 318 262
Sai lầm thường gặp. Hiểu nhầm đã là tích đúng nên không truy ngược lại được ; hoặc quên rằng không dịch cột nghĩa là cộng thẳng mà lại lập sai thành .
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 9 · 1.76★★★Trang 29Tính tổng dãy số có quy luật dấu lặp lại bằng cách nhóm số hạng
Tính .
Kiến thức cần nhớ
  • Từ số hạng thứ hai, các số hạng lặp lại quy luật dấu theo từng nhóm số liên tiếp: ; có thể nhóm theo từng số hoặc từng cặp số để triệt tiêu
1Cách 1

Tách riêng số hạng đầu, rồi nhóm các số hạng còn lại (từ đến , gồm số hạng, chia hết cho ) thành từng nhóm số liên tiếp.

Xét một nhóm tổng quát , sắp lại:

Vậy mỗi nhóm số đều bằng , do đó .

2Cách 2

Tách riêng số hạng đầu, rồi nhóm các số hạng còn lại thành từng cặp số liên tiếp để nhận ra quy luật đan dấu

, kiểm tra dấu cặp cuối theo đúng quy luật đề bài
Mỗi cặp đều bằng , mỗi cặp đều bằng
Từ đến số hạng, tức cặp, đan dấu nên gộp được cặp

Vậy , trùng với cách 1.

Đáp số. S = 1
Sai lầm thường gặp. Nhóm nhầm 4 số liên tiếp bắt đầu ngay từ số hạng đầu tiên (nhóm rồi ,...) khiến các nhóm bị lệch quy luật dấu và mất số hạng lẻ 1, dẫn tới kết quả sai.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1
Bài 10 · 1.77★★Trang 29Tìm số chia, số thương biết số bị chia và số dư trong phép chia có dư
Trong một phép chia, số bị chia là , số dư là . Tìm số chia và thương.
Kiến thức cần nhớ
  • Trong phép chia có dư, số dư luôn nhỏ hơn số chia: nếu số bị chia là , số chia là , thương là , số dư là thì
1Cách 1

Gọi số chia là , thương là (, ). Lập đẳng thức chia có dư rồi đưa về phân tích thừa số.

Vì số dư là nên (số chia luôn lớn hơn số dư)
Ta có , suy ra
Phân tích
, trong các ước trên chỉ có thoả mãn, khi đó

Vậy số chia bằng , thương bằng .

2Cách 2

Liệt kê tất cả các ước của rồi kiểm tra trực tiếp điều kiện số chia phải lớn hơn số dư .

Các ước của (kí hiệu là tập các ước của )
Với : không thoả ; với : không thoả; với : không thoả (vì )
Với : thoả , khi đó
Kiểm tra lại: (đúng bằng số bị chia)

Vậy số chia bằng , thương bằng , trùng với cách 1.

Đáp số. Số chia = 77; thương = 1
Sai lầm thường gặp. Quên điều kiện số chia phải lớn hơn số dư () nên chọn nhầm hoặc làm số chia, dẫn tới đáp số sai vì không thoả tính chất của phép chia có dư.
Nguồn: SBT Toán 6 KNTT tập 1

Đối chiếu số hiệu bài tập theo SBT: https://vietjack.com/sbt-toan-6-ket-noi/on-tap-chuong-1-trang-28-29.jsp · https://loigiaihay.com/giai-bai-168-trang-29-sach-bai-tap-toan-6-ket-noi-tri-thuc-voi-cuoc-song-a93506.html