Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

SGK Toán 11 — Kết nối tri thức, tập 2 · 17 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · Mở đầu★★Trang 20— Bất phương trình mũ trong bài toán thực tế
Mở đầu (trang 20). Giả sử giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc xe ô tô sau năm sử dụng được mô hình hoá bằng công thức: . Hỏi nếu theo mô hình này, sau bao nhiêu năm sử dụng thì giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
"Không quá 300" nghĩa là — một bất phương trình mũ với cơ số nhỏ hơn . Cô lập lũy thừa rồi lấy lôgarit; mấu chốt là cơ số (hoặc ) âm nên phải đổi chiều bất đẳng thức.
1Cách 1. Đưa về bất phương trình mũ cơ bản

Định hướng. Chia hai vế cho để còn , rồi dùng cơ số .



Vậy sau khoảng năm sử dụng, giá trị chiếc xe còn lại không quá 300 triệu đồng.

2Cách 2. Lấy lôgarit tự nhiên hai vế

Định hướng. Lấy hai vế (hàm đồng biến nên giữ chiều), rồi chia cho thì đổi chiều.



Vậy năm.

3Cách 3. Tính giá trị tại các năm nguyên và dùng tính đơn điệu

Định hướng. nghịch biến (cơ số ) nên chỉ cần tìm năm đầu tiên .


Vậy từ khoảng năm thứ trở đi giá trị xe không quá 300 triệu đồng.

Nhận xét. Cách 3 kiểm tra lại đáp án làm tròn của Cách 1: nghiệm thực nằm giữa và .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: một dòng biến đổi, chỉ cần nhớ cơ số nhỏ hơn thì đổi chiều.
Đáp số. ; sau khoảng năm.
Sai lầm thường gặp. Quên đổi chiều khi cơ số (hoặc khi chia cho ), ra — nghĩa là xe "mới mua đã rẻ", vô lí vì .
🚀 Mở rộng. Sau bao nhiêu năm giá trị xe còn một nửa? Giải được năm.
Bài 2 · HĐ1★Trang 20— Phương trình mũ đưa về cùng cơ số
HĐ1 (trang 20). Nhận biết nghiệm của phương trình mũ. Xét phương trình: .
a) Khi viết thành luỹ thừa của 2 thì phương trình trên trở thành phương trình nào?
b) So sánh số mũ của 2 ở hai vế của phương trình nhận được ở câu a để tìm .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Vế phải là lũy thừa của — dấu hiệu đưa hai vế về cùng cơ số. Hàm đơn ánh nên hai lũy thừa bằng nhau khi và chỉ khi số mũ bằng nhau.
1Cách 1. Đưa về cùng cơ số 2

Định hướng. Viết rồi so sánh số mũ.

a)
b)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế

Định hướng. Lấy hai vế để hạ số mũ xuống.



Vậy .

3Cách 3. Nhẩm nghiệm và dùng tính đơn điệu

Định hướng. đồng biến trên nên phương trình có không quá một nghiệm; nhẩm một nghiệm là xong.


đồng biến là nghiệm duy nhất

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất .

Nhận xét. Ba cách tương ứng ba ý: cùng cơ số — lôgarit hoá — tính đơn điệu; cả ba đều dùng cho mọi phương trình mũ cơ bản.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: nhìn ra là xong trong một dòng.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Viết nhầm hoặc , ra hoặc ; thử lại sẽ thấy sai.
🚀 Mở rộng. Tổng quát: với ; thử với được hoặc .
Bài 3 · Luyện tập 1★★Trang 21— Phương trình mũ: cùng cơ số và lôgarit hoá
Luyện tập 1 (trang 21). Giải các phương trình sau:
a) ; b) .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • ; .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a hai vế đều là lũy thừa cơ số nên đưa về cùng cơ số. Câu b vế phải không phải lũy thừa đẹp của — phải lôgarit hoá, nghiệm để dưới dạng .
1Cách 1. Đưa về cùng cơ số / phương trình mũ cơ bản

Định hướng. a) Viết . b) Chia để có .

a)


b)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Lấy lôgarit hai vế

Định hướng. Lấy hai vế ở câu a, hai vế ở câu b.

a)


b)

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Nhân chéo và đặt ẩn phụ

Định hướng. a) Nhân hai vế với để gộp thành một lũy thừa. b) Đặt .

a)


b) :

Vậy a) ; b) .

Nhận xét. Ở câu b loại nghiệm vì luôn dương.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Câu a dùng Cách 1 (cùng cơ số), câu b dùng Cách 1 hoặc 2 — đều chỉ hai dòng.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Câu b hay lấy ngay mà quên hệ số : viết , ra — sai vì chứ không phải .
🚀 Mở rộng. Giải : đặt được hoặc , tức hoặc .
Bài 4 · HĐ2★Trang 21— Phương trình lôgarit cơ bản
HĐ2 (trang 21). Nhận biết nghiệm của phương trình lôgarit. Xét phương trình: .
a) Từ phương trình trên, hãy tính .
b) Từ kết quả ở câu a và sử dụng định nghĩa lôgarit, hãy tìm .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • ; .
🧠 Phân tích tư duy
Chia để về dạng cơ bản ; định nghĩa lôgarit cho ngay . Điều kiện phải nhớ vì biến nằm dưới dấu lôgarit.
1Cách 1. Về dạng cơ bản rồi dùng định nghĩa

Định hướng. Điều kiện ; chia hai vế cho .

a)
b)

Vậy a) ; b) (thoả mãn ).

2Cách 2. Đưa hệ số vào trong lôgarit

Định hướng. khi , rồi dùng định nghĩa.



(vì )

Vậy .

3Cách 3. Đổi sang cơ số

Định hướng. nên phương trình thành dạng cơ bản cơ số .



Vậy .

Nhận xét. Cách 2 phải loại nhờ điều kiện; Cách 1 và 3 không sinh nghiệm ngoại lai.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: đúng tinh thần câu hỏi, không phát sinh nghiệm thừa.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Nhầm định nghĩa, viết hoặc ; ở Cách 2 giữ cả — giá trị âm không nằm trong tập xác định của .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: ; thử được .
Bài 5 · Luyện tập 2★★Trang 22— Phương trình lôgarit: dạng cơ bản và gộp lôgarit
Luyện tập 2 (trang 22). Giải các phương trình sau:
a) ; b) .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • .
  • : , .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a chỉ có một lôgarit — chuyển vế về dạng cơ bản . Câu b có tổng hai lôgarit cùng cơ số nên gộp thành lôgarit của tích; bắt buộc đặt điều kiện trước vì phép gộp làm rộng tập xác định.
1Cách 1. Đặt điều kiện, đưa về dạng cơ bản

Định hướng. a) Điều kiện . b) Điều kiện , gộp thành lôgarit của tích.

a)

(thoả mãn)
b)



(thoả mãn) hoặc (loại)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Đưa về cùng cơ số hai vế

Định hướng. Viết hằng số thành lôgarit cùng cơ số: , .

a)

b)



(vì )

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Tính đơn điệu

Định hướng. Vế trái mỗi phương trình là hàm đồng biến trên tập xác định nên có không quá một nghiệm.

a) đồng biến trên
duy nhất
b) đồng biến trên
,
là nghiệm duy nhất

Vậy a) ; b) .

Nhận xét. Tính đơn điệu giải thích vì sao ở câu b chỉ còn đúng một nghiệm sau khi loại nghiệm âm.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: đặt điều kiện trước rồi biến đổi — chuẩn trình bày và không sót bước loại nghiệm.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Câu b không đặt điều kiện nên giữ cả ; khi đó nên không xác định. Câu a hay viết (quên lôgarit thập phân có cơ số ).
🚀 Mở rộng. Giải : điều kiện , được , nhận .
Bài 6 · HĐ3★Trang 22— Bất phương trình mũ cơ bản — đọc đồ thị
HĐ3 (trang 22). Nhận biết nghiệm của bất phương trình mũ. Cho đồ thị của các hàm số và như Hình 6.7. Tìm khoảng giá trị của mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng và từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình .
xyO−2−112312345y = 2xy = 4
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Hai đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành độ (vì ). Hàm đồng biến nên bên phải giao điểm đồ thị nằm trên đường thẳng.
1Cách 1. Đọc đồ thị

Định hướng. Tìm giao điểm rồi nhìn phần đồ thị nằm trên đường thẳng .

: giao điểm
: đồ thị nằm trên đường thẳng

Vậy đồ thị nằm phía trên khi ; tập nghiệm .

2Cách 2. Đưa về cùng cơ số

Định hướng. Viết , cơ số nên giữ chiều.


Vậy .

3Cách 3. Lấy lôgarit cơ số 2

Định hướng. đồng biến nên giữ chiều bất đẳng thức.


Vậy .

Nhận xét. Phần tô đậm trên trục trong hình chính là tập nghiệm; điểm vẽ rỗng vì bất đẳng thức ngặt.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: một dòng; Cách 1 dùng để hiểu vì sao cơ số lớn hơn 1 thì giữ chiều.
Đáp số. ; .
Sai lầm thường gặp. Lấy nhầm : tại thì , không lớn hơn .
🚀 Mở rộng. Làm tương tự với : đồ thị nghịch biến nên tập nghiệm là .
Bài 7 · Luyện tập 3★★Trang 23— Bất phương trình mũ: cùng cơ số và lôgarit hoá
Luyện tập 3 (trang 23). Giải các bất phương trình sau:
a) ; b) .
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
  • ; .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a hai vế cùng cơ số nên so sánh số mũ và đổi chiều. Câu b cô lập , vế phải không là lũy thừa đẹp của nên nghiệm chứa .
1Cách 1. Bất phương trình mũ cơ bản

Định hướng. a) Cơ số : đổi chiều. b) Chia , cơ số : giữ chiều.

a)

b)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Lấy lôgarit hai vế

Định hướng. a) Lấy (thập phân) hai vế, . b) Lấy hai vế.

a)


b)

Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Đổi cơ số trước khi so sánh

Định hướng. a) để về cơ số lớn hơn 1. b) Gộp rồi so sánh với .

a)


b)

Vậy a) ; b) .

Nhận xét. Hai dạng đáp số và bằng nhau; Cách 3 câu a tránh hẳn việc đổi chiều nên khó sai.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1, nhưng ai hay quên đổi chiều thì Cách 3 (đổi về cơ số ) an toàn hơn.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Câu a giữ nguyên chiều, ra — thử : , không thoả. Câu b viết (quên dấu trừ).
🚀 Mở rộng. Giải : được , tức .
Bài 8 · HĐ4★Trang 23— Bất phương trình lôgarit cơ bản — đọc đồ thị
HĐ4 (trang 23). Nhận biết nghiệm của bất phương trình lôgarit. Cho đồ thị của các hàm số và như Hình 6.8. Tìm khoảng giá trị của mà đồ thị hàm số nằm phía trên đường thẳng và từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình .
xyO−1123456−2−1123y = log2 xy = 2
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Giao điểm có hoành độ . Hàm đồng biến trên nên đồ thị nằm trên đường thẳng ở bên phải giao điểm.
1Cách 1. Đọc đồ thị

Định hướng. Tìm giao điểm của hai đồ thị rồi nhìn phần nằm trên.

: giao điểm
: đồ thị nằm trên đường thẳng

Vậy đồ thị nằm phía trên khi ; .

2Cách 2. Đưa về cùng cơ số

Định hướng. Viết , cơ số giữ chiều.


Vậy .

3Cách 3. Mũ hoá hai vế

Định hướng. Hàm đồng biến nên nâng hai vế lên lũy thừa cơ số vẫn giữ chiều.

(với )

Vậy .

Nhận xét. Điều kiện tự thoả vì ; với cơ số nhỏ hơn 1 mới cần giữ thêm .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 2: đúng một dòng.
Đáp số. ; .
Sai lầm thường gặp. Viết (đúng số nhưng sai lí do — với sẽ ra thay vì ), hoặc đảo vai trò cơ số và biến thành .
🚀 Mở rộng. Với thì đồ thị nghịch biến, tập nghiệm là .
Bài 9 · Luyện tập 4★★★Trang 24— Bất phương trình lôgarit khác cơ số
Luyện tập 4 (trang 24). Giải các bất phương trình sau:
a) ; b) .
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a hai lôgarit có cơ số nghịch đảo nhau ( và ) — dấu hiệu dùng để về cùng cơ số. Câu b chia về dạng cơ bản. Bẫy: điều kiện của câu a là , phải giao với nghiệm cuối.
1Cách 1. Đưa về cơ số 7 và gộp tích

Định hướng. a) Điều kiện ; chuyển về của tích nhỏ hơn . b) Điều kiện .

a)



: hoặc
Kết hợp : hoặc
b)

Vậy a) ; b) .

2Cách 2. Đưa về cơ số / lũy thừa bậc hai

Định hướng. a) Viết rồi dùng cơ số nhỏ hơn 1. b) Đưa vào trong: .

a)
(với )

,
b) (với )


Vậy a) ; b) .

3Cách 3. Mũ hoá hai vế

Định hướng. a) Viết rồi mũ hoá cơ số . b) Mũ hoá cơ số .

a)

(vì )

hoặc
b)
,

Vậy a) ; b) .

Nhận xét. Kiểm tra nhanh câu a: cho và nên không là nghiệm — đúng vì nằm giữa hai khoảng nghiệm.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: đổi về một cơ số , gộp tích, chỉ còn một bất phương trình bậc hai.
Đáp số. a) ; b) .
Sai lầm thường gặp. Câu a hay coi như rồi so sánh , ra — thử : vế trái còn vế phải , không thoả. Câu b quên điều kiện khi bình phương, nhận thêm .
🚀 Mở rộng. Giải : điều kiện , đưa về .
Bài 10 · Vận dụng★★Trang 24— Phương trình, bất phương trình lôgarit trong thực tế
Vận dụng (trang 24). Áp suất khí quyển (tính bằng kilopascal, viết tắt là kPa) ở độ cao (so với mực nước biển, tính bằng km) được tính theo công thức sau: . (Theo britannica.com)
a) Tính áp suất khí quyển ở độ cao 4 km.
b) Ở độ cao trên 10 km thì áp suất khí quyển sẽ như thế nào?
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • đồng biến; nghịch biến.
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Công thức là phương trình lôgarit cơ bản với ẩn : mũ hoá ra . Câu b là bất phương trình: kéo theo nhỏ hơn giá trị tại vì nghịch biến theo .
1Cách 1. Mũ hoá rồi thay số

Định hướng. Rút ; hàm này nghịch biến theo .


a)
b)

Vậy a) ở độ cao 4 km áp suất khoảng kPa; b) trên 10 km áp suất dưới khoảng kPa.

2Cách 2. Tính trước

Định hướng. Tách , tính rồi mới lấy mũ.

a)

b) :

Vậy a) kPa; b) kPa.

3Cách 3. Tỉ lệ giảm theo từng km

Định hướng. với : mỗi km áp suất còn khoảng .

a)
b)
thì

Vậy a) khoảng kPa; b) trên 10 km áp suất nhỏ hơn khoảng kPa (chưa bằng một phần tư áp suất ở mực nước biển).

Nhận xét. Cách 3 cho cảm nhận thực tế: cứ lên cao 1 km, áp suất giảm khoảng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: rút một lần, hai câu chỉ là thay số và so sánh.
Đáp số. a) kPa; b) kPa.
Sai lầm thường gặp. Mũ hoá sai thành (âm, vô lí) hoặc ; câu b viết vì quên giảm khi tăng.
🚀 Mở rộng. Ở độ cao nào áp suất còn một nửa mực nước biển? Giải được km.
Bài 11 · Bài 6.20★★Trang 24— Phương trình mũ
Bài 6.20 (trang 24). Giải các phương trình sau:
a) ; b) ;
c) ; d) .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • , .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
a, b: hai vế là lũy thừa của cùng một số (; ) nên đưa về cùng cơ số. c: cô lập rồi lấy . d: hai cơ số và không đưa về nhau được — phải lôgarit hoá hai vế.
1Cách 1. Đưa về cùng cơ số

Định hướng. Đưa hai vế về một cơ số rồi so sánh số mũ; câu d gom thành .

a)

b)


c)


d)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

2Cách 2. Lôgarit hoá hai vế

Định hướng. Lấy (câu a), (câu b), (câu c, d) hai vế.

a)
b)


c)
d)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

3Cách 3. Chọn cơ số khác

Định hướng. b) Đưa về cơ số (vì ). c) Viết . d) Lấy hai vế.

a) , đồng biến và
b)

c)

d)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

Nhận xét. Ba dạng đáp số câu d bằng nhau: .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Câu a, b, c dùng Cách 1; câu d dùng Cách 2 (lấy ) là tự nhiên nhất khi hai cơ số không liên quan.
Đáp số. a) ; b) hoặc ; c) ; d) .
Sai lầm thường gặp. Câu b hay viết (quên nhân vào số mũ). Câu d nhầm "khác cơ số thì vô nghiệm" hoặc cho (so sánh số mũ khi cơ số khác nhau).
🚀 Mở rộng. Giải : lấy được .
Bài 12 · Bài 6.21★★Trang 24— Phương trình lôgarit
Bài 6.21 (trang 24). Giải các phương trình sau:
a) ; b) ;
c) ; d) .
Kiến thức cần nhớ
  • ; .
  • .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Mọi câu đều có ẩn dưới dấu lôgarit — việc đầu tiên là điều kiện xác định. b có hai cơ số và : dùng để về cùng cơ số; c, d gộp hoặc so sánh trực tiếp hai lôgarit cùng cơ số. Bẫy: nghiệm của phương trình hệ quả có thể vi phạm điều kiện.
1Cách 1. Đặt điều kiện rồi biến đổi tương đương

Định hướng. Tìm điều kiện trước, biến đổi, cuối cùng đối chiếu.

a) : (thoả mãn)
b) :

: (thoả mãn), (loại)
c) :

(loại), (thoả mãn)
d) :

: (thoả mãn), (loại)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

2Cách 2. Giải phương trình hệ quả rồi thử lại

Định hướng. Bỏ lôgarit để được phương trình đa thức, tách nhân tử, rồi thay từng nghiệm vào phương trình gốc.

b)
: vô nghĩa, loại; : , nhận
c)
: vô nghĩa, loại; : , nhận
d)
: vô nghĩa, loại; : , nhận
a) : , nhận

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

3Cách 3. Biến đổi khéo — đưa về một lôgarit, rút gọn nhân tử chung

Định hướng. b) Đưa cả hai về cơ số . c) Chia cho . d) Phân tích rồi chia cho .

a)
b)
,
c) ,

d) ,

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

Nhận xét. Chia cho hay chỉ hợp lệ vì điều kiện đã bảo đảm chúng dương — đó là lí do đặt điều kiện trước giúp lời giải ngắn hơn.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1 (đặt điều kiện trước). Câu c, d thì Cách 3 chỉ hai dòng.
Đáp số. a) ; b) ; c) ; d) .
Sai lầm thường gặp. Câu d nhận cả vì chỉ đặt điều kiện mà quên (tại cả hai biểu thức bằng ). Câu b viết (sai: ).
🚀 Mở rộng. Giải : đưa về , được .
Bài 13 · Bài 6.22★★Trang 24— Bất phương trình mũ và lôgarit
Bài 6.22 (trang 24). Giải các bất phương trình sau:
a) ; b) ;
c) ; d) .
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • : ; : .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Đề trộn đủ bốn kiểu: mũ cùng cơ số nhỏ hơn 1 (a), mũ cô lập rồi lấy lôgarit (b), lôgarit cơ bản (c), lôgarit cùng cơ số nhỏ hơn 1 (d). Chìa khoá: cơ số và nhỏ hơn 1 nên đổi chiều; câu d còn phải giữ điều kiện biểu thức dưới lôgarit dương.
1Cách 1. Bất phương trình cơ bản / cùng cơ số

Định hướng. So sánh số mũ hoặc biểu thức dưới lôgarit, đổi chiều khi cơ số nhỏ hơn 1.

a)
b)


c)
d)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

2Cách 2. Lôgarit hoá / đổi cơ số lớn hơn 1

Định hướng. a) Lấy hai vế. b) Lấy hai vế. c) Viết . d) Dùng .

a)

b)

c)
d)

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

3Cách 3. Biến đổi khác: về cơ số 10, 25 và mũ hoá

Định hướng. a) . b) . c, d) Mũ hoá hai vế.

a)
b)
c) (với )
d) (với )

Vậy a) ; b) ; c) ; d) .

Nhận xét. Ba dạng đáp số câu b bằng nhau: .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1 cho cả bốn câu; riêng câu b Cách 3 cho đáp số gọn nhất .
Đáp số. a) ; b) ; c) ; d) .
Sai lầm thường gặp. Câu a, d giữ nguyên chiều (quên cơ số nhỏ hơn 1), ra và — thử ở câu d: vô nghĩa. Câu c viết (nhầm với ).
🚀 Mở rộng. Giải : điều kiện , đưa về , được hoặc .
Bài 14 · Bài 6.23★★Trang 24— Bất phương trình mũ — lãi kép
Bài 6.23 (trang 24). Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau năm là: (triệu đồng). Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
  • Lãi kép: .
🧠 Phân tích tư duy
"Ít nhất 800" cho bất phương trình với cơ số . Kì hạn 12 tháng nên là số năm nguyên — nghiệm thực phải làm tròn LÊN chứ không làm tròn thông thường.
1Cách 1. Bất phương trình mũ cơ bản

Định hướng. Chia , lấy (cơ số lớn hơn 1, giữ chiều).



Vậy thời gian tối thiểu là năm.

2Cách 2. Lấy lôgarit tự nhiên

Định hướng. Lấy hai vế rồi chia cho .



Vậy bác Minh cần gửi ít nhất năm.

3Cách 3. Tính số tiền theo năm

Định hướng. tăng theo nên chỉ cần tìm năm đầu tiên vượt .


Vậy tối thiểu năm.

Nhận xét. Cách 3 cho thấy vì sao không được làm tròn thành : sau 6 năm mới có khoảng triệu đồng.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1, rồi kiểm tra nhanh bằng Cách 3 để chắc chắn phần làm tròn.
Đáp số. ; tối thiểu năm.
Sai lầm thường gặp. Làm tròn thành năm (hoặc năm): kì hạn 12 tháng nên rút giữa kì không được lãi, và .
🚀 Mở rộng. Nếu lãi suất một năm thì cần , vẫn là năm.
Bài 15 · Bài 6.24★★Trang 24— Bất phương trình mũ — tăng trưởng mũ
Bài 6.24 (trang 24). Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là 40% mỗi giờ. Khi đó số lượng vi khuẩn sau giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức sau: . Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn vượt mức 80 000 con?
Kiến thức cần nhớ
  • : ; : .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
"Vượt mức" là bất đẳng thức ngặt . Cơ số nên lấy là gọn nhất; .
1Cách 1. Lấy lôgarit tự nhiên

Định hướng. Chia , lấy hai vế.




Vậy sau khoảng giờ nuôi cấy số vi khuẩn vượt 80 000 con.

2Cách 2. Lấy lôgarit thập phân

Định hướng. Lấy hai vế: .


Vậy giờ.

3Cách 3. Kiểm tra theo giờ nguyên

Định hướng. đồng biến; tính tại hai giờ nguyên liền kề nghiệm.


Vậy số vi khuẩn vượt 80 000 con trong khoảng giữa giờ thứ 12 và 13, chính xác là sau khoảng giờ.

Nhận xét. Nếu đề hỏi theo giờ tròn thì từ giờ thứ 13 trở đi chắc chắn vượt mức.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: cơ số đi với là tự nhiên nhất.
Đáp số. giờ.
Sai lầm thường gặp. Lấy nhầm thành rồi quên trừ đúng, hoặc dùng mô hình (tỉ lệ ) thay cho công thức đề cho — ra , không khớp mô hình.
🚀 Mở rộng. Thời gian để số vi khuẩn gấp đôi là giờ — không phụ thuộc số lượng ban đầu.
Bài 16 · Bài 6.25★★Trang 24— Phương trình mũ — định luật làm nguội
Bài 6.25 (trang 24). Giả sử nhiệt độ (°C) của một vật giảm dần theo thời gian cho bởi công thức: , trong đó thời gian được tính bằng phút.
a) Tìm nhiệt độ ban đầu của vật.
b) Sau bao lâu nhiệt độ của vật còn lại 30 °C?
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
"Ban đầu" là . Câu b là phương trình mũ: cô lập rồi lấy . Số là nhiệt độ môi trường — vật không bao giờ nguội dưới °C.
1Cách 1. Thay số và lấy lôgarit tự nhiên

Định hướng. a) Thay . b) Cô lập lũy thừa rồi lấy .

a)
b)


Vậy a) nhiệt độ ban đầu là °C; b) sau khoảng phút nhiệt độ còn °C.

2Cách 2. Đặt ẩn phụ

Định hướng. Đặt với ; khi đó là hàm bậc nhất.

a)
b)

Vậy a) °C; b) phút.

3Cách 3. Lôgarit thập phân

Định hướng. Cô lập rồi lấy hai vế.

b)

Vậy a) °C; b) phút.

Nhận xét. Hiệu giảm theo hàm mũ: còn của độ chênh ban đầu thì vật ở °C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 1: thay số rồi một lần lấy .
Đáp số. a) °C; b) phút.
Sai lầm thường gặp. Câu a hay trả lời °C (nhầm với nhiệt độ môi trường) hoặc °C (quên cộng ). Câu b viết (quên trừ ).
🚀 Mở rộng. Sau bao lâu vật còn °C? Giải được phút.
Bài 17 · Bài 6.26★Trang 24— Phương trình lôgarit — độ pH
Bài 6.26 (trang 24). Tính nồng độ ion hydrogen (tính bằng mol/lít) của một dung dịch có độ pH là 8.
Kiến thức cần nhớ
  • .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Cần nhớ công thức (đã gặp ở Bài 19). Thay được phương trình lôgarit cơ bản với ẩn là nồng độ.
1Cách 1. Giải phương trình lôgarit cơ bản

Định hướng. Thay rồi dùng định nghĩa lôgarit thập phân.



Vậy nồng độ ion hydrogen là mol/lít.

2Cách 2. Công thức ngược

Định hướng. Từ mũ hoá ngay được .


Vậy mol/lít.

3Cách 3. So sánh với nước trung tính

Định hướng. pH tăng đơn vị thì nồng độ giảm lần; nước trung tính có , .


Vậy mol/lít (dung dịch có tính bazơ nhẹ).

Nhận xét. Cách 3 giúp nhớ ý nghĩa thang pH: mỗi bậc là một lần gấp .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Dùng Cách 2: nhớ là ra ngay.
Đáp số. mol/lít.
Sai lầm thường gặp. Quên dấu trừ, ra mol/lít — nồng độ lớn vô lí; hoặc nhầm với ra .
🚀 Mở rộng. Dung dịch có mol/lít thì .

🎯 Học tiếp

📚 Cùng chương: Chương VI. Hàm số mũ và hàm số lôgarit