Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

Bài 22. Ba đường conic

Sách bài tập Toán 10 — Kết nối tri thức, tập 2 · 10 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 7.28★Trang 46— Tìm tiêu điểm, tiêu cự của elip chính tắc
Bài 7.28 (trang 46). Cho elip có phương trình . Tìm tiêu điểm và tiêu cự của elip.
Kiến thức cần nhớ
  • Elip chính tắc : , tiêu điểm , tiêu cự .
  • Đỉnh trục nhỏ cách đều hai tiêu điểm một khoảng .
🧠 Phân tích tư duy
Tổng hai bình phương nên là elip, nên tiêu điểm trên . Dùng , rút gọn .
1Cách 1. Công thức .

Định hướng. Đọc , từ phương trình.

,

Vậy , , tiêu cự .

2Cách 2. Tam giác vuông tại đỉnh trục nhỏ.

Định hướng. thuộc elip, cách đều hai tiêu điểm nên .


Vậy tiêu điểm , tiêu cự .

3Cách 3. Định nghĩa tại hai đỉnh.

Định hướng. Tổng khoảng cách tới hai tiêu điểm tại đỉnh và tại đỉnh phải bằng nhau.



Vậy , , tiêu cự .

Nhận xét. Cách 3 không cần nhớ công thức, chỉ dùng định nghĩa elip.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: đọc , , lấy hiệu rồi rút gọn căn.
Đáp số. , ; tiêu cự .
Sai lầm thường gặp. Cộng (nhầm công thức hypebol), hoặc ghi tiêu cự (quên nhân đôi).
🚀 Mở rộng. Mọi elip đều có cùng tiêu điểm .
Bài 2 · 7.29★Trang 46— Tìm tiêu điểm, tiêu cự của hypebol chính tắc
Bài 7.29 (trang 46). Cho hypebol có phương trình . Tìm tiêu điểm và tiêu cự của hypebol.
Kiến thức cần nhớ
  • Hypebol chính tắc : , tiêu điểm , tiêu cự .
  • Nửa đường chéo hình chữ nhật cơ sở bằng .
🧠 Phân tích tư duy
Hiệu hai bình phương nên là hypebol, tiêu điểm nằm trên (trục ứng với số hạng dương). — dấu cộng.
1Cách 1. Công thức .

Định hướng. Đọc , .

,

Vậy , , tiêu cự .

2Cách 2. Hình chữ nhật cơ sở.

Định hướng. Đỉnh của hình chữ nhật cơ sở cách đúng bằng .


Vậy tiêu điểm , tiêu cự .

3Cách 3. Kiểm chứng bằng định nghĩa.

Định hướng. Lấy điểm trên có hoành độ và kiểm tra với .

: ,
,

Vậy , đúng là hai tiêu điểm; tiêu cự .

Nhận xét. Bộ ba Pythagore xuất hiện rất đẹp ở điểm .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1 (hai dòng); Cách 3 để tự kiểm tra.
Đáp số. , ; tiêu cự .
Sai lầm thường gặp. Tính (trừ như elip), hoặc đặt tiêu điểm trên vì .
🚀 Mở rộng. Hypebol và elip có chung tiêu điểm với mọi .
Bài 3 · 7.30★Trang 46— Tìm tiêu điểm, đường chuẩn của parabol chính tắc
Bài 7.30 (trang 46). Cho parabol có phương trình . Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol : tiêu điểm , đường chuẩn ; với : .
  • Parabol: tập hợp điểm cách đều tiêu điểm và đường chuẩn.
🧠 Phân tích tư duy
So với : , ; tiêu điểm cách một nửa tham số tiêu. Bẫy: lấy hay .
1Cách 1. Đọc tham số tiêu.

Định hướng. Đồng nhất với .


,

Vậy tiêu điểm , đường chuẩn .

2Cách 2. Từ định nghĩa.

Định hướng. Điểm cách đều và thoả ; so với .


Vậy , .

3Cách 3. Dùng một điểm của parabol.

Định hướng. ; tìm để với , .



Vậy , .

Nhận xét. Điểm nằm ngay trên đường thẳng đứng qua , và .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: nhớ với là hệ số của .
Đáp số. ; đường chuẩn .
Sai lầm thường gặp. Ghi và (dùng thay cho ), hoặc viết đường chuẩn .
🚀 Mở rộng. Parabol là tập hợp tâm các đường tròn đi qua và tiếp xúc với đường thẳng .
Bài 4 · 7.31★★Trang 46— Lập phương trình chính tắc của elip
Bài 7.31 (trang 46). Viết phương trình chính tắc của elip , biết đi qua điểm và có tiêu cự bằng .
Kiến thức cần nhớ
  • Elip chính tắc : , tiêu điểm , tiêu cự .
  • Elip: , , .
🧠 Phân tích tư duy
thuộc elip chính tắc và nằm trên nên là đỉnh trục lớn: . Tiêu cự cho ; còn lại .
1Cách 1. Thay toạ độ vào phương trình chính tắc.

Định hướng. Gọi , .



Vậy .

2Cách 2. Dùng định nghĩa tại điểm .

Định hướng. Tiêu điểm , ; tổng .


Vậy .

3Cách 3. Tam giác vuông tại đỉnh trục nhỏ.

Định hướng. Đỉnh : , .


Vậy .

Nhận xét. Kiểm tra: , tiêu cự đúng.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1 là khuôn trình bày chuẩn cho dạng lập phương trình chính tắc.
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Lấy (nhầm tiêu cự với ) được ; hoặc (nhầm công thức).
🚀 Mở rộng. Nếu đề cho thay cho (tiêu điểm vẫn trên ) thì , : .
Bài 5 · 7.32★★★Trang 46— Lập phương trình chính tắc của hypebol
Bài 7.32 (trang 46). Viết phương trình chính tắc của hypebol , biết đi qua điểm và có một tiêu điểm là .
Kiến thức cần nhớ
  • Hypebol chính tắc : , tiêu điểm , tiêu cự .
  • Hypebol: , , .
  • vì .
🧠 Phân tích tư duy
Hai ẩn , , hai dữ kiện: và thuộc . Thế một ẩn được phương trình bậc hai; phải loại nghiệm làm . Cũng có thể dùng thẳng định nghĩa: tính .
1Cách 1. Hệ phương trình ẩn .

Định hướng. Đặt , .




, : hoặc

,

Vậy .

2Cách 2. Dùng định nghĩa .

Định hướng. , ; tính hai khoảng cách từ .




Vậy .

3Cách 3. Hệ phương trình ẩn .

Định hướng. Đặt , ; phương trình thu được có đúng một nghiệm dương.




, : hoặc

,

Vậy .

Nhận xét. Kiểm tra: . Chọn ẩn thì nghiệm loại là số âm nên loại ngay, khỏi đối chiếu điều kiện .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi nên dùng Cách 2: không phải giải phương trình bậc hai, chỉ cần nhận ra .
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Giữ cả nghiệm — khi đó , không phải hypebol; hoặc dùng (nhầm công thức elip).
🚀 Mở rộng. Cùng tiêu điểm , elip đi qua có : — chính là nghiệm bị loại ở Cách 1.
Bài 6 · 7.33★★Trang 46— Lập phương trình parabol, tìm điểm theo bán kính qua tiêu
Bài 7.33 (trang 46). Viết phương trình chính tắc của parabol , biết rằng có đường chuẩn là đường thẳng . Tìm toạ độ điểm thuộc sao cho khoảng cách từ đến tiêu điểm của bằng .
xyO−4−2246−8−6−4−22468FM₁M₂Δ
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol : tiêu điểm , đường chuẩn ; với : .
  • Parabol: .
🧠 Phân tích tư duy
Đường chuẩn cho ngay . Khoảng cách tới tiêu điểm bằng khoảng cách tới đường chuẩn, tức — biến điều kiện chứa căn thành điều kiện bậc nhất.
1Cách 1. Bán kính qua tiêu .

Định hướng. Tìm , rồi giải .

, ,

hoặc

Vậy ; hoặc .

2Cách 2. Giao của parabol và đường tròn tâm bán kính .

Định hướng. thuộc và đường tròn ; thế .



, : hoặc

,

Vậy hoặc trên .

3Cách 3. Tham số hoá điểm trên parabol.

Định hướng. Mọi điểm của có dạng .



hoặc

Vậy và .

Nhận xét. Cả ba cách cho thấy: điểm có nằm trên đường thẳng , cách đường chuẩn đúng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhờ bài toán thành phương trình bậc nhất.
Đáp số. ; và .
Sai lầm thường gặp. Từ suy ra (quên rằng đường chuẩn là ); hoặc chỉ ghi một điểm , bỏ sót .
🚀 Mở rộng. Tổng quát: trên , các điểm cách tiêu điểm một khoảng là .
Bài 7 · 7.34★★★★Trang 46— Chứng minh tính chất dây cung qua tiêu điểm của parabol
Bài 7.34 (trang 46). Cho parabol có phương trình là . Gọi là đường thẳng bất kì đi qua tiêu điểm của và không trùng với trục hoành. Chứng minh rằng luôn cắt tại hai điểm phân biệt , , đồng thời tích các khoảng cách từ và đến trục hoành không đổi.
xyOFABΔ
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol : tiêu điểm , đường chuẩn ; với : .
  • Khoảng cách từ tới trục hoành bằng .
  • Phương trình có thì có hai nghiệm trái dấu; tích hai nghiệm .
🧠 Phân tích tư duy
Khoảng cách tới trục hoành là , nên khử để được phương trình bậc hai theo ; tích các nghiệm đọc ngay bằng Vi-ét. Viết dạng bao trọn cả đường thẳng đứng () và loại đúng trục hoành.
1Cách 1. Đường thẳng dạng và định lí Vi-ét.

Định hướng. ; không trùng nên có phương trình ().


có hai nghiệm phân biệt trái dấu ,

Vậy luôn cắt tại hai điểm phân biệt , và tích khoảng cách từ , tới trục hoành luôn bằng .

2Cách 2. Xét hệ số góc.

Định hướng. Tách trường hợp thẳng đứng và có hệ số góc .

: , ,
, :

,

Vậy trong mọi trường hợp cắt tại hai điểm phân biệt và tích các khoảng cách tới bằng .

3Cách 3. Tham số hoá điểm trên parabol.

Định hướng. Điểm của có dạng ; điều kiện để , , thẳng hàng.

,

: thẳng hàng

Vậy với mỗi điểm của , đường cắt thêm đúng điểm ứng với , và tích khoảng cách tới luôn là .

Nhận xét. Đường qua không trùng không đi qua nên cả hai giao điểm đều khác , ứng với . Tổng quát với : tích bằng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1 gọn nhất: dạng tránh phải tách trường hợp, Vi-ét cho kết quả trong một dòng.
Đáp số. luôn cắt tại hai điểm phân biệt, và không đổi.
Sai lầm thường gặp. Viết rồi quên trường hợp thẳng đứng (không có hệ số góc); hoặc kết luận tích bằng (quên trị tuyệt đối — khoảng cách không âm).
🚀 Mở rộng. Chứng minh thêm: không đổi với mọi dây cung qua tiêu điểm.
Bài 8 · 7.35★★★Trang 46— Bài toán thực tế với elip
Bài 7.35 (trang 46). Một người kĩ sư thiết kế một đường hầm một chiều có mặt cắt là một nửa hình elip, chiều rộng của hầm là m, khoảng cách từ điểm cao nhất của elip so với mặt đường là m. Người kĩ sư này muốn đưa ra cảnh báo cho các loại xe có thể đi qua hầm. Biết rằng những loại xe tải có chiều cao m thì có chiều rộng không quá m. Hỏi chiếc xe tải có chiều cao m có thể đi qua hầm được không?
xyOP−663xe tải2,83 m
Kiến thức cần nhớ
  • Elip : điểm nằm trong elip .
  • Nửa elip trên: giảm dần khi tăng.
🧠 Phân tích tư duy
Chọn gốc là trung điểm mặt đường ở cửa hầm, trục lớn nằm trên mặt đường: , . Hầm một chiều nên xe đi chính giữa; thùng xe rộng tối đa m chiếm . Điểm nguy hiểm nhất là hai góc trên của thùng xe — chỉ cần so với trần hầm tại .
1Cách 1. So chiều cao trần hầm tại mép thùng xe.

Định hướng. ; tính chiều cao trần tại .


Vậy trần hầm tại mép thùng xe cao khoảng m m, nên xe tải đi qua được (khi đi chính giữa hầm).

2Cách 2. So bề rộng hầm ở độ cao m.

Định hướng. Tìm bề rộng hầm tại độ cao rồi so với m.



Bề rộng

Vậy ở độ cao m hầm còn rộng khoảng m m, xe đi qua được.

3Cách 3. Kiểm tra góc thùng xe nằm trong elip.

Định hướng. Góc trên của thùng xe là ; xét dấu của .


Vậy cả hai góc trên của thùng xe (đối xứng) nằm trong elip, nên xe tải đi qua được.

Nhận xét. Nếu xe đi lệch khỏi tim hầm quá m thì góc thùng xe sẽ chạm trần.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 3 nhanh nhất: chỉ một phép thay số, không phải khai căn.
Đáp số. Được: tại m trần hầm cao m m (xe đi chính giữa hầm).
Sai lầm thường gặp. So chiều cao xe m với đỉnh hầm m (tại ) rồi kết luận ngay — bỏ qua bề rộng xe; hoặc lấy mép xe tại (quên chia đôi bề rộng).
🚀 Mở rộng. Xe cao m thì rộng tối đa bao nhiêu để qua hầm? Đáp số: m.
Bài 9 · 7.36★★★★Trang 47— Bán kính qua tiêu và cực trị góc nhìn trên elip
Bài 7.36 (trang 47). Cho điểm thuộc elip có phương trình .
a) Tính theo ; . Từ đó tính , theo ; .
b) Tìm điểm sao cho .
c) Tìm sao cho góc nhìn của tới hai điểm , (tức là góc ) là lớn nhất.
xyOF₁F₂M(0; 1)
Kiến thức cần nhớ
  • Elip: , , .
  • Với thuộc elip chính tắc: , .
  • Định lí côsin: .
  • , dấu bằng khi .
🧠 Phân tích tư duy
, , . Câu a: hiệu hai bình phương khử hết , còn ; kết hợp tổng ra từng bán kính. Câu b thành phương trình bậc nhất theo . Câu c: góc lớn nhất khi cosin nhỏ nhất; định lí côsin đưa về tích với tổng không đổi.
1Cách 1. Hiệu và tổng hai bán kính, định lí côsin.

Định hướng. , , : , , .

a)

,
b)

c)

Dấu bằng

Vậy a) , , ; b) ; c) góc lớn nhất bằng tại hoặc .

2Cách 2. Tính trực tiếp bằng căn thức.

Định hướng. Thế vào công thức khoảng cách và nhận ra bình phương đúng.

a)
; tương tự ,
b) ,
,
c)
, dấu bằng

Vậy cùng kết quả: a) như trên; b) , ; c) , góc lớn nhất .

3Cách 3. Đường tròn đường kính (cho câu c).

Định hướng. Điểm nhìn đoạn dưới góc vuông nằm trên đường tròn đường kính : ; ở ngoài đường tròn thì góc nhọn. So sánh với .


(ngoài đường tròn)
,

Vậy góc lớn nhất bằng , đạt tại hai đỉnh trục nhỏ , .

Nhận xét. Kết quả chung: góc nhìn hai tiêu điểm lớn nhất tại đỉnh trục nhỏ; ở elip này nên góc đó vừa đúng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1 cho câu a, b gọn nhất; câu c nên dùng Cách 3 (đường tròn đường kính ) vì không cần bất đẳng thức.
Đáp số. a) ; , . b) . c) , khi đó .
Sai lầm thường gặp. Ở câu a quên dùng nên không tách được từng bán kính; ở câu b giải ra rồi quên tìm hoặc bỏ sót nghiệm .
🚀 Mở rộng. Với elip tổng quát: góc nhìn hai tiêu điểm lớn nhất tại , và có điểm nhìn dưới góc vuông khi và chỉ khi .
Bài 10 · 7.37★★★Trang 47— Khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất từ tiêu điểm tới điểm trên elip
Bài 7.37 (trang 47). Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một đường elip với tâm Trái Đất là một tiêu điểm. Độ dài trục lớn, độ dài trục nhỏ của quỹ đạo lần lượt là km và km. Tìm khoảng cách lớn nhất và bé nhất từ tâm Trái Đất đến Mặt Trăng.
PQTrái Đất (F)quỹ đạo Mặt Trăng
Kiến thức cần nhớ
  • Elip chính tắc : , tiêu điểm , tiêu cự .
  • Với thuộc elip chính tắc: , .
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Khoảng cách từ tiêu điểm tới điểm của elip là , biến thiên theo : lớn nhất , nhỏ nhất tại hai đỉnh trục lớn. Việc còn lại là tính — nên dùng hằng đẳng thức để khỏi bình phương số lớn.
1Cách 1. Công thức bán kính qua tiêu.

Định hướng. , ; Trái Đất ở tiêu điểm .

,

,
lớn nhất (tại )
nhỏ nhất (tại )

Vậy khoảng cách lớn nhất khoảng km, bé nhất khoảng km.

2Cách 2. Bất đẳng thức tam giác.

Định hướng. Với trên elip: và .



Dấu bằng khi , , thẳng hàng, tức là đỉnh trục lớn
,

Vậy lớn nhất km, bé nhất km.

3Cách 3. Tích hai khoảng cách cực trị bằng .

Định hướng. Gọi , : và ; , là nghiệm của .



Vậy km, km.

Nhận xét. Đẳng thức cho thấy bán trục nhỏ là trung bình nhân của khoảng cách xa nhất và gần nhất.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1 hoặc Cách 2 đều ngắn; điểm then chốt là tính bằng .
Đáp số. Lớn nhất km; bé nhất km (với km, km).
Sai lầm thường gặp. Lấy trực tiếp (quên chia đôi độ dài trục lớn); hoặc trả lời lớn nhất là , bé nhất là — nhầm tâm elip với tiêu điểm.
🚀 Mở rộng. Tâm sai rất nhỏ nên quỹ đạo gần tròn; với sao chổi Halley () khoảng cách xa nhất gấp khoảng lần gần nhất.

🎯 Học tiếp

📚 Cùng chương: Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng