Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

Bài tập cuối chương VII

Sách bài tập Toán 10 — Kết nối tri thức, tập 2 · 24 bài tập, mỗi câu ít nhất 2 cách giải.

Bài 1 · 7.38★Trang 47— Trắc nghiệm — nhận dạng phương trình chính tắc của hypebol
Bài 7.38 (trang 47). Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Hypebol chính tắc: (), hai đỉnh .
🧠 Phân tích tư duy
Chính tắc của hypebol có dạng . Bẫy ở A: chia hai vế cho được — vẫn là hypebol nhưng vai trò , bị đổi, không phải dạng chính tắc.
1Cách 1. Đối chiếu dạng chuẩn

Định hướng. Tìm phương trình dạng hiệu hai phân số, đứng trước, vế phải bằng .

C: , , vế phải bằng

Vậy chọn C.

2Cách 2. Biến đổi và loại trừ

Định hướng. Đưa A về dạng "bằng 1" để thấy nó khác dạng chính tắc.

A: (tiêu điểm trên )
B: là parabol
D: tổng hai bình phương, là elip

Vậy chọn C.

3Cách 3. Giao với trục hoành

Định hướng. Hypebol chính tắc cắt tại hai đỉnh và không cắt .

C: ; vô nghiệm
A: vô nghiệm

Vậy chỉ C có đúng dáng hypebol chính tắc; chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: nhìn dạng là thấy ngay.
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Chọn A vì thấy dấu trừ giữa và mà không đưa về vế phải bằng .
🚀 Mở rộng. Hypebol ở A có tiêu điểm ; đổi vai , sẽ được dạng chính tắc.
Bài 2 · 7.39★★Trang 47— Trắc nghiệm — đường thẳng qua một điểm, vuông góc với một đoạn thẳng
Bài 7.39 (trang 47). Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Đường thẳng qua , pháp tuyến : .
  • Hai đường thẳng vuông góc tích hệ số góc bằng .
🧠 Phân tích tư duy
Đường thẳng vuông góc với nhận làm vectơ pháp tuyến. Bẫy: C và D đều đi qua , nên thử điểm thôi chưa đủ — phải kiểm cả hướng.
1Cách 1. Vectơ pháp tuyến

Định hướng. Lấy làm pháp tuyến, đi qua .


Vậy chọn A.

2Cách 2. Thử điểm rồi thử hướng

Định hướng. Loại đáp án không qua , rồi kiểm pháp tuyến cùng phương .

Thay : A: ; B: ; C: ; D:
Pháp tuyến: A: cùng phương; C: không; D: không

Vậy chọn A.

3Cách 3. Hệ số góc

Định hướng. Tích hệ số góc hai đường vuông góc bằng .


Vậy chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: một dòng ra phương trình, không phải thử.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Chọn C hoặc D vì chỉ kiểm tra đường thẳng có đi qua ; hoặc dùng làm vectơ chỉ phương, ra chính đường thẳng : (đáp án D).
🚀 Mở rộng. Đường thẳng qua và vuông góc với là (đáp án B) — hai đường song song, cách nhau đúng .
Bài 3 · 7.40★Trang 47— Trắc nghiệm — khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Bài 7.40 (trang 47). Cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • .
🧠 Phân tích tư duy
Áp dụng trực tiếp công thức khoảng cách. Các phương án nhiễu sinh ra từ lỗi quen thuộc: chia cho (lấy nhầm toạ độ điểm), quên chia (ra ).
1Cách 1. Công thức khoảng cách

Định hướng. Thay toạ độ vào công thức.

Vậy chọn B.

2Cách 2. Chân đường vuông góc

Định hướng. Tìm hình chiếu của trên rồi tính .


:

Vậy chọn B.

3Cách 3. Khoảng cách theo phương thẳng đứng

Định hướng. nghiêng so với trục hoành nên khoảng cách vuông góc bằng khoảng cách theo phương thẳng đứng nhân .

Tại : điểm của có ; khoảng cách thẳng đứng

Vậy chọn B.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: một dòng tính.
Đáp số. B.
Sai lầm thường gặp. Quên chia cho (ra ); hoặc chia cho (nhầm toạ độ điểm với hệ số đường thẳng) ra .
🚀 Mở rộng. Mọi điểm có nằm trên hai đường thẳng , tức và .
Bài 4 · 7.41★★Trang 47— Trắc nghiệm — góc giữa hai đường thẳng
Bài 7.41 (trang 47). Cho hai đường thẳng và . Góc giữa hai đường thẳng và là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • , góc giữa hai đường thẳng thuộc .
  • Theo hệ số góc: .
🧠 Phân tích tư duy
Góc giữa hai đường thẳng tính qua cosin với trị tuyệt đối tích vô hướng hai vectơ pháp tuyến, nên luôn thuộc . Bẫy: phương án là góc giữa hai vectơ, không phải góc giữa hai đường thẳng.
1Cách 1. Cosin qua vectơ pháp tuyến

Định hướng. Dùng , .


Vậy chọn C.

2Cách 2. Hệ số góc

Định hướng. Đưa hai đường về dạng .

,

Vậy chọn C.

3Cách 3. Quay vectơ chỉ phương

Định hướng. Quay vectơ một góc theo chiều kim đồng hồ được vectơ cùng hướng với .

(chỉ phương của )
Quay :
là vectơ chỉ phương của vì

Vậy và tạo với nhau góc ; chọn C.

Nhận xét. Cách 3 cho thấy trực quan hai vectơ chỉ phương lệch nhau đúng .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: công thức chuẩn, luôn dùng được kể cả khi đường thẳng song song trục tung.
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Bỏ dấu giá trị tuyệt đối, ra rồi chọn .
🚀 Mở rộng. Hai đường , tạo góc khi .
Bài 5 · 7.42★Trang 48— Trắc nghiệm — đọc tâm và bán kính đường tròn
Bài 7.42 (trang 48). Cho đường tròn có phương trình . Tâm và bán kính của đường tròn là
A. , ;
B. , ;
C. , ;
D. , .
Kiến thức cần nhớ
  • : tâm , bán kính .
🧠 Phân tích tư duy
So với : toạ độ tâm đổi dấu so với số trong ngoặc, bán kính là căn bậc hai vế phải. Hai bẫy nằm sẵn trong phương án: sai dấu tâm và quên lấy căn.
1Cách 1. Đối chiếu dạng chính tắc

Định hướng. Viết thành .


,

Vậy chọn D.

2Cách 2. Khai triển, dùng công thức

Định hướng. Đưa về dạng .


, ,

Vậy chọn D.

3Cách 3. Tâm là điểm làm vế trái nhỏ nhất

Định hướng. Vế trái là bình phương khoảng cách từ tới tâm, bằng khi và chỉ khi trùng tâm.

,
(loại A, C vì )

Vậy chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: đọc trực tiếp, nhớ đổi dấu và lấy căn.
Đáp số. D.
Sai lầm thường gặp. Chọn B (giữ nguyên dấu trong ngoặc) hoặc A (quên lấy căn, cho ).
🚀 Mở rộng. Đường tròn tiếp xúc trục hoành vì khoảng cách từ tâm tới là , còn cắt trục tung tại hai điểm vì .
Bài 6 · 7.43★Trang 48— Trắc nghiệm — tiêu điểm của elip chính tắc
Bài 7.43 (trang 48). Cho elip có phương trình . Điểm nào sau đây là một tiêu điểm của ?
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Elip : , tiêu điểm , .
🧠 Phân tích tư duy
Elip chính tắc có tiêu điểm trên trục hoành, . Bẫy: là đỉnh trục lớn, không phải tiêu điểm; đúng số nhưng sai trục.
1Cách 1. Công thức

Định hướng. Đọc , rồi tính .


,

Vậy chọn C.

2Cách 2. Loại trừ theo vị trí

Định hướng. Tiêu điểm elip chính tắc nằm trên , bên trong đoạn nối hai đỉnh trục lớn.

A, D nằm trên loại
nên là đỉnh loại B

Vậy chọn C.

3Cách 3. Đỉnh trục nhỏ cách tiêu điểm một khoảng

Định hướng. thuộc elip và cách đều hai tiêu điểm nên .

Vậy tiêu điểm ; chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: hai phép tính.
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Tính (nhầm công thức hypebol); chọn vì nhầm đỉnh với tiêu điểm; chọn vì đặt tiêu điểm sai trục.
🚀 Mở rộng. Các elip () đều có chung tiêu điểm với .
Bài 7 · 7.44★★Trang 48— Trắc nghiệm — phương trình tham số của đường thẳng qua hai điểm
Bài 7.44 (trang 48). Đường thẳng qua và có phương trình là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Đường thẳng qua , chỉ phương : .
🧠 Phân tích tư duy
Vectơ chỉ phương là , cùng phương . Đáp án đúng có thể viết qua hoặc qua , với bất kì vectơ nào cùng phương . Bẫy: A đi qua nhưng vectơ sai hướng.
1Cách 1. Vectơ chỉ phương

Định hướng. Rút gọn rồi viết qua .


Qua :

Vậy chọn D.

2Cách 2. Thử hai điểm

Định hướng. Đáp án đúng phải chứa cả và .

A: cho ; ,
B: cho ; ,
C: cho ; ,
D: cho ; cho

Vậy chọn D.

3Cách 3. Khử tham số, so với phương trình tổng quát

Định hướng. Đường thẳng có phương trình tổng quát ; khử ở từng đáp án.

: , qua :
D: ✓
A: ; B: ; C:

Vậy chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: tìm đúng vectơ chỉ phương là khoanh được ngay.
Đáp số. D.
Sai lầm thường gặp. Nhìn thấy A đi qua điểm liền chọn mà không kiểm tra vectơ chỉ phương.
🚀 Mở rộng. Có vô số phương trình tham số của cùng đường thẳng ; chúng chỉ khác điểm gốc và độ dài vectơ chỉ phương.
Bài 8 · 7.45★Trang 48— Trắc nghiệm — tiêu cự của hypebol
Bài 7.45 (trang 48). Cho hypebol có phương trình chính tắc . Tiêu cự của hypebol là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Hypebol : , tiêu cự .
🧠 Phân tích tư duy
Với hypebol, (khác elip); tiêu cự là . Các phương án nhiễu tương ứng hai lỗi: quên nhân (ra ) và dùng (ra , ).
1Cách 1. Công thức

Định hướng. Đọc , rồi nhân đôi .


Vậy chọn B.

2Cách 2. Loại trừ bằng bất đẳng thức

Định hướng. Với hypebol, tiêu điểm nằm ngoài hai đỉnh nên .

A: ; C: ; D:
Chỉ B:

Vậy chọn B.

3Cách 3. Đường chéo hình chữ nhật cơ sở

Định hướng. Hình chữ nhật cơ sở có kích thước ; đường chéo của nó dài .

,
Đường chéo

Vậy tiêu cự bằng ; chọn B.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: hai dòng; Cách 2 để kiểm tra nhanh khi phân vân.
Đáp số. B.
Sai lầm thường gặp. Dùng như elip; trả lời thay cho tiêu cự .
🚀 Mở rộng. Hypebol có tiêu cự khi và chỉ khi ; tổng quát .
Bài 9 · 7.46★Trang 48— Trắc nghiệm — đường tròn biết tâm và một điểm thuộc nó
Bài 7.46 (trang 48). Cho hai điểm , . Phương trình đường tròn tâm đi qua điểm là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Đường tròn tâm qua : .
🧠 Phân tích tư duy
Bán kính bằng nên vế phải là . Tâm cho ngoặc . Bẫy: nhầm và tính sai (nhầm thành ).
1Cách 1. Bán kính

Định hướng. Tính rồi viết phương trình.


Vậy chọn A.

2Cách 2. Lọc theo tâm rồi thử điểm

Định hướng. Tâm loại C, D; thay để chọn vế phải.

Vậy chọn A.

3Cách 3. Dạng khai triển

Định hướng. Đường tròn tâm có dạng ; thay tìm .


Vậy chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 2: loại theo tâm xong chỉ cần một phép thay.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Viết vì giữ nguyên dấu tung độ tâm; tính hoặc ra do nhầm hiệu tung độ.
🚀 Mở rộng. Đường tròn đường kính có tâm , bán kính : .
Bài 10 · 7.47★★Trang 48— Trắc nghiệm — parabol dạng đi qua một điểm
Bài 7.47 (trang 48). Phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol (): tiêu điểm , đường chuẩn .
  • Điểm thuộc đường cong toạ độ nghiệm đúng phương trình.
🧠 Phân tích tư duy
Các phương án đều có dạng (parabol có trục đối xứng là ), nên chỉ cần tìm từ điểm . Bẫy: D có dạng , không phải dạng chính tắc.
1Cách 1. Thay toạ độ vào từng phương án

Định hướng. Phương án nào nghiệm đúng tại là đáp án.

A: ✓
B: ; C: ; D:

Vậy chọn A.

2Cách 2. Tìm tham số

Định hướng. Đặt rồi thay .


Vậy chọn A.

3Cách 3. Định nghĩa tiêu điểm – đường chuẩn

Định hướng. cách đều tiêu điểm và đường chuẩn .


Vậy ; chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: thay một điểm vào bốn phương án là xong.
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Chọn D vì "trông quen" từ chương hàm số bậc hai — thử lại thấy . Lưu ý: SGK KNTT gọi là dạng chính tắc; ở đây đề dùng dạng (đổi vai , ), parabol cũng qua nhưng không có trong phương án.
🚀 Mở rộng. Parabol có tiêu điểm ; điểm cách đúng .
Bài 11 · 7.48★★Trang 48— Trắc nghiệm — tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm
Bài 7.48 (trang 48). Cho đường tròn có phương trình và điểm thuộc đường tròn. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Tiếp tuyến tại nhận làm vectơ pháp tuyến.
  • tiếp xúc .
🧠 Phân tích tư duy
Tiếp tuyến tại vuông góc với bán kính . Ở đây và cùng tung độ nên nằm ngang, tiếp tuyến thẳng đứng. Bẫy: A đi qua nhưng lại đi qua cả tâm — đó là cát tuyến.
1Cách 1. Vectơ pháp tuyến

Định hướng. Viết đường thẳng qua vuông góc với .

,

Vậy chọn D.

2Cách 2. Nhìn vị trí điểm

Định hướng. là điểm "tận cùng bên phải" của đường tròn.

,
Tiếp tuyến tại điểm này song song :

Vậy chọn D.

3Cách 3. Thử điều kiện đi qua và

Định hướng. Kiểm tra từng phương án.

A: qua nhưng
B: , không qua ; C: , không qua
D: qua và

Vậy chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: một dòng tính, không phải thử.
Đáp số. D.
Sai lầm thường gặp. Chọn A vì thấy đường thẳng đi qua ; lấy nhầm tâm (sai dấu).
🚀 Mở rộng. Tiếp tuyến của song song với còn có , tiếp xúc tại điểm đối xứng với qua .
Bài 12 · 7.49★★Trang 49— Trắc nghiệm — vị trí tương đối của hai đường thẳng
Bài 7.49 (trang 49). Cho đường thẳng và đường thẳng . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A. trùng nhau;
B. song song;
C. cắt nhau nhưng không vuông góc;
D. vuông góc.
Kiến thức cần nhớ
  • Hai đường có vectơ pháp tuyến cùng phương thì song song hoặc trùng nhau; có chung một điểm thì trùng nhau.
🧠 Phân tích tư duy
có chỉ phương nên pháp tuyến — cùng phương với pháp tuyến của : hai đường song song hoặc trùng. Phải thử thêm một điểm của vào . Bẫy: dừng ở bước "cùng pháp tuyến" rồi chọn song song.
1Cách 1. So pháp tuyến rồi thử điểm

Định hướng. Tìm pháp tuyến của , so với ; thử điểm của .


Vậy và trùng nhau; chọn A.

2Cách 2. Thế phương trình tham số vào

Định hướng. Đếm số giá trị thoả mãn.


Đúng với mọi

Vậy mọi điểm của đều thuộc : trùng nhau; chọn A.

3Cách 3. Khử tham số

Định hướng. Đưa về phương trình tổng quát rồi so với .


Vậy chính là ; chọn A.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 2: một phép thế cho ngay kết luận "vô số nghiệm".
Đáp số. A.
Sai lầm thường gặp. Thấy hai pháp tuyến bằng nhau rồi chọn "song song" mà không thử điểm; hoặc so vectơ chỉ phương của với pháp tuyến của rồi kết luận "vuông góc".
🚀 Mở rộng. Nếu đổi thành , thì và .
Bài 13 · 7.50★★Trang 49— Trắc nghiệm — lập phương trình chính tắc của elip
Bài 7.50 (trang 49). Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm và có tiêu cự bằng là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Elip chính tắc: , tiêu cự , đỉnh trục lớn .
🧠 Phân tích tư duy
nằm trên trục hoành nên là đỉnh trục lớn: . Tiêu cự cho , rồi . Bẫy: cộng (nhầm công thức) hoặc dùng .
1Cách 1. Tính , rồi

Định hướng. là đỉnh trục lớn.

,

Vậy ; chọn D.

2Cách 2. Tính tiêu cự của từng phương án

Định hướng. Mọi phương án đều qua ; chỉ cần phương án có .

A: ; C: (không phải chính tắc)
B: ,
D: , ✓

Vậy chọn D.

3Cách 3. Định nghĩa elip tại hai đỉnh

Định hướng. Tổng khoảng cách tới hai tiêu điểm tại đỉnh và tại đỉnh bằng nhau.


Vậy chọn D.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: ba phép tính ngắn.
Đáp số. D.
Sai lầm thường gặp. Lấy (quên chia đôi tiêu cự) ra ; cộng như hypebol.
🚀 Mở rộng. Elip có và tiêu cự tồn tại khi ; khi elip dẹt dần về đoạn thẳng.
Bài 14 · 7.51★★Trang 49— Trắc nghiệm — đường tròn tâm cho trước tiếp xúc đường thẳng
Bài 7.51 (trang 49). Cho điểm và đường thẳng . Phương trình đường tròn tâm tiếp xúc với đường thẳng là
A. ;
B. ;
C. ;
D. .
Kiến thức cần nhớ
  • Đường tròn tâm tiếp xúc .
🧠 Phân tích tư duy
Tiếp xúc nghĩa là bán kính bằng khoảng cách từ tâm đến đường thẳng. Tính rồi nhớ vế phải là . Bẫy: viết vế phải hoặc tính nhầm .
1Cách 1.

Định hướng. Tính khoảng cách từ tâm tới .


:

Vậy chọn C.

2Cách 2. Hình chiếu của tâm lên là tiếp điểm

Định hướng. Tìm rồi .


:

Vậy ; chọn C.

3Cách 3. Điều kiện nghiệm kép

Định hướng. Thế vào đường tròn tâm bán kính ; tiếp xúc khi phương trình có nghiệm kép.


Vậy chọn C.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: nhanh và chuẩn; Cách 2 cho luôn tiếp điểm .
Đáp số. C.
Sai lầm thường gặp. Chọn A vì tính (quên chia đúng cách) hoặc viết vế phải là ; chọn B, D vì đổi dấu toạ độ tâm.
🚀 Mở rộng. Tiếp điểm là ; đường tròn tâm tiếp xúc với đường song song cũng có bán kính .
Bài 15 · 7.52★★★Trang 49— Trắc nghiệm — đường thẳng song song và cách đều một khoảng cho trước
Bài 7.52 (trang 49). Cho đường thẳng . Phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng là là
A. và ;
B. ;
C. ;
D. và .
Kiến thức cần nhớ
  • Hai đường , song song, cách nhau .
🧠 Phân tích tư duy
Đường song song với có dạng (). Khoảng cách giữa hai đường song song bằng khoảng cách từ một điểm của tới đường kia. Bẫy: D chứa chính () — không phải đường song song.
1Cách 1. Khoảng cách hai đường song song

Định hướng. Đường song song với có dạng với .


hoặc
,

Vậy trong các phương án chỉ có đúng; chọn B.

2Cách 2. Tịnh tiến một điểm theo pháp tuyến

Định hướng. Lấy , đi theo vectơ pháp tuyến đơn vị một đoạn về hai phía.


,
Qua : ; qua :

Vậy chọn B.

3Cách 3. Loại trừ

Định hướng. Kiểm tra song song rồi kiểm tra khoảng cách.

A: pháp tuyến không cùng phương
C: trùng ; D: chứa
B: song song và cách một khoảng

Vậy chọn B.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: một phương trình trị tuyệt đối cho cả hai đường.
Đáp số. B (đáp số đầy đủ: và ).
Sai lầm thường gặp. Chọn D vì thấy trong đó mà không để ý đường còn lại là chính . Lưu ý nguồn: vietjack ghi khoảng cách là — khi đó hai đường là , và không phương án nào đúng; loigiaihay ghi , khớp phương án B nên bản này theo .
🚀 Mở rộng. Tập hợp các điểm cách một khoảng là hai đường thẳng .
Bài 16 · 7.53★Trang 49— Viết phương trình tham số của đường thẳng
Bài 7.53 (trang 49). Trong mặt phẳng , cho điểm và vectơ . Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua và nhận là một vectơ chỉ phương.
Kiến thức cần nhớ
  • Đường thẳng qua , chỉ phương : .
🧠 Phân tích tư duy
Đề cho đủ một điểm và một vectơ chỉ phương — đúng "nguyên liệu" của phương trình tham số. Bẫy: đảo vai trò, viết (lấy toạ độ vectơ làm điểm).
1Cách 1. Công thức

Định hướng. Thay trực tiếp.

()

Vậy .

2Cách 2. Điều kiện cùng phương

Định hướng. cùng phương .


,

Vậy .

3Cách 3. Qua phương trình tổng quát

Định hướng. Viết dạng tổng quát với pháp tuyến , rồi đặt .


Vậy .

Nhận xét. Cách 3 cho luôn phương trình tổng quát của .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: thay vào công thức, không thể nhanh hơn.
Đáp số. ().
Sai lầm thường gặp. Viết (đảo vai trò điểm và vectơ); quên ghi .
🚀 Mở rộng. Điểm thuộc (ứng với ); thử tìm để cắt trục hoành: .
Bài 17 · 7.54★Trang 49— Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
Bài 7.54 (trang 49). Trong mặt phẳng , cho điểm và vectơ . Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và nhận là một vectơ pháp tuyến.
Kiến thức cần nhớ
  • Đường thẳng qua , pháp tuyến : .
🧠 Phân tích tư duy
Có điểm và vectơ pháp tuyến: dùng . Bẫy dấu: .
1Cách 1. Công thức

Định hướng. Thay điểm và pháp tuyến.


Vậy .

2Cách 2. Dạng

Định hướng. Pháp tuyến cố định hệ số của , ; điểm xác định .

Vậy .

3Cách 3. Tích vô hướng

Định hướng. .


Vậy .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 2: hệ số đã có sẵn, chỉ tìm một hằng số.
Đáp số. .
Sai lầm thường gặp. Viết (sai dấu) ra ; dùng làm vectơ chỉ phương ra .
🚀 Mở rộng. Đường thẳng qua và vuông góc với nhận làm chỉ phương: .
Bài 18 · 7.55★★★Trang 49— Tổng hợp: phương trình đường thẳng, đường cao, khoảng cách, góc trong tam giác
Bài 7.55 (trang 49). Cho tam giác với , , .
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng .
b) Viết phương trình đường cao của tam giác .
c) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
d) Tính sin của góc giữa hai đường thẳng và .
xyO−3−2−11234−2−1123456HA(1; −1)B(3; 5)C(−2; 4)
Kiến thức cần nhớ
  • Đường cao qua , nhận làm pháp tuyến.
  • .
  • ; .
🧠 Phân tích tư duy
Bốn câu dùng bốn công cụ cơ bản của chương: chỉ phương , pháp tuyến cho đường cao, công thức khoảng cách, công thức góc. Câu c và d còn liên hệ với diện tích tam giác nên có thể kiểm tra chéo. Bẫy câu d: góc giữa hai đường thẳng luôn nhọn hoặc vuông nên sin dương.
1Cách 1. Công thức vectơ

Định hướng. Mỗi câu dùng một công thức chuẩn.

a) :
b) :
c) (pháp tuyến , qua );
d) ;

Vậy a) , ; b) ; c) ; d) .

2Cách 2. Hệ số góc và diện tích

Định hướng. b) Dùng tích hệ số góc bằng . c), d) Dùng diện tích của tam giác.

a) , chỉ phương : ,
b) :

c)
d)

Vậy kết quả trùng Cách 1.

Nhận xét. Góc của tam giác nhọn () nên cũng là sin của góc giữa hai đường thẳng , .

3Cách 3. Chân đường cao

Định hướng. Tìm trên để có luôn đường cao và độ dài .

,

,
b) : pháp tuyến , qua :
c)

Vậy b) ; c) ; câu a, d như Cách 1.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1; Cách 2 để kiểm tra chéo câu c, d bằng diện tích.
Đáp số. a) ; b) ; c) ; d) .
Sai lầm thường gặp. Câu b viết đường thẳng qua song song (dùng làm chỉ phương); câu d lấy âm hoặc trả lời cosin thay vì sin.
🚀 Mở rộng. Đường cao từ : ; giao với cho trực tâm của tam giác .
Bài 19 · 7.56★★Trang 50— Đường tròn qua điểm, đường thẳng qua hai điểm, đường tròn tiếp xúc đường thẳng
Bài 7.56 (trang 50). Trong mặt phẳng , cho hai điểm và .
a) Viết phương trình đường tròn tâm và đi qua .
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng .
c) Viết phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng .
xyO−5−4−3−2−11234−4−3−2−11234A(−1; 0)B(3; 1)AB
Kiến thức cần nhớ
  • Đường tròn tâm bán kính : .
  • Đường thẳng qua , pháp tuyến : .
  • Đường tròn tâm tiếp xúc .
🧠 Phân tích tư duy
Câu a: bán kính chính là . Câu b: là vectơ chỉ phương, đổi thành vectơ pháp tuyến. Câu c: đường tròn tâm tiếp xúc nên bán kính bằng — kết quả câu b dùng ngay. Bẫy: viết hay quên bình phương bán kính ở câu c.
1Cách 1. Công thức trực tiếp

Định hướng. Lần lượt dùng , vectơ pháp tuyến vuông góc , và .

a)
b)

c)

Vậy a) ; b) ; c) .

2Cách 2. Dạng khai triển và phương trình qua hai điểm

Định hướng. a) Đường tròn tâm có dạng , thay tìm . b) Dùng tỉ lệ toạ độ. c) Tìm chân đường vuông góc từ .

a)
b)
c) ; :
,

Vậy a) (tức ); b) ; c) .

3Cách 3. Diện tích tam giác cho bán kính

Định hướng. Bán kính ở câu c là đường cao hạ từ của tam giác , tính qua diện tích; câu b dùng hệ số góc.

b)
c)

a) thuộc đường tròn

Vậy a) ; b) ; c) .

Nhận xét. Cách 3 cho thấy khoảng cách từ điểm tới đường thẳng chính là "chiều cao" trong công thức diện tích — hai kiến thức nối nhau.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: ba công thức chuẩn, mỗi câu một hai dòng.
Đáp số. a) ; b) ; c) .
Sai lầm thường gặp. Viết (sai dấu toạ độ tâm); ở câu c viết (quên bình phương bán kính); dùng làm vectơ pháp tuyến.
🚀 Mở rộng. Đường tròn tâm bán kính cắt đường thẳng tại hai điểm khi , không cắt khi .
Bài 20 · 7.57★★Trang 50— Tâm, bán kính đường tròn dạng khai triển; tiếp tuyến tại một điểm
Bài 7.57 (trang 50). Cho đường tròn có phương trình .
a) Tìm toạ độ tâm và bán kính của .
b) Chứng minh rằng điểm thuộc . Viết phương trình tiếp tuyến của tại .
xyO−22468−8−6−4−22I(2; −3)M(5; 1)d
Kiến thức cần nhớ
  • có tâm , .
  • Tiếp tuyến tại nhận làm vectơ pháp tuyến.
🧠 Phân tích tư duy
Phương trình dạng : đọc , bằng cách chia hệ số của , cho . Tiếp tuyến tại vuông góc bán kính , nên là vectơ pháp tuyến. Bẫy: lấy nhầm dấu tâm thành .
1Cách 1. Đọc hệ số và vectơ pháp tuyến

Định hướng. Dùng công thức tâm – bán kính, rồi tiếp tuyến vuông góc với .

a) , , ,

b)

Vậy , ; tiếp tuyến .

2Cách 2. Thêm bớt thành bình phương; điều kiện khoảng cách

Định hướng. a) Gom thành tổng hai bình phương. b) Viết đường qua có pháp tuyến rồi ép .

a)
b)
,

,

Vậy , ; tiếp tuyến .

3Cách 3. Tâm là giao hai trung trực dây cung; "tách đôi" toạ độ

Định hướng. a) Cắt với hai trục để có hai dây, trung điểm dây cho toạ độ tâm. b) Dùng quy tắc thay , cho điểm trên đường tròn.

a) : hoặc hoành độ tâm
: tung độ tâm
với :
b)

Vậy , ; tiếp tuyến .

Nhận xét. Quy tắc "tách đôi" chỉ đúng khi nằm trên đường tròn; Cách 1 là cách chính, Cách 3 dùng để kiểm tra nhanh.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: đọc tâm trong một dòng, tiếp tuyến chỉ cần .
Đáp số. a) , . b) ; .
Sai lầm thường gặp. Lấy tâm (quên chia cho ); tính (sai dấu ); dùng làm vectơ chỉ phương nên ra đường thẳng thay vì tiếp tuyến.
🚀 Mở rộng. Tiếp tuyến của song song với còn có thêm , tiếp xúc tại điểm đối xứng của qua là .
Bài 21 · 7.58★★Trang 50— Nhận dạng ba đường conic và tìm các yếu tố
Bài 7.58 (trang 50). Các phương trình dưới đây là phương trình chính tắc của đường nào? Khi đó hãy tìm các tiêu điểm, tiêu cự, đường chuẩn (nếu là đường parabol).
a) .
b) .
c) .
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol : , đường chuẩn .
  • Hypebol: ; elip: ; tiêu điểm , tiêu cự .
🧠 Phân tích tư duy
Nhìn dạng: là parabol, hiệu hai bình phương bằng 1 là hypebol, tổng là elip. Mỗi loại một công thức : elip , hypebol , parabol tiêu điểm . Bẫy: parabol không có "tiêu cự" theo nghĩa hai tiêu điểm; lẫn hai công thức .
1Cách 1. Công thức theo từng loại

Định hướng. Nhận dạng rồi áp dụng công thức.

a) : parabol, ; ; đường chuẩn
b) : hypebol, ; ; tiêu cự
c) elip, ; ; tiêu cự

Vậy a) parabol, , ; b) hypebol, , ; c) elip, , .

2Cách 2. Kiểm tra bằng định nghĩa tại một điểm đặc biệt

Định hướng. Chọn một điểm dễ tính trên mỗi đường, kiểm tra tính chất tiêu điểm.

a) : , ✓
b) đỉnh : ✓
c) đỉnh : ✓

Vậy các tiêu điểm tìm được là đúng.

3Cách 3. Hình học của các "tam giác cơ sở"

Định hướng. Elip: tam giác vuông có cạnh huyền . Hypebol: bằng nửa đường chéo hình chữ nhật cơ sở. Parabol: dây cung qua vuông góc trục dài .

c)
b) hình chữ nhật cơ sở , nửa đường chéo
a) dây qua vuông góc : dài ,

Vậy kết quả trùng Cách 1.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: nhận dạng đúng là xong, mỗi ý một dòng.
Đáp số. a) Parabol: , đường chuẩn . b) Hypebol: , , tiêu cự . c) Elip: , , tiêu cự .
Sai lầm thường gặp. Lấy ở câu a (quên ) ra ; câu b tính theo công thức elip; câu c lấy .
🚀 Mở rộng. Hypebol gọi là hypebol vuông vì hai tiệm cận vuông góc với nhau.
Bài 22 · 7.59★★★Trang 50— Tìm điểm trên elip thoả điều kiện góc vuông
Bài 7.59 (trang 50). Cho elip có phương trình là . Tìm toạ độ các điểm thuộc , biết rằng nhìn hai tiêu điểm của dưới một góc vuông.
xyO−6−5−4−3−2−1123456−4−3−2−11234F₁F₂M
Kiến thức cần nhớ
  • Elip: , .
  • thuộc đường tròn đường kính .
🧠 Phân tích tư duy
" nhìn dưới góc vuông" nghĩa là , tương đương nằm trên đường tròn đường kính : . Giải hệ elip và đường tròn. Bẫy: quên rằng có bốn điểm đối xứng.
1Cách 1. Giao với đường tròn đường kính

Định hướng. Trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền: .

;

,
,

Vậy có bốn điểm .

2Cách 2. Tích vô hướng

Định hướng. Viết điều kiện vuông góc bằng tích vô hướng hai vectơ , .

,

Kết hợp : ,

Vậy .

3Cách 3. Định nghĩa elip và diện tích tam giác

Định hướng. Đặt , : biết tổng (định nghĩa) và tổng bình phương (Pythagore) nên tính được tích, rồi diện tích cho .

,


Vậy .

Nhận xét. Cách 3 cho công thức đẹp: khi thì .

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: nhận ra là hệ hai phương trình rất gọn.
Đáp số. Bốn điểm: , , , .
Sai lầm thường gặp. Chỉ nêu một điểm; lấy ; hiểu "nhìn dưới góc vuông" là .
🚀 Mở rộng. Điểm như vậy tồn tại khi và chỉ khi ; với elip () thì không có điểm nào.
Bài 23 · 7.60★★Trang 50— Lập parabol chính tắc; điểm trên parabol cách tiêu điểm một khoảng cho trước
Bài 7.60 (trang 50). Lập phương trình chính tắc của parabol biết rằng, đi qua điểm . Khi đó hãy tìm điểm thuộc và cách tiêu điểm của một khoảng bằng .
xyO−3−2−1123456−6−5−4−3−2−1123456FAM₁M₂Δ
Kiến thức cần nhớ
  • Parabol : , đường chuẩn ; với : .
🧠 Phân tích tư duy
Thay vào để có . Khoảng cách từ điểm trên parabol tới tiêu điểm bằng khoảng cách tới đường chuẩn, tức — biến bài toán khoảng cách thành phương trình bậc nhất. Bẫy: bỏ sót điểm đối xứng qua .
1Cách 1. Định nghĩa:

Định hướng. Khoảng cách tới tiêu điểm bằng khoảng cách tới đường chuẩn.

; ; ,

Vậy ; hoặc .

2Cách 2. Công thức khoảng cách, giải hệ theo

Định hướng. Viết rồi thế .

,
hoặc
loại (vì );

Vậy .

3Cách 3. Tham số hoá theo tung độ

Định hướng. Đặt rồi nhận ra một bình phương đúng.


Vậy .

Nhận xét. Đẳng thức chính là định nghĩa parabol viết bằng toạ độ.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Đi thi dùng Cách 1: cho ngay .
Đáp số. ; và .
Sai lầm thường gặp. Lấy (nhầm ) nên ; quên điểm ; ở Cách 2 giữ nghiệm .
🚀 Mở rộng. Điểm của gần tiêu điểm nhất là đỉnh với ; mọi khoảng cách đều đạt được tại .
Bài 24 · 7.61★★Trang 50— Bài toán thực tế — tiêu điểm của elip
Bài 7.61 (trang 50). Hình vẽ bên minh hoạ một phòng thì thầm (whispering gallery) với mặt cắt ngang là một hình bán elip với chiều cao 24 feet và chiều rộng 80 feet. Một âm thanh được phát ra từ một tiêu điểm của phòng thì thầm có thể được nghe thấy tại tiêu điểm còn lại. Hỏi hai người nói thầm qua lại với nhau thì sẽ cách trung tâm của phòng bao nhiêu mét? Theo đơn vị đo lường quốc tế, 1 feet = 0,3048 m.
F₁F₂O24 feet40 feet32 feet
Kiến thức cần nhớ
  • Elip: ; tiêu điểm cách tâm .
  • feet m.
🧠 Phân tích tư duy
Chiều rộng feet là trục lớn nên ; chiều cao feet là nửa trục nhỏ nên . Hai người đứng ở hai tiêu điểm, cách tâm . Bẫy: lấy (chia đôi chiều cao) và quên đổi feet sang mét.
1Cách 1. Tính theo feet rồi đổi

Định hướng. Chọn hệ trục gốc ở tâm phòng, theo chiều rộng.

,
(feet)
(m)

Vậy mỗi người cách trung tâm phòng khoảng m.

2Cách 2. Đổi đơn vị trước

Định hướng. Đổi , sang mét rồi mới tính .

m, m
m

Vậy khoảng m.

3Cách 3. Tam giác vuông ở đỉnh trục nhỏ

Định hướng. Đỉnh (chỗ cao nhất) cách mỗi tiêu điểm đúng feet; tam giác vuông tại .

(feet)
(m)

Vậy khoảng m.

Nhận xét. Tam giác là tam giác phóng to lần nên ra số nguyên đẹp.

⭐ Cách nên dùng khi đi thi. Cách 1: tính bằng số nguyên trước, đổi đơn vị một lần ở cuối.
Đáp số. Khoảng m ( feet m); hai người cách nhau khoảng m.
Sai lầm thường gặp. Lấy feet (chia đôi chiều cao như chiều rộng) ra ; trả lời mà quên đổi sang mét; trả lời khoảng cách giữa hai người thay vì tới trung tâm.
🚀 Mở rộng. Với phòng rộng , cao , hai vị trí thì thầm cách tâm ; phòng càng thấp thì hai vị trí càng gần hai đầu phòng.

🎯 Học tiếp

📚 Cùng chương: Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng