1Đếm, đọc, viết số
Các số: .
Đếm xuôi từ đến , đếm ngược từ về .
Các số: .
Đếm xuôi từ đến , đếm ngược từ về .
Dấu bé hơn, lớn hơn, bằng nhau: .
; ; .
Trên tia số, số đứng trước bé hơn số đứng sau.
Nhìn tia số để so sánh và sắp xếp số nhanh.
Số liền trước là .
Số liền sau là .
Từ bé đến lớn: .
Từ lớn đến bé: .
Cộng là gộp hai nhóm đồ vật lại với nhau.
Trừ là bớt đi một số đồ vật khỏi nhóm ban đầu.
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
Nếu thì và .
gồm chục và đơn vị.
| Chục | Đơn vị | Số |
|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 |
| 1 | 8 | 18 |
| 2 | 0 | 20 |
; ; .
Số liền trước là .
Số liền sau là .
Cộng chữ số hàng đơn vị, giữ nguyên chữ số hàng chục.
Trừ chữ số hàng đơn vị, giữ nguyên chữ số hàng chục.
Thêm vào: Số sau Số trước số thêm.
Bớt đi: Số sau Số trước số bớt.
Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là .
| Chục | Đơn vị | Số |
|---|---|---|
| 3 | 5 | 35 |
| 7 | 2 | 72 |
| 9 | 9 | 99 |
Chữ số hàng chục lớn hơn thì số lớn hơn.
; .
Từ bé đến lớn: .
Đặt tính thẳng cột, cộng từ phải sang trái.
Đặt tính thẳng cột, trừ từ phải sang trái.
; .
Số hạng chưa biết Tổng số hạng đã biết.
Ví dụ: .
Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật.
Nhận biết qua số cạnh và hình dạng.
Đoạn thẳng nối hai điểm, ví dụ đoạn thẳng .
Đơn vị đo là xăng-ti-mét, kí hiệu .
Ví dụ: một đoạn thẳng dài .
Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút.
Đồng hồ chỉ giờ đúng khi kim dài chỉ số .
Một tuần có ngày: thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy, Chủ nhật.
Số hạng Số hạng Tổng.
Số bị trừ Số trừ Hiệu.
Số liền trước số đã cho ; số liền sau số đã cho .
(kiến thức chuẩn bị lớp 2).
Một tuần ngày; giờ phút.
Khi đặt tính, nhớ viết các chữ số thẳng cột với nhau.
Trừ xong nên thử lại bằng phép cộng: Hiệu Số trừ phải bằng Số bị trừ.
So sánh số có hai chữ số: nhìn chữ số hàng chục trước, hàng đơn vị sau.