1Đổi độ ↔ radian
; ;
Độ dài cung bán kính , số đo rad: .
; ;
; ;
Độ dài cung bán kính , số đo rad: .
; ;
Sđ (hay ), .
Hệ thức Sa-lơ: .
Điểm biểu diễn góc : , .
; .
; .
| không xác định |
;
;
Cos đối: , .
Sin bù: , .
Phụ chéo: , .
Hơn kém tan, cot: , .
;
Dùng công thức nhân đôi và hạ bậc để rút gọn.
chẵn: và — đồ thị đối xứng qua .
lẻ: — đồ thị đối xứng qua gốc .
tuần hoàn chu kì nhỏ nhất: , .
| Hàm số | Tập xác định | Tập giá trị | Tính chẵn lẻ | Chu kì |
|---|---|---|---|---|
| lẻ | ||||
| chẵn | ||||
| lẻ | ||||
| lẻ |
có chu kì .
có chu kì .
có ; có
đồng biến trên , nghịch biến trên .
đồng biến trên , nghịch biến trên .
đồng biến trên mỗi khoảng .
Dùng , .
có giá trị trong .
: khi ; khi
: vô nghiệm.
, : hoặc .
hoặc
: vô nghiệm.
.
(điều kiện ).
(điều kiện ).
| Phương trình | Nghiệm |
|---|---|
hoặc .
Đổi , để đưa về cùng tên.
hoặc
hoặc .
Không trộn độ và radian trong cùng một công thức nghiệm.
Dãy số: hàm , kí hiệu , là số hạng tổng quát.
Tăng: ; giảm: .
Bị chặn: sao cho .
: nên dãy tăng, bị chặn bởi
; .
Tính chất: .
Tổng số hạng đầu: .
: ;
; .
Tính chất: .
Tổng: ; thì .
: ;
| Cấp số cộng | Cấp số nhân | |
|---|---|---|
| Quy luật | ||
| Số hạng tổng quát | ||
| Ba số liên tiếp |
Lương tăng đều mỗi năm một khoản cố định → cấp số cộng.
Tăng/giảm theo tỉ lệ phần trăm cố định → cấp số nhân, hoặc .
Dân số người, tăng /năm: sau năm là người
Chia dữ liệu thành các nhóm với tần số ; cỡ mẫu .
Giá trị đại diện của nhóm : ; độ dài nhóm .
Tìm nhóm chứa trung vị (tần số tích lũy đầu tiên ).
, với là tổng tần số các nhóm đứng trước.
(nhóm chứa ); .
(nhóm chứa ).
Nhóm chứa mốt : nhóm có tần số lớn nhất.
Cỡ mẫu , .
| Nhóm | |||
|---|---|---|---|
| Tần số |
Mặt phẳng được xác định bởi: điểm không thẳng hàng; một đường thẳng và một điểm nằm ngoài nó; hai đường thẳng cắt nhau.
Giao tuyến của hai mặt phẳng: tìm điểm chung.
Giao điểm của và : chọn , tìm ; khi đó là giao điểm.
: đồng phẳng và không có điểm chung. Hai đường thẳng không đồng phẳng gọi là chéo nhau.
Ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đồng quy hoặc đôi một song song.
Hai mặt phẳng lần lượt chứa mà cắt nhau thì giao tuyến song song với và .
, , .
, , .
chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với thì .
, cắt cả hai thì hai giao tuyến song song.
Định lí Thalès: ba mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyến bất kì các đoạn tương ứng tỉ lệ.
Lăng trụ: hai đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trên hai mặt phẳng song song; các cạnh bên song song và bằng nhau, các mặt bên là hình bình hành.
Hình hộp: lăng trụ có đáy là hình bình hành; bốn đường chéo đồng quy tại trung điểm mỗi đường.
Giữ nguyên tính thẳng hàng, thứ tự điểm, tính song song và tỉ số độ dài của hai đoạn cùng phương.
Trung điểm biến thành trung điểm, trọng tâm biến thành trọng tâm.
; .
khi ; khi .
, thì , , .
Phân thức bậc tử, mẫu theo : chia cả tử và mẫu cho mũ cao nhất của mẫu.
Nhân lượng liên hợp: .
, và thì .
, thì .
Cấp số nhân có : .
khi với mọi dãy thì .
Hàm đa thức, phân thức (xác định tại ): .
Phân tích nhân tử rồi rút gọn nhân tử , hoặc nhân liên hợp nếu có căn.
; chia tử và mẫu cho mũ cao nhất.
; .
Dạng : xét dấu của tử và mẫu khi .
;
liên tục tại .
Tương đương: .
Liên tục trên : liên tục tại mọi điểm của khoảng.
Liên tục trên : liên tục trên và , .
Đa thức, , liên tục trên ; phân thức hữu tỉ, , , liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
Tổng, hiệu, tích, thương (mẫu khác ) của các hàm liên tục là hàm liên tục.
Hàm cho hai công thức: cho giới hạn bằng giá trị tại điểm nối.
nếu , : liên tục tại
liên tục trên và thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong .
: , nên có nghiệm thuộc
; ; .
; ; ; .
;
.
; ; .
Đổi cơ số: ; .
; .
; ;
| Tập xác định | ||
| Tập giá trị | ||
| đồng biến | đồng biến | |
| nghịch biến | nghịch biến | |
| Đồ thị đi qua | , | , |
; .
; .
Luôn đặt điều kiện biểu thức trong lôgarit dương.
(thỏa )
: ; .
: đổi chiều bất đẳng thức: .
Gửi đồng, lãi suất mỗi kì, sau kì: .
Tăng trưởng mũ: .
triệu đồng, lãi /năm, sau năm: triệu đồng
Góc giữa và : góc giữa và cùng đi qua một điểm; .
, với cắt nhau .
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong .
Định lí ba đường vuông góc: , là hình chiếu của lên : .
là góc giữa và hình chiếu của nó trên .
: góc giữa và là .
chứa một đường thẳng vuông góc với thì .
, , giao tuyến .
Góc phẳng nhị diện : góc giữa hai tia cùng vuông góc với cạnh tại một điểm, lần lượt nằm trong hai nửa mặt phẳng.
với là hình chiếu của trên .
: với bất kì.
Hai đường thẳng chéo nhau: độ dài đoạn vuông góc chung.
Tỉ số: cắt tại thì (với thẳng hàng).
Ví dụ: chóp đáy hình vuông cạnh , , : .
| Khối | Thể tích |
|---|---|
| Lăng trụ (đáy , cao ) | |
| Hình hộp chữ nhật | |
| Chóp | |
| Chóp cụt đều |
: hoặc xảy ra; : cả và cùng xảy ra.
xung khắc: .
độc lập: việc xảy ra của biến cố này không ảnh hưởng xác suất của biến cố kia.
; ; .
Chọn bi từ đỏ, xanh:
Xung khắc: .
Tổng quát: .
độc lập .
Độc lập thì các cặp ; ; cũng độc lập.
, độc lập: ;
Đi qua biến cố đối:
Bắn phát độc lập, mỗi phát trúng với xác suất :
Mỗi nhánh ghi xác suất; nhân dọc theo nhánh, cộng các nhánh cùng kết quả.
Hình học: là hệ số góc tiếp tuyến tại : .
Vật lí: (vận tốc tức thời), (gia tốc).
Tiếp tuyến của tại :
| Hàm | Đạo hàm | Hàm hợp |
|---|---|---|
; ; .
; .
Hàm hợp: .
;
;
: , ; tại : ,
Giải tìm , rồi thay vào .
Song song với : ; vuông góc: .
, tiếp tuyến có : → và
⚠️ Quên (hoặc với tan, cot) và quên họ nghiệm thứ hai của .
⚠️ Nhầm chỉ có — thiếu .
💡 Đặt máy tính đúng chế độ độ/radian trước khi bấm.
⚠️ Công thức của cấp số nhân chỉ dùng khi ; tổng vô hạn cần .
⚠️ Dạng chứa căn: phải nhân liên hợp, không được “trừ thẳng”.
💡 Phân thức: so sánh bậc tử và mẫu để đoán nhanh kết quả.
⚠️ Quên điều kiện biểu thức trong lôgarit dương và cơ số .
⚠️ .
⚠️ Cơ số phải đổi chiều bất phương trình.
⚠️ Quên nhân khi đạo hàm hàm hợp: , không phải .
⚠️ ; có dấu trừ ở tử.
⚠️ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc với hình chiếu, không phải với đường bất kì trong mặt phẳng.
💡 Chứng minh : chỉ cần vuông góc với hai đường cắt nhau trong .
💡 Khoảng cách khó tính trực tiếp: đổi điểm qua tỉ số hoặc đường song song.
⚠️ Chỉ dùng khi xung khắc.
⚠️ Chỉ dùng khi độc lập.
💡 Trung vị, tứ phân vị: xác định đúng nhóm chứa và tần số tích lũy trước khi thay công thức.