1Đọc, viết, cấu tạo số
| Chục | Đơn vị | Số |
|---|---|---|
| 4 | 6 | 46 |
| 8 | 1 | 81 |
| 9 | 0 | 90 |
| Chục | Đơn vị | Số |
|---|---|---|
| 4 | 6 | 46 |
| 8 | 1 | 81 |
| 9 | 0 | 90 |
So chữ số hàng chục trước, bằng nhau thì so hàng đơn vị.
; .
Từ bé đến lớn: .
Số liền trước là ; số liền sau là .
Nếu tổng hai chữ số hàng đơn vị thì nhớ sang hàng chục.
Nếu chữ số hàng đơn vị của số bị trừ bé hơn, phải mượn chục.
Số hạng Tổng số hạng kia.
Số bị trừ Hiệu Số trừ; Số trừ Số bị trừ Hiệu.
Cộng các số hạng bằng nhau: .
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
Chia đều một số thành các phần bằng nhau: .
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
| Phép tính | Kết quả |
|---|---|
Nếu thì và .
Số có ba chữ số gồm hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
| Trăm | Chục | Đơn vị | Số |
|---|---|---|---|
| 3 | 4 | 5 | 345 |
| 7 | 0 | 2 | 702 |
So chữ số hàng trăm trước, rồi hàng chục, rồi hàng đơn vị.
; là sai, đúng phải là .
Số tròn trăm có hai chữ số cuối là :
Số tròn chục có chữ số hàng đơn vị là :
Đặt tính thẳng cột hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
; .
; .
Nhận biết qua số cạnh, số đỉnh và các cạnh bằng nhau.
Ba điểm thẳng hàng khi cùng nằm trên một đường thẳng.
Khối trụ có hai mặt đáy là hình tròn.
Khối cầu có dạng tròn đều mọi phía như quả bóng.
Chu vi hình tam giác: .
Chu vi hình tứ giác: .
; .
Ví dụ: .
Đơn vị là ki-lô-gam, kí hiệu .
Ví dụ: túi gạo nặng .
Đơn vị là lít, kí hiệu .
Ví dụ: bình nước chứa .
giờ phút; ngày giờ.
Xem lịch: biết ngày, tháng trong năm.
Nhận biết các tờ tiền: đ, đ, đ, đ.
Mua bút đ, trả đ, tiền thừa đồng.
Mỗi hình vẽ trong biểu đồ tranh biểu diễn cho một số lượng nhất định.
Loại quả nhiều nhất: chuối (); ít nhất: cam ().
| Loại quả | Táo | Cam | Chuối |
|---|---|---|---|
| Số lượng | 5 | 3 | 6 |