1Tập hợp, phần tử
Kí hiệu tập hợp , phần tử thuộc , không thuộc .
Ví dụ: , .
Kí hiệu tập hợp , phần tử thuộc , không thuộc .
Ví dụ: , .
; (bỏ số ).
Số liền trước, liền sau hơn kém nhau đơn vị.
Hệ thập phân dùng chữ số .
Số La Mã: ứng với .
Không ngoặc: lũy thừa nhân, chia cộng, trừ (trái sang phải).
Có ngoặc: .
| Tính chất | Công thức |
|---|---|
| Giao hoán | ; |
| Kết hợp | |
| Phân phối |
().
; ().
chia hết cho () nếu có để .
Dấu hiệu chia hết cho : chữ số tận cùng chẵn.
Dấu hiệu chia hết cho : tận cùng hoặc .
Dấu hiệu chia hết cho : tổng các chữ số chia hết cho .
Số nguyên tố chỉ có ước là và chính nó:
Hợp số có nhiều hơn ước.
Mỗi hợp số viết được thành tích các thừa số nguyên tố.
: lấy thừa số nguyên tố chung, mũ nhỏ nhất.
: lấy thừa số nguyên tố chung và riêng, mũ lớn nhất.
Rút gọn phân số dùng ƯCLN.
Quy đồng mẫu số dùng BCNN.
gồm số nguyên âm, , số nguyên dương.
Trên trục số, số bên phải lớn hơn số bên trái.
là khoảng cách từ đến trên trục số ().
Số đối của là .
;
Cùng dấu: cộng giá trị tuyệt đối, giữ dấu chung.
Khác dấu: lấy giá trị tuyệt đối lớn trừ nhỏ, dấu số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Cùng dấu: tích/thương dương.
Khác dấu: tích/thương âm.
nhân số nào cũng bằng .
Bỏ ngoặc trước dấu : đổi dấu tất cả số hạng trong ngoặc.
Bỏ ngoặc trước dấu : giữ nguyên dấu.
() nếu có để .
Phân số (): là tử số, là mẫu số.
().
Rút gọn về phân số tối giản: chia cả tử mẫu cho ƯCLN.
Cùng mẫu dương: tử lớn hơn thì phân số lớn hơn.
Khác mẫu: quy đồng mẫu rồi so sánh tử.
Cùng mẫu: .
Khác mẫu: quy đồng mẫu chung rồi cộng, trừ tử.
()
Hỗn số (, ).
Số thập phân là cách viết khác của phân số thập phân.
Tìm giá trị phân số của một số: lấy số đó nhân phân số.
Tìm một số biết giá trị phân số của nó: lấy giá trị đó chia phân số.
của là
Số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân, cách nhau bởi dấu phẩy.
So sánh: so phần nguyên trước, bằng nhau thì so phần thập phân.
Đặt tính thẳng cột, thẳng dấu phẩy rồi cộng/trừ như số tự nhiên.
Nhân: nhân như số tự nhiên rồi đếm tổng chữ số thập phân.
Chia: đưa về chia số tự nhiên bằng cách dời dấu phẩy.
Tỉ số của và () là hay .
Tỉ số phần trăm .
Tỉ số phần trăm của và là
Tìm của : .
Tìm một số biết của nó là : .
của là
Tam giác đều: cạnh bằng nhau, góc bằng .
Hình vuông: cạnh bằng nhau, góc vuông.
Lục giác đều: cạnh bằng nhau, góc bằng nhau.
Hình chữ nhật: các góc vuông, cạnh đối bằng nhau, đường chéo bằng nhau.
Hình thoi: cạnh bằng nhau, đường chéo vuông góc.
Hình bình hành: cạnh đối song song và bằng nhau.
Hình thang cân: cạnh bên bằng nhau, góc kề đáy bằng nhau.
HCN: ;
Vuông: ;
Tam giác: ;
Hình thang:
Bình hành: ;
Thoi:
Hình hộp chữ nhật: mặt là hình chữ nhật.
Hình lập phương: mặt là hình vuông bằng nhau.
Có mặt đáy song song bằng nhau, các mặt bên là hình chữ nhật.
Hình có đường thẳng chia hình thành phần chồng khít khi gấp.
Ví dụ: hình vuông, hình tròn, tam giác đều đều có trục đối xứng.
Hình có điểm sao cho quay quanh thì hình trở về chính nó.
Ví dụ: hình bình hành, hình tròn.
Trong điểm thẳng hàng, có điểm nằm giữa điểm còn lại.
là trung điểm khi nằm giữa và .
Góc là hình gồm tia chung gốc; kí hiệu .
Đơn vị đo góc là độ ().
| Loại góc | Số đo |
|---|---|
| Góc nhọn | |
| Góc vuông | |
| Góc tù | |
| Góc bẹt |
Thu thập số liệu qua quan sát, đo đạc, phỏng vấn.
Biểu diễn bằng bảng số liệu, biểu đồ tranh, biểu đồ cột.
Biểu đồ cột kép so sánh đại lượng theo cùng tiêu chí.
Xác suất thực nghiệm .
Tung lần được mặt sấp lần xác suất thực nghiệm
;
với mọi
;
; ;
Nhầm quy tắc dấu ngoặc khi trước ngoặc là dấu .
Quên đổi dấu khi chuyển vế.
Cộng, trừ phân số khác mẫu mà quên quy đồng.
Nhầm và của hình hộp, hình lập phương.