1Các số trong phạm vi 1 000, 10 000, 100 000
Đọc: một nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn.
Đọc: một nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn.
Ví dụ: chục nghìn nghìn trăm chục đơn vị.
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|
| 10 000 | 1 000 | 100 | 10 | 1 |
| Viết số | Đọc số |
|---|---|
| 3 245 | Ba nghìn hai trăm bốn mươi lăm |
| 10 086 | Mười nghìn không trăm tám mươi sáu |
| 56 019 | Năm mươi sáu nghìn không trăm mười chín |
| 100 000 | Một trăm nghìn |
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Nếu cùng số chữ số: so sánh từ trái sang phải.
Ví dụ: ; .
Số liền trước — — Số liền sau
Số liền trước số đã cho ; Số liền sau số đã cho .
Làm tròn đến chục: xét chữ số hàng đơn vị.
Làm tròn đến trăm: xét chữ số hàng chục.
Làm tròn đến nghìn: xét chữ số hàng trăm.
Làm tròn đến chục nghìn: xét chữ số hàng nghìn.
(chục)
(trăm)
(nghìn)
(chục nghìn)
; ;
Các số La Mã từ I đến XII: I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII = 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Số hạng chưa biết Tổng số hạng đã biết.
Số bị trừ Hiệu Số trừ.
Số trừ Số bị trừ Hiệu.
Đặt tính thẳng cột, tính từ phải sang trái.
;
;
Tìm :
Tìm :
Cộng các số bằng nhau: .
Chia đều: .
Chia thành nhóm: .
Thuộc bảng nhân và bảng chia từ đến .
;
Tìm thừa số: .
Tìm số bị chia: .
Tìm số chia: .
Chia hết: ✓
Chia có dư: (dư ) ✓
Quy tắc: số dư luôn bé hơn số chia. Ví dụ dư , và .
(đặt tính cột dọc).
(chia từng hàng từ trái sang phải).
Nhân thì cộng các số bằng nhau.
Chia thì chia đều hoặc chia thành nhóm.
① Trong ngoặc trước.
② Nhân, chia trước.
③ Cộng, trừ sau.
Nếu chỉ có cộng trừ (hoặc chỉ nhân chia): tính từ trái sang phải.
Tìm một phần mấy của một số: lấy số đó chia cho phần.
Ví dụ: của là .
Nhiều hơn: Số lớn Số bé Phần hơn.
Ít hơn: Số bé Số lớn Phần ít hơn.
Gấp lên: Số mới Số cũ Số lần.
Giảm đi: Số mới Số cũ Số lần.
Số lần Số lớn Số bé.
Ví dụ: gấp số lần là (lần).
; ; ;
Ví dụ:
;
Ví dụ:
;
Ví dụ:
Đơn vị độ C, kí hiệu (đọc là "độ xê").
: nước đóng băng; : trời nóng.
giờ phút; ngày giờ; tuần ngày; năm tháng.
Giờ đúng, giờ hơn, giờ kém, giờ rưỡi — kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút.
Tháng : có ngày.
Tháng : có ngày.
Tháng : có hoặc ngày (năm nhuận có ngày).
Nhận biết các mệnh giá tiền giấy, tiền xu thường dùng.
Ví dụ: mua vở , bút , thước tổng .
Trả cho món hàng tiền thừa .
Mua sữa và kẹo : tổng tiền .
Trả tiền thừa .
là điểm ở giữa của đoạn thẳng khi thẳng hàng.
là trung điểm của khi ở giữa và .
là tâm, là bán kính, là đường kính.
Góc vuông và góc không vuông.
Dùng ê-ke để nhận biết góc vuông.
Hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.
Chu vi tam giác:
Chu vi tứ giác:
Chu vi hình chữ nhật:
Chu vi hình vuông:
Hình chữ nhật:
Hình vuông:
Đơn vị diện tích: xăng-ti-mét vuông, viết tắt .
Khối lập phương: các mặt là hình vuông, các cạnh bằng nhau.
Khối hộp chữ nhật: các mặt là hình chữ nhật, các cạnh đối diện bằng nhau.
Thu thập số liệu: quan sát, hỏi, ghi chép.
Phân loại số liệu theo tiêu chí (màu sắc, loại, v.v.).
Số lớn nhất: (ở cột quyển). Số nhỏ nhất: (ở cột quyển).
Tổng số bạn: (bạn).
| Số quyển sách | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 trở lên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số bạn | 2 | 4 | 6 | 8 | 5 | 3 |
Chắc chắn xảy ra: Mặt trời mọc vào buổi sáng.
Có thể xảy ra: Ngày mai có thể mưa.
Không thể xảy ra: Cá sống trên cạn.
Tổng Số hạng Số hạng
Hiệu Số bị trừ Số trừ
Thừa số Thừa số Tích
Số bị chia Thương Số chia
Số chia Số bị chia Thương
Số dư Số bị chia Thương Số chia
Chu vi tam giác:
Chu vi tứ giác:
Chu vi HCN:
Chu vi hình vuông:
Diện tích HCN:
Diện tích hình vuông:
Đường kính Bán kính ()