1Ôn tập phân số
Phân số : rút gọn, quy đồng, so sánh, cộng trừ nhân chia như lớp 4.
Phân số : rút gọn, quy đồng, so sánh, cộng trừ nhân chia như lớp 4.
Hỗn số .
Phân số có mẫu số là
Số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân, cách nhau bởi dấu phẩy.
Ví dụ: — phần nguyên , phần thập phân .
| Phần nguyên | Phần thập phân | ||
|---|---|---|---|
| Chục | Đơn vị , Phần mười | Phần trăm | Phần nghìn |
So sánh phần nguyên trước; nếu bằng nhau, so sánh từng hàng phần thập phân từ trái sang phải.
vì
Đặt tính thẳng cột, thẳng dấu phẩy, cộng/trừ như số tự nhiên.
Nhân như số tự nhiên rồi đếm tổng số chữ số ở phần thập phân của hai thừa số để đặt dấu phẩy.
Chia số thập phân cho số tự nhiên, cho số thập phân: chuyển dấu phẩy để đưa về chia số tự nhiên.
Tỉ số phần trăm của và :
Tỉ số phần trăm của và :
Muốn tìm của số :
của là
Biết của số đó là : số cần tìm
Biết của một số là số đó
Lớp có học sinh, bạn là nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ:
: cạnh đáy, : chiều cao tương ứng.
| Diện tích |
|---|
: hai đáy, : chiều cao.
| Diện tích |
|---|
: bán kính, : đường kính.
| Chu vi | Diện tích |
|---|---|
Tam giác :
Hình thang :
Hình tròn :
: chiều dài, : chiều rộng, : chiều cao.
| Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần | Thể tích |
|---|---|---|
: cạnh hình lập phương.
| Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần | Thể tích |
|---|---|---|
Hình hộp chữ nhật :
Hình lập phương :
Quãng đường , vận tốc , thời gian .
| Vận tốc | Quãng đường | Thời gian |
|---|---|---|
Xuất phát cùng lúc, gặp nhau: thời gian gặp nhau quãng đường cách nhau tổng hai vận tốc.
Thời gian đuổi kịp khoảng cách ban đầu hiệu hai vận tốc.
Hai xe cách nhau đi ngược chiều, vận tốc và : thời gian gặp nhau
Độ dài thu nhỏ trên bản đồ tương ứng với độ dài thật theo tỉ lệ ghi trên bản đồ.
Tỉ lệ : trên bản đồ ứng với thực tế.
Khi đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (giảm) bấy nhiêu lần.
Khi đại lượng này tăng bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm bấy nhiêu lần.
người làm xong việc trong ngày người làm xong trong ngày (tỉ lệ nghịch).
Biểu diễn số liệu bằng bảng, biểu đồ cột, biểu đồ hình quạt tròn.
So sánh các cột/phần để rút ra nhận xét về số liệu.
Sự kiện chắc chắn xảy ra, có thể xảy ra, không thể xảy ra.
Tỉ số của số lần xuất hiện một kết quả so với tổng số lần thử.
Cộng, trừ số thập phân phải đặt thẳng dấu phẩy, không thẳng theo chữ số cuối.
Ghi nhớ 3 dạng toán: tìm tỉ số phần trăm — tìm giá trị phần trăm — tìm số khi biết giá trị phần trăm.
Nhầm công thức diện tích hình thang: phải cộng hai đáy rồi mới nhân chiều cao và chia .
Quên đổi đơn vị đo trước khi tính (đặc biệt bài toán bản đồ, thể tích).
Ngược chiều gặp nhau: cộng vận tốc. Cùng chiều đuổi kịp: trừ vận tốc.