1Mệnh đề — phủ định
Mệnh đề là câu khẳng định có tính đúng hoặc sai (không vừa đúng vừa sai).
Phủ định của là : đúng thì sai và ngược lại.
Mệnh đề chứa biến: — đúng/sai tuỳ giá trị của .
Mệnh đề là câu khẳng định có tính đúng hoặc sai (không vừa đúng vừa sai).
Phủ định của là : đúng thì sai và ngược lại.
Mệnh đề chứa biến: — đúng/sai tuỳ giá trị của .
chỉ sai khi đúng và sai. Mệnh đề đảo: .
đúng khi cả và đều đúng.
là điều kiện đủ để có ; là điều kiện cần để có .
Ví dụ: phủ định của "" là "".
| Mệnh đề | Phủ định |
|---|---|
; và .
, . Tập có phần tử có tập con.
Đếm: .
| Phép toán | Định nghĩa |
|---|---|
| Giao | và |
| Hợp | hoặc |
| Hiệu | và |
| Phần bù () |
Khoảng , đoạn , nửa khoảng , , , , .
, : ;
;
Dạng (hoặc ), với không đồng thời bằng .
Nghiệm: cặp số thoả mãn bất phương trình.
B1. Vẽ đường thẳng .
B2. Lấy điểm (thường là ), tính .
B3. Thoả mãn → nửa mặt phẳng chứa là miền nghiệm; ngược lại lấy nửa kia.
Dấu : bỏ bờ (nét đứt); dấu : lấy cả bờ.
: thay được đúng → miền chứa , kể cả bờ.
Miền nghiệm của hệ = giao các miền nghiệm của từng bất phương trình.
Thường là một miền đa giác (có thể không bị chặn).
Tìm GTLN, GTNN của trên miền đa giác nghiệm:
đạt GTLN, GTNN tại các đỉnh của đa giác → tính tại từng đỉnh rồi so sánh.
Miền có đỉnh , , , ; : , , , → , .
Đặt ẩn → lập hệ ràng buộc (nguyên liệu, thời gian, ) → hàm mục tiêu (lợi nhuận/chi phí) → xét đỉnh.
trên nửa đường tròn đơn vị, :
; ; ; .
; . Góc tù: , .
‖ : không xác định.
| ‖ |
;
;
;
;
;
, tù , .
: ; , : bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp; ; : diện tích.
(tương tự cho , ).
Hệ quả: . Góc tù .
, , : .
Dùng khi biết 2 góc + 1 cạnh, hoặc cần tìm .
, .
Hê-rông: .
: , ; ; .
(tương tự , ).
Ứng dụng: đo khoảng cách không tới được, chiều cao tháp, khoảng cách giữa hai tàu…
| Biết | Dùng |
|---|---|
| 2 cạnh + góc xen giữa | Định lí côsin → cạnh thứ ba |
| 3 cạnh | Hệ quả côsin → các góc |
| 1 cạnh + 2 góc | Tổng 3 góc + định lí sin |
Vectơ : đoạn thẳng có hướng; độ dài .
Cùng phương: giá song song hoặc trùng. Hai vectơ bằng nhau: cùng hướng và cùng độ dài.
Vectơ-không cùng hướng với mọi vectơ.
Quy tắc ba điểm: ; .
Quy tắc hình bình hành : .
trung điểm .
trọng tâm .
cùng hướng nếu , ngược hướng nếu ; .
cùng phương () .
thẳng hàng .
trung điểm : ; trọng tâm: .
; .
Tọa độ: , : .
, , : .
Tam giác đều cạnh : .
— phải nối đuôi: .
Góc giữa hai vectơ phải đặt chung gốc: .
: số gần đúng của . Sai số tuyệt đối (: độ chính xác), viết .
Sai số tương đối: — càng nhỏ càng chính xác.
Quy tròn đến hàng thấp nhất mà nhỏ hơn một đơn vị của hàng đó.
Chữ số sau hàng quy tròn thì cộng thêm , thì giữ nguyên.
, → quy tròn đến hàng phần trăm: .
Số trung bình: .
Trung vị : sắp tăng dần; lẻ → số chính giữa; chẵn → trung bình hai số giữa.
Tứ phân vị: ; là trung vị nửa dưới, là trung vị nửa trên (bỏ nếu lẻ).
Mốt : giá trị có tần số lớn nhất.
Khoảng biến thiên ; khoảng tứ phân vị .
Phương sai: ; độ lệch chuẩn .
Giá trị bất thường: hoặc .
Mẫu: ().
; ; mốt: và
, ;
Mỗi cho đúng một ; là tập xác định.
: .
Đồng biến trên : (đồ thị đi lên).
Nghịch biến trên : (đồ thị đi xuống).
Đồ thị là parabol, đỉnh , trục đối xứng .
: bề lõm hướng lên, GTNN ; : hướng xuống, GTLN .
Ví dụ: : đỉnh , trục , cắt tại , , cắt tại ; nghịch biến trên , đồng biến trên .
| Nghịch biến | Đồng biến | |
|---|---|---|
① Xác định đỉnh . ② Vẽ trục đối xứng. ③ Tìm giao với , và điểm đối xứng. ④ Nối thành parabol theo hướng bề lõm.
Có thể thay bằng với .
| Dấu của | |
|---|---|
| Cùng dấu , | |
| Cùng dấu , | |
| "Trong trái – ngoài cùng": trái dấu trong , cùng dấu ngoài đoạn |
Tìm nghiệm của tam thức → lập bảng xét dấu → chọn khoảng thoả mãn.
; tập nghiệm .
: , → đúng ; .
và .
và .
Nhớ xét riêng trường hợp hệ số chứa tham số bằng .
Bình phương: → giải → thử lại điều kiện (hoặc ).
: hoặc ; thử lại đều thoả. .
và .
: cần ; (loại), (nhận). .
; .
; .
Trung điểm ; trọng tâm .
, : , , trung điểm .
VTCP ⟷ VTPT . Hệ số góc : .
| Dạng | Phương trình |
|---|---|
| Tham số (qua , VTCP ) | |
| Tổng quát (qua , VTPT ) | |
| Đoạn chắn qua , |
, → giải hệ hai phương trình:
Có 1 nghiệm: cắt nhau; vô nghiệm: song song; vô số nghiệm: trùng nhau.
(góc từ đến ).
Qua , VTPT : ; .
Tâm , bán kính : .
Dạng khai triển: với ; khi đó .
: tâm , .
Tại thuộc đường tròn: .
tiếp xúc đường tròn .
Tập điểm : (, ).
Chính tắc: , , ; tiêu điểm .
: , , ; tiêu cự , trục lớn , trục nhỏ .
Tập điểm : ().
Chính tắc: , ; tiêu điểm .
: , , .
Tập điểm cách đều tiêu điểm và đường chuẩn : .
Chính tắc: ; , đường chuẩn .
: , , đường chuẩn .
Đường tròn: phải dương — luôn kiểm .
| Đường | Dấu giữa hai hạng tử | Liên hệ |
|---|---|---|
| Elip | ||
| Hypebol | ||
| Parabol | chỉ một bình phương |
Cộng: công việc làm theo phương án A hoặc B (không trùng) → cách.
Nhân: công việc gồm 2 công đoạn liên tiếp → cách. Sơ đồ hình cây hỗ trợ đếm.
Có áo, quần: số bộ quần áo .
Quy ước . Tính chất: ; ; .
| Khái niệm | Công thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hoán vị phần tử (xếp thứ tự cả ) | ||
| Chỉnh hợp chập (chọn , có thứ tự) | ||
| Tổ hợp chập (chọn , không thứ tự) |
Có sắp xếp, phân biệt vị trí (lớp trưởng, lớp phó; số có các chữ số khác nhau) → chỉnh hợp.
Chỉ chọn nhóm, không phân biệt vai trò (chọn đội, chọn bi) → tổ hợp.
Hệ số là (tam giác Pascal); số hạng tổng quát .
Hệ số của trong : .
Không gian mẫu : tập mọi kết quả có thể; là số phần tử.
Biến cố ; biến cố đối .
: biến cố không thể; : biến cố chắc chắn.
Các kết quả đồng khả năng: .
; ; ; .
Đếm và bằng quy tắc đếm, tổ hợp hoặc liệt kê/sơ đồ cây.
Gieo 2 con xúc xắc: ; tổng bằng có kết quả → .
Hộp bi đỏ, bi xanh, lấy bi: .
Gieo đồng xu lần: .
Gặp "ít nhất", "có ít nhất một" → dùng biến cố đối cho nhanh.
Chọn đồng thời → tổ hợp; lấy lần lượt có thứ tự → chỉnh hợp hoặc quy tắc nhân (phải nhất quán giữa và ).
Kết quả hoặc là chắc chắn đã đếm sai.