1Điều kiện đơn điệu
Hàm số có đạo hàm trên khoảng :
(dấu bằng chỉ tại hữu hạn điểm) đồng biến trên .
(dấu bằng chỉ tại hữu hạn điểm) nghịch biến trên .
Hàm số có đạo hàm trên khoảng :
(dấu bằng chỉ tại hữu hạn điểm) đồng biến trên .
(dấu bằng chỉ tại hữu hạn điểm) nghịch biến trên .
① Tìm tập xác định .
② Tính , tìm các điểm hoặc không xác định.
③ Lập bảng biến thiên, kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến.
đổi dấu từ sang khi qua là điểm cực đại.
đổi dấu từ sang khi qua là điểm cực tiểu.
Phân biệt: điểm cực trị · giá trị cực trị · điểm cực trị của đồ thị .
là điểm cực đại.
là điểm cực tiểu.
, .
Đồng biến trên và ; nghịch biến trên .
; .
| Điều kiện | Kết luận |
|---|---|
| Có cực trị | |
| Không có cực trị (luôn đơn điệu) |
và tồn tại để .
định nghĩa tương tự với .
① Tìm các điểm mà hoặc không xác định.
② Tính .
③ Số lớn nhất là , số nhỏ nhất là .
Lập bảng biến thiên trên khoảng đó rồi đọc kết quả (có thể không tồn tại hoặc ).
trên : .
tại ; tại .
Chọn ẩn + điều kiện → lập hàm mục tiêu → tìm GTLN/GTNN.
Đạo hàm là tốc độ thay đổi: , .
Tấm tôn vuông cạnh , cắt 4 góc hình vuông cạnh gấp thành hộp: .
, .
là tiệm cận ngang nếu hoặc .
là tiệm cận đứng nếu ít nhất một trong các giới hạn bằng .
là tiệm cận xiên nếu .
Cách tìm: , .
| Hàm số | Tiệm cận |
|---|---|
| TCĐ ; TCN | |
| TCĐ ; TCX |
Chia đa thức để đưa phân thức bậc hai/bậc nhất về dạng trên.
: TCĐ , TCN .
: TCĐ , TCX .
① Tập xác định.
② Sự biến thiên: , giới hạn – tiệm cận, bảng biến thiên, cực trị.
③ Vẽ đồ thị: giao trục, điểm đặc biệt, tâm đối xứng.
Đồ thị có tâm đối xứng với (nghiệm của ).
: nhánh phải đi lên; : nhánh phải đi xuống.
Giao tại → dấu của .
→ luôn đồng biến () hoặc luôn nghịch biến () trên từng khoảng xác định.
Tâm đối xứng = giao hai tiệm cận.
Viết ; có TCĐ và TCX; tâm đối xứng = giao hai tiệm cận.
Có cực trị hoặc không có cực trị (xét nghiệm của tử số ).
| Dấu hiệu trên hình | Suy ra |
|---|---|
| Nhánh cuối đi lên / xuống | / |
| Giao phía trên / dưới | / |
| Tâm đối xứng lệch phải / trái | / |
Số nghiệm của = số giao điểm của đồ thị với đường ngang .
Tiếp tuyến tại : .
Vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau: định nghĩa như trong mặt phẳng.
Độ dài ; vectơ-không .
Ba điểm: ; .
Hình bình hành : .
Hình hộp : .
trung điểm : ; .
trọng tâm tam giác : .
trọng tâm tứ diện : .
cùng hướng nếu , ngược hướng nếu ; .
cùng phương () .
; .
Hình lập phương cạnh .
; .
| Phép toán | Tọa độ |
|---|---|
Trung điểm .
Trọng tâm .
, vuông góc với cả và .
; .
; .
, , trung điểm .
; .
.
Mẫu có các nhóm : .
Dễ tính nhưng chịu ảnh hưởng mạnh bởi giá trị bất thường.
Nhóm chứa là : .
Nhóm chứa là : .
: tần số tích lũy của nhóm liền trước; : tần số nhóm chứa.
Khoảng tứ phân vị (độ phân tán của số liệu giữa).
= giá trị đại diện (trung điểm nhóm), .
; .
, giá trị đại diện .
| Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tần số | ||||
| Tần số tích lũy |
; ; ; .
; ; .
càng lớn → số liệu càng phân tán.
Mẫu ghép nhóm chỉ cho giá trị xấp xỉ của mẫu gốc.
là nguyên hàm của trên nếu .
Tách tổng, đưa về bảng.
Biết → thay vào tìm .
Ví dụ: , .
; ;
Quãng đường: ; tổng biến đổi: .
Giới hạn bởi , , , : .
Với trục : thay . Chia đoạn theo nghiệm của để phá trị tuyệt đối.
Vật thể có thiết diện : .
Quay quanh hình giới hạn bởi , , , : .
Kiểm lại bằng máy tính cầm tay.
;
và :
quay quanh :
(m/s): (m)
có giá vuông góc với là VTPT; cũng là VTPT.
không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong .
| Dữ kiện | Phương trình |
|---|---|
| Tổng quát | |
| Qua , VTPT | |
| Qua |
: và không có điểm chung.
Qua , VTPT .
Qua :
Qua , VTCP :
Tham số: Chính tắc ():
| Quan hệ | Điều kiện |
|---|---|
| Song song / trùng | cùng phương |
| Cắt nhau | Không cùng phương, hệ có đúng nghiệm |
| Chéo nhau |
— chú ý dùng sin.
Qua , VTCP .
hay
, : góc .
Tâm , bán kính : .
là mặt cầu .
Khi đó tâm , .
Đường kính : tâm là trung điểm , .
Tiếp xúc : .
Đi qua : .
| So sánh với | Kết luận |
|---|---|
| Không cắt | |
| Tiếp xúc | |
| Cắt theo đường tròn bán kính |
, .
Tâm , qua : , .
: xác suất của khi biết đã xảy ra.
Công thức nhân: .
độc lập .
Nhánh cấp 1: ; nhánh cấp 2: .
Nhân dọc theo nhánh, cộng ngang các nhánh cùng kết cục .
Hộp bi đỏ, bi xanh, lấy lần lượt bi không hoàn lại: .
Xưởng I làm sản phẩm (phế phẩm ), xưởng II làm (phế phẩm ).
.
.
Tỉ lệ mắc bệnh ; xét nghiệm dương tính đúng , dương tính giả .
— dương tính chưa chắc đã mắc bệnh!
Phần III: điền đúng tối đa 4 ký tự (kể cả dấu và dấu phẩy) → làm tròn đúng yêu cầu đề.
| Phần | Số câu | Điểm |
|---|---|---|
| I. Nhiều lựa chọn | /câu | |
| II. Đúng – Sai | (mỗi câu ý) | Đúng ý: |
| III. Trả lời ngắn | /câu |
Đọc BBT: giá trị cực trị ở hàng , điểm cực trị ở hàng .
Tiệm cận đứng: nhớ loại nghiệm mẫu cũng là nghiệm tử.
GTLN–GTNN trên đoạn: chỉ nhận điểm tới hạn thuộc đoạn.
Diện tích: quên trị tuyệt đối → kết quả âm hoặc sai.
Thể tích tròn xoay: quên hoặc quên bình phương .
Dùng máy tính cầm tay kiểm tra nhanh mọi tích phân số.
Mặt phẳng dùng VTPT, đường thẳng dùng VTCP — không nhầm.
Góc đường thẳng – mặt phẳng dùng sin; các góc còn lại dùng cos có trị tuyệt đối.
Mặt cầu khai triển: kiểm và nhớ hệ số .
Tứ phân vị ghép nhóm: là tần số tích lũy của nhóm liền trước.
Phương sai: dùng giá trị đại diện là trung điểm nhóm.
Phân biệt với ; vẽ sơ đồ cây trước khi tính.
Làm chắc Phần I trước ( phút), rồi Phần II, dành thời gian cho Phần III.
Với ý Đúng – Sai: kiểm từng ý độc lập, mỗi ý đúng đều có điểm.
Bài thực tiễn: đặt ẩn + điều kiện → hàm số/tích phân/xác suất → kiểm đơn vị.